Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N3・N4・N5 · 485 từ Xóa bộ lọc
N3 勧める すすめる
Nói với đối phương rằng nên làm điều gì đó thì tốt. 「入会を勧める」. Khi giới thiệu người hay sách thì cũng viết là 「薦める」. Lưu ý phân biệt cách viết với 「進める」 đồng âm (làm cho di chuyển về phía trước).

Dịch bằng AI

N3 進める すすめる
Làm cho di chuyển về phía trước. 「車を進める」. Cũng dùng với nghĩa đưa sự việc tiến sang giai đoạn tiếp theo (「計画を進める」). Người làm cho tiến về phía trước là 「進める」, còn sự việc tự nó tiến lên là 「進む」, dùng phân biệt như 「計画を進める」 với 「計画が進む」. Lưu ý phân biệt cách viết với 「勧める」 đồng âm (khuyên người khác nên làm điều gì đó).

Dịch bằng AI

N1 廃れる すたれる
Việc những thứ trước đây được dùng rộng rãi dần dần không còn được dùng. Dùng theo cách 「古い風習が廃れる」「流行が廃れる」 trong ngữ cảnh tập quán, văn hóa, trào lưu suy yếu và biến mất. Có sắc thái tự nhiên đi đến chỗ tàn lụi.

Dịch bằng AI

N3 頭痛 ずつう
Đau đầu. Tình trạng đầu bị đau. 「頭痛がする」. Còn có cách nói 「頭痛の種」, nghĩa là nguyên nhân gây lo lắng.

Dịch bằng AI

N3 すっかり すっかり
Toàn bộ, không còn sót gì. 「すっかり忘れていた」. Cũng dùng để chỉ trạng thái đã thay đổi hoàn toàn, như 「すっかり秋になった」.

Dịch bằng AI

N3 既に すでに
Chỉ trạng thái vào thời điểm đó đã kết thúc hoặc đã bắt đầu rồi. Chủ yếu dùng trong văn viết, còn trong văn nói thường dùng 「もう」.

Dịch bằng AI

N4 捨てる すてる
Việc vứt bỏ thứ không cần thiết như là rác. 「ごみを捨てる」(vứt rác).

Dịch bằng AI

N4 すな
Cát. Những hạt nhỏ có ở biển, sa mạc, v.v.

Dịch bằng AI

N3 素直 すなお
Chỉ tính cách hay thái độ thẳng thắn, tiếp nhận lời người khác nói đúng như vậy. 「素直に謝る」.

Dịch bằng AI

N1 すばしっこい すばしっこい
Trạng thái động tác nhanh nhẹn và linh hoạt, khó bắt được. Là từ khẩu ngữ chỉ chuyển động nhanh của vật nhỏ hay trẻ con, dùng theo cách 「すばしっこい子ども」「ねずみがすばしっこく逃げる」.

Dịch bằng AI

N4 素晴らしい すばらしい
Trạng thái rất tốt. Trạng thái tốt đến mức khiến người ta cảm động.

Dịch bằng AI

N1 図太い ずぶとい
Tính cách chỉ tính cách bạo dạn, không nao núng và không e dè trước những chuyện nhỏ. Dùng theo cách 「図太い神経」「図太く構える」 đánh giá người vẫn điềm nhiên trước khó khăn hay chỉ trích. Là từ khẩu ngữ có thể dùng theo cả nghĩa tiêu cực lẫn tích cực.

Dịch bằng AI

N3 全て すべて
Tất cả, toàn bộ không sót gì. 「全てを話す」. Cũng thường viết bằng hiragana là 「すべて」.

Dịch bằng AI

N3 滑る すべる
Trượt chân ở chỗ trơn nhẵn, suýt bị ngã. 「みちがこおって滑る」.

Dịch bằng AI

N1 図星 ずぼし
Vốn là từ chỉ chấm đen ở trung tâm của tấm bia bắn cung. Từ đó chuyển sang nghĩa là chỉ trích hay suy đoán của đối phương trúng phóc. Dùng như「図星を指す」「図星だった」, trong tình huống bị nhìn thấu sự thật đang giấu giếm. Là từ mang sắc thái khẩu ngữ, thường dùng trong văn cảnh kèm theo sự bối rối và lúng túng khi bị đối phương phát hiện.

Dịch bằng AI

N3 済ます すます
Làm cho xong, hoàn thành. 「用事を済ます」. Cũng dùng với nghĩa tạm cho qua bằng thứ đơn giản, như 「昼食はパンで済ます」. Dạng 「済ませる」 cũng thường dùng với cùng nghĩa. Người làm cho xong là 「済ます」, còn sự việc tự nó kết thúc là 「済む」, dùng phân biệt như 「用事を済ます」 với 「用事が済む」.

Dịch bằng AI

N4 すみ
Góc. Phần góc, phần rìa của một căn phòng hay một địa điểm.

Dịch bằng AI

N1 澄む すむ
Việc trở nên trong suốt và sạch sẽ khi vẩn đục hay bụi bẩn biến mất. Dùng theo cách 「水が澄む」「空気が澄む」「音が澄む」 thể hiện sự tinh khiết của chất lỏng, không khí, âm thanh. Cũng có thể dùng ẩn dụ cho tinh thần như 「澄んだ目」「心が澄む」.

Dịch bằng AI

N4 済む すむ
Việc một điều gì đó kết thúc. 「しごとが済む」(công việc xong). Ở dạng 「〜ないで済む」cũng được dùng với nghĩa là không làm cũng được.

Dịch bằng AI

N5 住む すむ
Sinh sống tại một nơi nào đó. 「東京に住む」.

Dịch bằng AI

N1 摺る する
Việc in họa tiết hay hình vẽ lên vật bằng khuôn hoặc bản in. Đây là chữ Hán không dùng trong đời thường, thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N3〜N5 する する
Làm. Việc thực hiện một điều gì đó. 「べんきょうする」「しごとをする」. Ngoài ra, cũng được dùng với nghĩa cảm nhận âm thanh hay mùi, như 「音がする」「においがする」.

Dịch bằng AI

N3 ずるい ずるい
Cách hành xử không đúng đắn để chỉ mình mình được lợi. 「ずるい方法」. Viết bằng chữ Hán là 「狡い」, nhưng vì là chữ Hán không dùng trong đời sống hằng ngày nên thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N1 ずる賢い ずるがしこい
Việc giỏi dùng đầu óc để làm điều gian xảo có lợi cho mình. Nói với ý chê trách rằng sự khôn ngoan bị dùng vào việc không tốt.

Dịch bằng AI

N3 鋭い するどい
Sắc, bén. Đầu nhỏ và nhọn, cắt rất tốt. 「鋭い刃物」. Cũng dùng với nghĩa đầu óc hoặc giác quan nhạy bén (「鋭い指摘」). Từ trái nghĩa là 「鈍い」.

Dịch bằng AI

N5 座る すわる
Ngồi. Việc hạ hông xuống ghế hoặc sàn nhà. Từ trái nghĩa là 「立つ」.

Dịch bằng AI

N1 寸分 すんぶん
Lượng hay mức độ rất nhỏ. Là từ trang trọng thường được kết hợp với cách nói phủ định theo dạng 「寸分の狂いもない」「寸分違わず」 nhấn mạnh sự hoàn toàn theo nghĩa "không hề ~".

Dịch bằng AI

N5
Lưng; chiều cao. Phần phía sau của cơ thể. Còn gọi là 「背中(せなか)」. Ngoài ra, cũng được dùng với nghĩa chiều cao của cơ thể, nói như 「背が高い」「背がひくい」.

Dịch bằng AI

N1 制圧 せいあつ
Việc dùng vũ lực hay sức mạnh lớn để đè nén đối phương và đặt vào sự cai trị. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「敵を制圧する」「反乱を制圧する」 trong các ngữ cảnh quân sự, cảnh sát, đấu tranh quyền lực.

Dịch bằng AI

N1 生育 せいいく
Việc thực vật hay động vật lớn lên và phát triển. Cũng có nghĩa là nuôi trồng, nuôi dưỡng.

Dịch bằng AI

N4 正解 せいかい
Đáp án đúng.

Dịch bằng AI

N3 性格 せいかく
Đặc điểm thể hiện qua cách cảm nhận và hành động của một người. 「明るい性格」. Lưu ý phân biệt cách viết với 「正確」 (không có sai sót) đồng âm.

Dịch bằng AI

N3 正確 せいかく
Đúng đắn, không có sai sót. 「正確な情報」. Lưu ý phân biệt cách viết với 「性格」 (tính cách của con người) đồng âm.

Dịch bằng AI

N4 生活 せいかつ
Cuộc sống. Việc sinh sống bằng cách mỗi ngày ăn uống, ngủ nghỉ, làm việc.

Dịch bằng AI

N3 世紀 せいき
Cách tính thời đại lấy 100 năm làm một mốc. 「21世紀」.

Dịch bằng AI

N1 性急 せいきゅう
Trạng thái thiếu bình tĩnh khi muốn tiến hành sự việc một cách vội vàng. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「性急な判断」「性急に結論を出す」, đánh giá tiêu cực cách hấp tấp thiếu thận trọng.

Dịch bằng AI

N3 税金 ぜいきん
Khoản tiền nộp cho nhà nước hay chính quyền địa phương. 「税金を払う」.

Dịch bằng AI

N3 制限 せいげん
Việc ấn định phạm vi hay lượng đến mức nào đó và không cho vượt quá. 「速度制限」「制限時間」.

Dịch bằng AI

N3 成功 せいこう
Việc sự việc diễn ra suôn sẻ đúng như mong muốn. 「実験に成功する」. Từ trái nghĩa là 「失敗」.

Dịch bằng AI

N1 制裁 せいさい
Việc trừng phạt người vi phạm quy định hay đạo đức. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「制裁を加える」「経済制裁」, chỉ sự trừng phạt giữa các quốc gia, tổ chức, hay trong nội bộ tập thể.

Dịch bằng AI

N1 精彩 せいさい
Sự rạng rỡ và sức sống. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「精彩を放つ」「精彩を欠く」 đánh giá thành tích hoạt động của con người hay chất lượng tác phẩm.

Dịch bằng AI

N4 生産 せいさん
Việc tạo ra, sản xuất ra đồ vật. Dùng như 「工場で品物を生産する」(sản xuất hàng hóa tại nhà máy).

Dịch bằng AI

N4 政治 せいじ
Việc quyết định và thực hiện cách cai quản một đất nước hay một thị trấn.

Dịch bằng AI

N3 性質 せいしつ
Đặc điểm vốn có của một người hay một vật. Đối với người thì gần với 「性格」, nhưng 「性質」 cũng dùng được cho vật (「水に溶けやすい性質」).

Dịch bằng AI

N1 脆弱 ぜいじゃく
Mỏng manh và yếu ớt. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「脆弱性」「脆弱な体制」, không chỉ chỉ sự yếu kém về vật lý mà còn chỉ khiếm khuyết của tổ chức, chế độ, hệ thống. Bắt đầu không phải bằng 「せ」 mà bằng âm đục 「ぜ」.

Dịch bằng AI

N1, N2 精神 せいしん
Hoạt động của tâm trí hay ý thức con người. So với thể xác, nó chỉ mặt suy nghĩ và cảm xúc. 「精神的に疲れる」. Ngoài ra còn dùng với nghĩa tư tưởng nền tảng của sự vật, như 「チームの精神」.

Dịch bằng AI

N3 成人 せいじん
Việc trở thành người lớn. Cũng chỉ người đã trưởng thành. Ở Nhật Bản, từ 18 tuổi được coi là người trưởng thành.

Dịch bằng AI

N1 制する せいする
Việc đè nén đối phương để cai trị, hoặc kiềm chế cảm xúc, hành động của bản thân. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「試合を制する」「怒りを制する」, theo nghĩa giành chiến thắng trong cuộc đua hay tự kiềm chế.

Dịch bằng AI

N3 成績 せいせき
Kết quả của việc học tập, công việc hay thi đấu. 「成績が上がる」.

Dịch bằng AI

N1 整然 せいぜん
Trạng thái mọi việc được sắp xếp một cách trật tự và ngay ngắn. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「整然と並ぶ」「整然とした論理」, thể hiện trạng thái có trật tự không lộn xộn.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.