Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N3・N4・N5 · 225 từ Xóa bộ lọc
N1 ないがしろ ないがしろ
Nghĩa là xem nhẹ, coi thường điều lẽ ra phải trân trọng. Dùng như 「礼儀をないがしろにする」, 「安全をないがしろにする」. Viết bằng chữ Hán là 「蔑ろ」 nhưng thông thường được viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N1 内需 ないじゅ
Nhu cầu phát sinh từ tiêu dùng và đầu tư trong nước. Dùng trong ngữ cảnh kinh tế, như「内需を拡大する」「内需主導の成長」.

Dịch bằng AI

N1 内紛 ないふん
Tranh chấp hay bất hòa xảy ra trong nội bộ một tổ chức hoặc tập thể. Dùng như「党内の内紛」「内紛が激化する」.

Dịch bằng AI

N1 内密 ないみつ
Việc giữ kín không cho người khác biết. Dùng như「内密に処理する」「内密の話」.

Dịch bằng AI

N1 内憂外患 ないゆうがいかん
Tình trạng bên trong quốc gia hay tổ chức có điều đáng lo, đồng thời từ bên ngoài cũng dồn dập đến vấn đề. Dùng như「内憂外患に苦しむ」.

Dịch bằng AI

N3 内容 ないよう
Thứ chứa đựng bên trong; nội dung của câu chuyện hay bài văn v.v. 「話の内容」.

Dịch bằng AI

N1 なおかつ なおかつ
Phó từ liên kết mang nghĩa "thêm vào nội dung phía trước, hơn nữa". Dùng như「優秀で、なおかつ謙虚だ」.

Dịch bằng AI

N1 なおざり なおざり
Việc làm qua loa, không chú tâm đầy đủ. Dùng như「なおざりにする」「なおざりにされる」. Cần lưu ý phân biệt với「おざなり」: 「なおざり」gần với nghĩa bỏ mặc, phớt lờ.

Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra

N4 直す なおす
Sửa chỗ hỏng cho tốt lại. Ví dụ: 「じてんしゃを直す」 (sửa xe đạp). Cũng chỉ việc sửa chỗ sai cho đúng, hoặc viết lại nội dung đã viết. Ví dụ: 「答えを直す」 (sửa câu trả lời), 「作文を直す」 (sửa lại bài văn). Cũng dùng với nghĩa chữa cho khỏi bệnh hay vết thương, nhưng khi đó viết phân biệt thành 「治す(なおす)」.

Dịch bằng AI

N1 なおも なおも
Phó từ biểu thị việc vẫn tiếp tục dù tình hình đã thay đổi. Dùng như「なおも抵抗する」「なおも追い求める」.

Dịch bằng AI

N4 直る なおる
Chỗ hỏng hóc trở nên tốt lại. 「こしょうが直る」. Khi tự mình sửa cho tốt thì dùng 「直す」. Viết phân biệt với 「治る(bệnh hoặc vết thương khỏi)」 tuy cùng cách đọc.

Dịch bằng AI

N4 治る なおる
Bệnh hoặc vết thương trở nên khỏe lại. 「かぜが治る」. 「直る」 có nghĩa là máy móc hay đồ vật được sửa chữa, nghĩa khác.

Dịch bằng AI

N3 なか
Quan hệ giữa người với người. 「仲がいい」「仲直り」.

Dịch bằng AI

N5 なか
Bên trong. Phần bên trong của đồ vật hoặc địa điểm.

Dịch bằng AI

N5 長い ながい
Dài. Độ dài từ đầu này đến đầu kia lớn. Cũng dùng khi thời gian nhiều. Từ trái nghĩa là 「短い」.

Dịch bằng AI

N2, N3 仲間 なかま
Người thân thiết cùng làm việc với nhau. 「仕事仲間」. Cũng dùng với nghĩa thứ thuộc cùng loại (「トマトは野菜の仲間」).

Dịch bằng AI

N2, N3 中身 なかみ
Vật đựng bên trong. 「箱の中身」. Cũng dùng với nghĩa nội dung của câu chuyện hay kế hoạch v.v.

Dịch bằng AI

N3 眺める ながめる
Nhìn chầm chậm ra xa hay một phạm vi rộng. 「窓から景色を眺める」.

Dịch bằng AI

N2, N3 流れる ながれる
Chất lỏng di chuyển đi. 「川が流れる」. Cũng dùng với các nghĩa thời gian trôi qua, nghe thấy âm nhạc, kế hoạch bị hủy (「計画が流れる」) v.v. 「流す」 dùng khi người làm cho nước v.v. chảy đi, còn 「流れる」 dùng khi nước tự chảy: so sánh 「水を流す」 với 「水が流れる」.

Dịch bằng AI

N1 なぎ
Trạng thái gió đã ngừng và mặt biển trở nên yên lặng. Thường dùng kết hợp với từ chỉ thời gian trong ngày, như「朝凪」「夕凪」.

Dịch bằng AI

N1 亡き なき
Từ dùng để chỉ người đã mất. Dùng như「亡き父」「亡き友」, mang theo sự kính trọng đối với người đã khuất.

Dịch bằng AI

N1 薙ぎ倒す なぎたおす
Nghĩa là quật đổ, quét đổ cây cỏ hay chướng ngại vật. Dùng cho cảnh quật đổ hàng loạt với khí thế mạnh, như 「強風が木々を薙ぎ倒す」. Cũng thường được viết lẫn hiragana là 「なぎ倒す」.

Dịch bằng AI

N4 泣く なく
Việc rơi nước mắt để biểu lộ cảm giác buồn hay đau. Từ trái nghĩa là「笑う(わらう)」(cười).

Dịch bằng AI

N5 鳴く なく
Kêu; hót (động vật). Động vật hay chim phát ra tiếng. Dùng như 「鳥が鳴く」. Viết phân biệt với 「泣く」 (người rơi nước mắt) có cùng cách đọc.

Dịch bằng AI

N3, N5 なくす なくす
Làm mất. Thứ mình có trở nên không tìm thấy nữa. Chữ Hán viết là 「無くす」 nhưng thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N4 無くなる なくなる
Việc một vật trở nên không còn ở chỗ đó nữa. Ví dụ「さいふが無くなる」(ví bị mất). Từ đồng âm chỉ việc người chết được viết là「亡くなる(なくなる)」.

Dịch bằng AI

N4 亡くなる なくなる
Từ nói một cách lịch sự việc người qua đời. Từ đồng âm chỉ việc vật bị mất được viết là「無くなる(なくなる)」.

Dịch bằng AI

N1 投げやり なげやり
Từ diễn tả thái độ giống như vứt bỏ việc đang làm giữa chừng — không nghiêm túc đối mặt và tỏ thái độ thờ ơ, sao cũng được. Dùng như 「投げやりな態度」「投げやりな返事」.

Dịch bằng AI

N4 投げる なげる
Việc dùng tay ném vật ra xa. Ví dụ「ボールを投げる」(ném bóng).

Dịch bằng AI

N1 和む なごむ
Việc sự căng thẳng dịu đi và lòng trở nên thanh thản. Dùng như「場が和む」「心が和む」.

Dịch bằng AI

N1 名残 なごり
Việc ảnh hưởng hay dấu vết của điều đã qua vẫn còn lưu lại. Dùng như「名残惜しい」「祭りの名残」.

Dịch bằng AI

N1 情け なさけ
Lòng thấu cảm dành cho nỗi khổ và khó khăn của người khác. Dùng như「情けをかける」「情けは人のためならず」.

Dịch bằng AI

N1 情け容赦 なさけようしゃ
Sự cảm thông hay nương tay đối với đối phương. Phần lớn được dùng ở dạng phủ định như「情け容赦なく」「情け容赦もなく」, biểu thị việc hoàn toàn không nương tay.

Dịch bằng AI

N1 なし崩し なしくずし
Việc sự vật dần trở thành sự thật đã rồi mà không qua thủ tục chính thức. Dùng như「なし崩しに進める」「なし崩し的に決まる」.

Dịch bằng AI

N5 なぜ なぜ
Tại sao. Từ dùng để hỏi lý do. Cách nói trang trọng (cứng) hơn 「どうして」.

Dịch bằng AI

N1 謎めく なぞめく
Việc có không khí bí ẩn không rõ thực chất là gì. Dùng như「謎めいた笑み」「謎めいた言葉」.

Dịch bằng AI

N1 名だたる なだたる
Việc tên tuổi được biết đến rộng rãi và có tiếng tăm cao. Dùng như「名だたる企業」「名だたる名門校」.

Dịch bằng AI

N1 なだめる なだめる
Việc làm dịu lại người đang giận hay đang kích động. Dùng như「泣く子をなだめる」「怒りをなだめる」.

Dịch bằng AI

N1 なだらか なだらか
Việc độ dốc thoai thoải, không gấp. Thường dùng cho địa hình, như「なだらかな丘」「なだらかな坂道」.

Dịch bằng AI

N1 なだれ込む なだれこむ
Việc một lượng lớn người hay vật ùa vào như đổ dồn cùng một lúc. Dùng như「観客がスタジアムになだれ込む」.

Dịch bằng AI

N5 なつ
Mùa nóng nhất trong năm.

Dịch bằng AI

N3 懐かしい なつかしい
Hoài niệm. Cảm giác lòng bị lôi cuốn khi nhớ lại chuyện xưa. 「懐かしい歌」.

Dịch bằng AI

N1 懐かしむ なつかしむ
Việc nhớ lại những ngày tháng hay nơi chốn đã qua và cảm thấy bồi hồi tha thiết. Dùng như「故郷を懐かしむ」「昔を懐かしむ」.

Dịch bằng AI

N1 懐く なつく
Việc người hay động vật cảm thấy thân thiện và bắt đầu lại gần đối phương. Dùng như「犬が飼い主に懐く」「子どもが懐く」.

Dịch bằng AI

N5 夏休み なつやすみ
Kỳ nghỉ hè. Khoảng thời gian mùa hè mà trường học, công ty được nghỉ.

Dịch bằng AI

N1 撫でる なでる
Chạm nhẹ nhàng bằng lòng bàn tay. Dùng như「頭を撫でる」(xoa đầu),「猫を撫でる」(vuốt ve mèo). Cũng được dùng rộng rãi trong các thành ngữ và cách nói ẩn dụ như「胸を撫で下ろす」(nhẹ nhõm, thở phào),「猫撫で声」(giọng ngọt ngào nịnh nọt).

Dịch bằng AI

N5 など など
Vân vân; chẳng hạn. Từ dùng để nêu ra vật tiêu biểu trong số nhiều thứ. 「りんごやみかんなど」(táo, quýt, v.v.).

Dịch bằng AI

N5 七つ ななつ
seven。ものをかぞえるときの、7のこと。 Hiển thị bằng tiếng Nhật
N3 斜め ななめ
Hướng nghiêng, không thẳng (dọc hay ngang). 「帽子を斜めにかぶる」.

Dịch bằng AI

N5 なに
cái gì. Từ dùng để hỏi về sự vật, sự việc. Khi hỏi về số lượng hay thời gian thì đọc là 「なん」, dùng như 「何時(なんじ)」「何人(なんにん)」「何本(なんぼん)」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.