Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N3・N4 · 526 từ Xóa bộ lọc
N1, N2 洪水 こうずい
Nước sông tràn ra do mưa lớn v.v., làm đất đai chìm trong nước. Cũng dùng theo nghĩa ẩn dụ như 「情報の洪水」.

Dịch bằng AI

N1 傲然 ごうぜん
「傲」nghĩa là kiêu ngạo, coi thường người khác. Diễn tả vẻ ra điệu bộ đầy vẻ ta đây, coi thường xung quanh. Dùng như 「傲然と言い放つ」「傲然たる態度」, là từ trang trọng diễn tả tính kiêu ngạo mạnh mẽ.

Dịch bằng AI

N3 高速 こうそく
Tốc độ rất nhanh. 「高速で移動する」. Cũng hay dùng làm dạng viết tắt của 「高速道路」 (「高速に乗る」).

Dịch bằng AI

N1 豪胆 ごうたん
「豪」nghĩa là mạnh mẽ và thịnh, 「胆」vốn chỉ túi mật, một cơ quan nội tạng, được dùng làm ẩn dụ cho lòng dũng cảm. Diễn tả tính cách có gan dạ, hiếm khi nao núng trước điều gì. Dùng như 「豪胆な人物」「豪胆にふるまう」, là từ trang trọng diễn tả tính cách dũng cảm và bản lĩnh vững vàng.

Dịch bằng AI

N4 校長 こうちょう
Hiệu trưởng。Người đứng đầu, cao nhất ở trường học. Người quản lý, điều hành toàn bộ trường học.

Dịch bằng AI

N4 交通 こうつう
Việc người hay đồ vật di chuyển bằng xe hơi, tàu điện, máy bay, v.v. 「交通がべんりなまち」.

Dịch bằng AI

N1 拘泥 こうでい
「拘」nghĩa là bắt giữ, 「泥」vốn có nghĩa là sa lầy không thể di chuyển, từ đó chuyển nghĩa thành cố chấp. Là việc bị mắc kẹt vào những chi tiết nhỏ nhặt và không thể tiến lên. Dùng như 「形式に拘泥する」「過去に拘泥する」, là từ trang trọng dùng để phê phán thái độ thiếu linh hoạt.

Dịch bằng AI

N3 行動 こうどう
Hành động. Thực sự cử động cơ thể để làm việc gì đó. 「行動を起こす」「行動力」.

Dịch bằng AI

N3 強盗 ごうとう
Việc đe dọa người khác để cướp tiền hay đồ; cũng chỉ kẻ phạm tội đó. 「銀行強盗」「強盗に入られる」.

Dịch bằng AI

N4 講堂 こうどう
Hội trường。Căn phòng ở trường học, v.v. nơi nhiều người tụ họp lại để làm lễ và các việc tương tự.

Dịch bằng AI

N3 購入 こうにゅう
Mua đồ. Là cách nói hơi trang trọng hơn 「買う」.

Dịch bằng AI

N1 荒廃 こうはい
Việc đất đai hay công trình trở nên hoang tàn, đổ nát. Cũng dùng với nghĩa lòng người trở nên chai sạn, mất đi sự ấm áp.

Dịch bằng AI

N1 業腹 ごうはら
「業」là từ Phật giáo có nghĩa là cơn giận dữ và sự bực dọc mãnh liệt, 「腹」là bụng, được dùng làm ẩn dụ cho nơi tích tụ cảm xúc giận dữ. Là việc tức giận đến mức không thể chịu đựng được. Dùng như 「業腹だ」「業腹でならない」, là từ cổ kính và trang trọng diễn tả cơn giận dữ hay nỗi cay cú mạnh mẽ.

Dịch bằng AI

N3 幸福 こうふく
Sự viên mãn và hạnh phúc. 「幸福な家庭」. Là từ trang trọng hơn 「幸せ」. Từ có nghĩa trái ngược là 「不幸」.

Dịch bằng AI

N3 興奮 こうふん
Trạng thái cảm xúc dâng cao, lòng không thể bình tĩnh lại.

Dịch bằng AI

N1 傲慢 ごうまん
「傲」nghĩa là kiêu ngạo, 「慢」nghĩa là khinh thường, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là thái độ tự cho mình là số một và xem thường người khác. Dùng như 「傲慢な態度」「傲慢にふるまう」, là từ trang trọng dùng để phê phán mạnh mẽ nhân cách hay thái độ.

Dịch bằng AI

N4 公務員 こうむいん
Công chức. Người làm công việc của nhà nước hay của thành phố, như ở ủy ban thành phố.

Dịch bằng AI

N3 効率 こうりつ
Tỷ lệ thành quả đạt được so với thời gian hay sức lực đã bỏ ra. 「効率がいい」 nghĩa là ít lãng phí.

Dịch bằng AI

N3 越える こえる
Đi sang phía bên kia của núi, sông hay ranh giới. 「国境を越える」「峠を越える」. Từ 「超える」 có cùng cách đọc mang nghĩa vượt trên số lượng hay giới hạn (「1万人を超える」), nên viết phân biệt.

Dịch bằng AI

N3 凍る こおる
Nước v.v. lạnh đi và đông cứng lại. 「湖が凍る」「道路が凍る」.

Dịch bằng AI

N3 誤解 ごかい
Hiểu lầm. Tiếp nhận sai ý nghĩa hay tình cảm. 「誤解を招く」「誤解を解く」.

Dịch bằng AI

N3 語学 ごがく
Việc học ngoại ngữ. 「語学が得意だ」「語学学校」.

Dịch bằng AI

N1 枯渇 こかつ
「枯」nghĩa là cây cỏ khô héo, 「渇」nghĩa là nước cạn khô, đều diễn tả hiện tượng khô cạn trong tự nhiên. Từ đó, theo nghĩa ẩn dụ, từ này dùng để chỉ việc nước, tài nguyên, tiền bạc, ý tưởng cạn kiệt đến đáy. Dùng như 「資源の枯渇」「資金が枯渇する」, là từ trang trọng dùng trong các tình huống thứ cần thiết bị mất đi.

Dịch bằng AI

N3 呼吸 こきゅう
Việc hít vào và thở ra. 「深く呼吸する」. Cũng dùng với nghĩa nhịp điệu ăn ý giữa các bên, như 「呼吸が合う」.

Dịch bằng AI

N1 極悪 ごくあく
「極」nghĩa là tận cùng, 「悪」nghĩa là xấu, có nghĩa là xấu đến tận cùng. Là việc xấu đến cực điểm. Dùng như 「極悪非道」「極悪人」, là từ trang trọng dùng trong các tình huống lên án mạnh mẽ tội phạm hay hành vi tàn ác.

Dịch bằng AI

N1 極意 ごくい
「極」nghĩa là tận cùng, 「意」nghĩa là tâm, sự lĩnh hội, có nghĩa là sự lĩnh hội ở cảnh giới đạt đến tận cùng. Là sự lĩnh hội quan trọng và sâu sắc nhất trong học vấn, nghệ thuật, võ thuật. Dùng như 「極意を授ける」「極意をきわめる」, diễn tả bản chất có được nhờ rèn luyện nhiều năm.

Dịch bằng AI

N2, N4 国際 こくさい
Việc giữa nước này với nước khác. Luôn đứng trước một từ khác, không bao giờ đứng một mình trong câu dưới dạng 「国際」. Máy bay bay giữa các nước gọi là 「国際線(こくさいせん)」, mối quan hệ giữa nước này với nước khác gọi là 「国際関係(こくさいかんけい)」, ngoài ra còn có 「国際けっこん」「国際くうこう」. Ở dạng 「国際的(こくさいてき)」 thì trở thành từ diễn tả tính chất của sự vật, như trong 「国際的にゆうめいな店」.

Dịch bằng AI

N1 酷似 こくじ
「酷」nghĩa là dữ dội, 「似」nghĩa là giống, có nghĩa là giống một cách dữ dội. Là việc bề ngoài hay nội dung giống nhau đến mức không thể phân biệt được. Dùng như 「酷似している」「Aに酷似する」, là từ trang trọng dùng trong các tình huống nói về sự giống nhau ngẫu nhiên hay nghi ngờ sao chép.

Dịch bằng AI

N1 酷使 こくし
「酷」nghĩa là tàn nhẫn, khắc nghiệt, 「使」nghĩa là sử dụng, có nghĩa là sử dụng một cách tàn nhẫn. Là việc tiếp tục sử dụng người hay vật một cách dữ dội, vượt quá giới hạn. Dùng như 「目を酷使する」「労働者を酷使する」, dùng trong các tình huống bắt phải gánh chịu gánh nặng quá mức.

Dịch bằng AI

N3 国籍 こくせき
Quốc tịch. Tư cách cho biết người đó là quốc dân của nước nào. 「日本国籍」「国籍を取得する」.

Dịch bằng AI

N1 告訴 こくそ
Là việc nạn nhân của tội phạm trình báo với viện kiểm sát hay cảnh sát yêu cầu xử phạt thủ phạm. Dùng như 「告訴する」「告訴を取り下げる」, là từ được dùng như thủ tục pháp luật.

Dịch bằng AI

N3 国立 こくりつ
Được xây dựng bằng tiền của nhà nước và do nhà nước vận hành. Thường gắn vào tên cơ sở, như 「国立大学」「国立公園」「国立博物館」「国立図書館」「国立競技場」. Cũng dùng một mình, như 「この大学は国立だ」. Dùng thành cặp với 「私立」「県立」「市立」.

Dịch bằng AI

N1 孤軍 こぐん
「孤」nghĩa là đơn độc, 「軍」nghĩa là quân đội, nghĩa gốc là chỉ một đội quân bị bỏ lại đơn độc không có viện trợ của đồng minh. Từ đó, từ này dùng để chỉ đơn vị hoặc cá nhân chiến đấu trong tình trạng cô lập. Là từ trang trọng diễn tả tình huống một mình đối mặt với khó khăn, hầu như chỉ dùng dưới dạng cụm từ cố định như 「孤軍奮闘する」.

Dịch bằng AI

N3 焦げる こげる
Bị cháy đen do nướng quá. 「パンが焦げる」「焦げたにおい」. Tự nó cháy đen là 「焦げる」, còn người nấu quá lửa làm cho nó cháy đen là 「焦がす」, dùng phân biệt như 「ごはんが焦げる」 với 「ごはんを焦がす」.

Dịch bằng AI

N1 孤高 ここう
「孤」nghĩa là đơn độc, 「高」nghĩa là cảnh giới cao, có nghĩa là một mình giữ vững cảnh giới cao. Là việc không hùa theo xung quanh và một mình bảo vệ lý tưởng hay vị trí cao. Dùng như 「孤高の人」「孤高を保つ」, là từ trang trọng có phần cổ kính diễn tả vẻ cao quý độc lập.

Dịch bằng AI

N3 凍える こごえる
Mất cảm giác cơ thể vì lạnh. 「手が凍える」「凍えるような寒さ」.

Dịch bằng AI

N4 こころ
Tâm hồn。Thứ nằm trong con người, dùng để cảm nhận vui, buồn, v.v. Cũng dùng với nghĩa là cách suy nghĩ. 「心がひろい」.

Dịch bằng AI

N3 試み こころみ
Việc thử làm xem sao. 「新しい試み」. Dạng động từ là 「試みる」.

Dịch bằng AI

N3 こし
Thắt lưng. Phần cong ở dưới lưng của cơ thể. 「腰が痛い」. Cũng có cách nói như 「腰が低い」 (thái độ lịch sự) và 「腰を下ろす」 (ngồi xuống).

Dịch bằng AI

N1 固執 こしつ
「固」nghĩa là cứng, 「執」nghĩa là bám chặt, có nghĩa là bám chặt một cách cứng đầu. Là việc cố chấp không thay đổi ý kiến hay suy nghĩ của mình. Dùng như 「自説に固執する」「過去に固執する」, được dùng trong văn cảnh phê phán sự thiếu linh hoạt.

Dịch bằng AI

N1 こじつけ こじつけ
Là việc gắn kết một cách gượng ép, có lý lẽ cho những thứ vốn không có liên hệ. Dùng như 「こじつけにすぎない」「こじつけの解釈」, là danh từ được dùng trong các tình huống phê phán sự liên kết khiên cưỡng.

Dịch bằng AI

N4 故障 こしょう
Việc máy móc hay dụng cụ bị hỏng và không hoạt động được. 「くるまが故障する」.

Dịch bằng AI

N3 個人 こじん
Cá nhân. Từng người một, đối lập với tập thể. 「個人の意見」「個人的な問題」「個人情報」.

Dịch bằng AI

N3 越す こす
Vượt qua nơi chốn hay thời điểm để sang phía bên kia. 「年を越す」「冬を越す」「引っ越す」. Ở dạng 「お越しください」 cũng trở thành kính ngữ của 「来る」.

Dịch bằng AI

N1, N2 擦る こする
Áp mạnh vật gì đó vào bề mặt của vật khác rồi di chuyển. Là động tác khác với 「摩る」 (xoa nhẹ) và 「刷る」 (in ấn), các từ cùng đọc là 「する」.

Dịch bằng AI

N1 誇大 こだい
「誇」nghĩa là khoa trương, 「大」nghĩa là to lớn, có nghĩa là khoa trương cho lớn ra. Diễn tả việc nói hay thể hiện điều gì đó lớn hơn so với sự thật. Dùng như 「誇大広告」「誇大に表現する」, dùng để phê phán cách diễn đạt phóng đại hơn so với thực tế.

Dịch bằng AI

N1 誇大妄想 こだいもうそう
「誇大」nghĩa là khoa trương phô lớn, 「妄想」nghĩa là sự tưởng tượng không dựa vào sự thật, có nghĩa là tưởng tượng bản thân lớn hơn thực tế. Là việc nghĩ về năng lực hay vị trí của mình lớn hơn thực tế rất nhiều, xa rời sự thật. Dùng như 「誇大妄想に陥る」, là thành ngữ bốn chữ dùng để phê phán việc tự đánh giá quá mức.

Dịch bằng AI

N3 国家 こっか
Quốc gia. Khối thống nhất có lãnh thổ, quốc dân và chính phủ. 「国家試験」. Trang trọng hơn 「国」, dùng trong chuyện chính trị hay pháp luật.

Dịch bằng AI

N3 国会 こっかい
Nghị viện quan trọng nhất, quyết định luật pháp và ngân sách của quốc gia. 「国会議員」「国会で審議する」.

Dịch bằng AI

N1 滑稽 こっけい
Có sự buồn cười, ngớ ngẩn đến mức khiến người ta bật cười.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.