Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N3・N4・N5 · 529 từ Xóa bộ lọc
N1 駐在 ちゅうざい
Việc lưu trú tại một nơi trong thời gian dài vì công việc. Là từ cứng dùng như 「海外駐在」「駐在員」 trong các tình huống được cử đi và làm việc tại địa phương.

Dịch bằng AI

N1 仲裁 ちゅうさい
Việc đứng giữa những người đang tranh cãi để hòa giải hoặc dẫn đến giải pháp. Dùng như 「仲裁に入る」「争いを仲裁する」. Là từ cứng cũng dùng cho tranh chấp giữa các quốc gia.

Dịch bằng AI

N4 注射 ちゅうしゃ
Việc đưa thuốc vào cơ thể bằng kim tiêm.

Dịch bằng AI

N4 駐車場 ちゅうしゃじょう
Bãi đỗ xe. Nơi để đỗ (dừng) xe.

Dịch bằng AI

N1 抽出 ちゅうしゅつ
Việc chọn ra những cái cần thiết từ trong nhiều thứ. Là từ cứng dùng trong các tình huống thống kê, hóa học, xử lý thông tin như 「データから抽出する」「成分を抽出する」.

Dịch bằng AI

N1 中傷 ちゅうしょう
Việc nói điều không có căn cứ và làm tổn thương danh dự của người khác. Là từ cứng dùng như 「他人を中傷する」「根拠のない中傷」 trong các tình huống công kích người bằng lời gièm pha hoặc tin đồn thất thiệt.

Dịch bằng AI

N3 中心 ちゅうしん
Ở chính giữa. Dùng như 「円の中心」. Trong khi 「中央」 chỉ điểm giữa của một vị trí, thì 「中心」 được dùng rộng rãi cho cả phần hay người quan trọng nhất của sự việc (「チームの中心」).

Dịch bằng AI

N1 中枢 ちゅうすう
Phần trung tâm của tổ chức hoặc hệ thống, đảm nhận chức năng quan trọng nhất. Là từ cứng dùng như 「政権の中枢」「中枢を担う」 để chỉ phần lõi vận hành toàn thể.

Dịch bằng AI

N1 躊躇 ちゅうちょ
Việc do dự khi định làm gì đó. Là từ cứng dùng để diễn tả tâm trạng không quyết định được hoặc do dự, như 「決断を躊躇する」「躊躇なく飛び込む」.

Dịch bằng AI

N1 駐屯 ちゅうとん
Việc quân đội đóng tại một nơi nhất định và làm nhiệm vụ. Là từ cứng dùng trong bối cảnh quân sự, tin tức như 「駐屯地」「部隊が駐屯する」.

Dịch bằng AI

N1 超越 ちょうえつ
Việc vượt rất xa khỏi phạm vi hoặc giới hạn thông thường. Là từ cứng dùng như 「理解を超越する」「常識を超越した発想」 trong các tình huống vượt qua xa hơn cái gì đó.

Dịch bằng AI

N1 超過 ちょうか
Việc vượt quá số lượng, lượng, thời gian đã định. Là từ cứng dùng như 「予算を超過する」「制限時間を超過する」 trong các tình huống vượt quá khung tiêu chuẩn.

Dịch bằng AI

N1 帳消し ちょうけし
Việc khoản nợ, công lao, nỗ lực đã có từ trước hoàn toàn biến mất. Dùng như 「借金を帳消しにする」「努力が帳消しになる」.

Dịch bằng AI

N1 兆候 ちょうこう
Dấu hiệu báo trước hoặc dấu chỉ sự bắt đầu của một việc gì đó. Là từ cứng dùng như 「回復の兆候」「異常な兆候」 chỉ điềm báo của sự thay đổi. Cũng thường xuất hiện trong các bài viết về y học, kinh tế.

Dịch bằng AI

N3 調査 ちょうさ
Việc điều tra để làm rõ thực trạng của sự việc. Dùng như 「アンケート調査」.

Dịch bằng AI

N1 弔辞 ちょうじ
Lời từ biệt được đọc lên hướng tới người đã khuất trong lễ tang hay lễ truy điệu. Dùng như 「弔辞を述べる」「弔辞を読む」「弔辞を捧げる」, là từ trang trọng, do người đại diện những người dự lễ hay người thân thiết với người quá cố đọc. Chữ 「弔」 nghĩa là thương tiếc cái chết, 「辞」 nghĩa là lời nói, hai chữ ghép lại biểu thị "lời nói để thương tiếc người đã khuất". Các từ cùng chữ 「弔」 như 「弔問」「弔電」「哀弔」 đều chia sẻ nghĩa là thương tiếc người đã chết.

Dịch bằng AI

N2, N3 調子 ちょうし
Tình trạng hay tình hình của cơ thể hay máy móc. Dùng như 「体の調子がいい」. Cũng có cách nói 「調子に乗る」 nghĩa là vui quá đà khi mọi việc suôn sẻ.

Dịch bằng AI

N1 聴衆 ちょうしゅう
Những người tụ họp lại để nghe nói chuyện hoặc trình diễn ở các buổi diễn thuyết, hòa nhạc. Là từ cứng dùng như 「聴衆を前に話す」「大勢の聴衆」 chỉ phía người nghe nhìn từ người nói hoặc người biểu diễn.

Dịch bằng AI

N1 徴収 ちょうしゅう
Việc thu các khoản như thuế hoặc phí thành viên theo quy định. Là từ cứng dùng như 「会費を徴収する」「税を徴収する」 trong các tình huống tổ chức hoặc nhà nước thu tiền từ mọi người.

Dịch bằng AI

N1 嘲笑 ちょうしょう
Việc cười nhạo coi thường người khác. Là từ cứng dùng như 「嘲笑を浴びる」「嘲笑する」 trong các tình huống cười khinh thường đối phương.

Dịch bằng AI

N3 頂上 ちょうじょう
Chỗ cao nhất của núi. Dùng như 「富士山の頂上」.

Dịch bằng AI

N1 長蛇 ちょうだ
Từ ngữ chỉ tình trạng dòng hàng dài như con rắn dài nối nhau. Là cách diễn đạt thành ngữ, hầu như chỉ được dùng dưới dạng 「長蛇の列」, chỉ tình trạng hàng người, hàng xe nối dài rất dài. Dùng như 「長蛇の列ができる」「長蛇の列に並ぶ」. Theo nghĩa đen có nghĩa là "con rắn dài", và dù hiếm khi dùng để chỉ con rắn dài như sinh vật, trong tiếng Nhật hiện đại từ này hầu như chỉ tồn tại bên trong câu thành ngữ.

Dịch bằng AI

N5 ちょうど ちょうど
Trạng thái vừa khít, vừa vặn. 「ちょうど三時」.

Dịch bằng AI

N1 挑発 ちょうはつ
Việc kích động đối phương để khiến họ tức giận hoặc lôi kéo vào tranh chấp. Là từ cứng dùng như 「相手を挑発する」「挑発に乗る」 trong các tình huống cố ý lay động đối phương.

Dịch bằng AI

N1 重宝 ちょうほう
Cảm giác tiện lợi và rất hữu dụng, hoặc cảm giác dễ dùng đến mức không thể bỏ được. Dùng như 「この道具は重宝している」「冬場はこのコートを重宝する」「小さくて重宝な財布」, thông thường dùng dưới dạng động từ 「重宝する/している」 hoặc tính từ na 「重宝な」. Vốn là từ có nghĩa là "vật báu quý giá", chữ 「重」 nghĩa là "trân quý, quan trọng", chữ 「宝」 chỉ "kho báu", từ cảm giác không thể buông bỏ giống như báu vật được sử dụng cẩn trọng, đã phái sinh thành nghĩa hiện đại "tiện lợi và hữu dụng".

Dịch bằng AI

N1 眺望 ちょうぼう
Cảnh nhìn được rộng và xa từ trên cao. Là từ cứng dùng như 「眺望が良い」「眺望が開ける」 trong giới thiệu khách sạn, leo núi, bất động sản.

Dịch bằng AI

N1 弔問 ちょうもん
Việc đến nhà người đã khuất và bày tỏ lời chia buồn. Là từ cứng dùng như 「弔問に訪れる」「弔問客」 trong bối cảnh tang lễ.

Dịch bằng AI

N1 跳躍 ちょうやく
Động tác bật người lên cao hoặc bay xa. Là từ cứng dùng như 「跳躍力」「跳躍競技」 trong các chủ đề điền kinh, thể dục.

Dịch bằng AI

N1 朝令暮改 ちょうれいぼかい
Việc phương châm thay đổi liên tục không đáng tin cậy, giống như mệnh lệnh ban ra buổi sáng đến chiều đã thay đổi. Là thành ngữ bốn chữ cứng dùng theo nghĩa phê phán, như 「朝令暮改の政策」.

Dịch bằng AI

N3 貯金 ちょきん
Việc tích lũy tiền. Cũng chỉ số tiền đã tích lũy. Dùng như 「毎月1万円貯金する」. Với nghĩa gửi tiền vào ngân hàng thì cũng dùng từ 「預金」.

Dịch bằng AI

N3 直接 ちょくせつ
Trực tiếp, không qua bất cứ trung gian nào. Dùng như 「本人に直接話す」. Từ trái nghĩa là 「間接」.

Dịch bằng AI

N1 直結 ちょっけつ
Việc hai sự việc kết nối trực tiếp không có gì xen vào giữa. Dùng như 「成果に直結する」「健康に直結する」 trong các tình huống nguyên nhân và kết quả gắn bó chặt chẽ.

Dịch bằng AI

N2, N5 ちょっと ちょっと
Một chút; một ít. Nghĩa là "một chút". Thường dùng trong khẩu ngữ, như 「ちょっとまって」.

Dịch bằng AI

N1 ちらほら ちらほら
Phó từ diễn tả trạng thái xuất hiện hoặc xảy ra rải rác từng chút một. Dùng như 「ちらほら咲き始める」「ちらほら見かける」 để chỉ trạng thái số lượng ít và phân tán.

Dịch bằng AI

N4 地理 ちり
Địa lý. Đặc điểm của vùng đất, như núi, sông, vị trí của các nước và thành phố.

Dịch bằng AI

N3 治療 ちりょう
Việc chữa trị để làm lành bệnh hay vết thương. Dùng như 「歯の治療」.

Dịch bằng AI

N1 鎮圧 ちんあつ
Việc trấn áp bạo loạn hoặc nổi loạn bằng vũ lực và làm yên ổn. Là từ cứng dùng như 「暴動を鎮圧する」「反乱を鎮圧する」 trong các tình huống cảnh sát hoặc quân đội ngăn chặn hỗn loạn. Dùng làm động từ sa-hen.

Dịch bằng AI

N1 鎮静 ちんせい
Việc các xáo trộn, kích động, đau đớn lắng xuống và yên tĩnh. Là từ cứng dùng như 「事態が鎮静化する」「鎮静剤」 trong các tình huống trạng thái dâng cao trở nên yên tĩnh.

Dịch bằng AI

N1 沈殿 ちんでん
Bụi bẩn hoặc thành phần trong chất lỏng lắng xuống và đọng lại ở dưới. Dùng như 「不純物が沈殿する」「沈殿物」. Là từ cứng thường gặp trong các tình huống hóa học, khoa học tự nhiên.

Dịch bằng AI

N3 追加 ついか
Việc thêm vào sau. Dùng như 「注文を追加する」.

Dịch bằng AI

N1 追従 ついしょう
Đọc là 「ついしょう」, chỉ việc cố lấy lòng đối phương, nịnh nọt hùa theo. Dùng như 「追従笑い」「追従を言う」「追従的な態度」 để diễn tả thái độ bóp méo cả lòng mình để được người khác ưa thích, là từ trang trọng mang ý phê phán. Chữ 「追」 nghĩa là đuổi theo, 「従」 nghĩa là tuân theo, hai chữ ghép lại tạo nên nghĩa "hoàn toàn chiều theo ý đối phương". Ngoài ra, 「追従」 còn được đọc là 「ついじゅう」, khi đó nó là một từ khác mang nghĩa "đi theo sau", "kế thừa tiền lệ".

Dịch bằng AI

N1 追伸 ついしん
Câu được viết thêm sau khi đã viết xong nội dung chính của thư hoặc email. Dùng dưới dạng bắt đầu bằng 「追伸」 hoặc 「追伸として」 để bổ sung cho nội dung chính.

Dịch bằng AI

N1 追随 ついずい
Việc đi theo sau người hoặc tổ chức khác và hành động giống như vậy. Dùng trong bối cảnh đi theo cái đứng trước, như 「他社の追随を許さない」「大国に追随する」.

Dịch bằng AI

N5 一日 ついたち
月のさいしょの日のこと。「一月一日(いちがつついたち)」。「いちにち」とよむと、あさからよるまでの1日のいみになる。 Hiển thị bằng tiếng Nhật
N1 追悼 ついとう
Việc thương tiếc và đau buồn cho người đã khuất. Là từ cứng dùng như 「追悼する」「追悼式」「追悼の意を表す」 trong bối cảnh bày tỏ niềm tiếc thương kèm theo sự kính trọng đối với người đã mất.

Dịch bằng AI

N3 遂に ついに
Sau một thời gian dài hay trải qua nhiều diễn biến, cuối cùng. 「遂に完成した」. Khi dùng với dạng phủ định, nó mang nghĩa tuy đã chờ đợi hay tìm kiếm nhưng cho đến cuối cùng vẫn không thành. 「待っていたが遂に来なかった」「遂に見つからなかった」. Cũng thường viết bằng hiragana là 「ついに」.

Dịch bằng AI

N1 追放 ついほう
Việc cưỡng chế loại bỏ người hoặc vật không mong muốn khỏi một nơi hoặc tập thể. Là từ cứng dùng như 「国外追放」「業界から追放される」 trong bối cảnh loại trừ chính thức hoặc tổ chức.

Dịch bằng AI

N1 費やす ついやす
Việc tiêu tốn thời gian, tiền bạc, công sức. Dùng như 「時間を費やす」「大金を費やす」 khi tiêu thụ một lượng đáng kể.

Dịch bằng AI

N1 痛快 つうかい
Trạng thái dễ chịu và sảng khoái như được tháo gỡ khỏi ngực. Dùng như 「痛快な勝利」「痛快な話」 trong bối cảnh sự vui vẻ giải tỏa được nỗi bực bội.

Dịch bằng AI

N3 通学 つうがく
Việc đi lại đến trường học. Dùng như 「電車で通学する」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.