Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N3・N4・N5 · 611 từ Xóa bộ lọc
N1 合戦 かっせん
Việc giao chiến với nhau. Xưa kia chỉ trận chiến, ngày nay biểu thị các hoạt động thi đấu lẫn nhau như「歌合戦」「雪合戦」. Trong dạng「〜合戦」này, cách đọc chuyển thành âm đục「がっせん」, phân biệt với cách đọc「かっせん」khi dùng độc lập.

Dịch bằng AI

N1 葛藤 かっとう
「葛」nghĩa là dây sắn, 「藤」nghĩa là dây tử đằng, đều là tên các loài dây leo. Từ hình ảnh các dây leo quấn vào nhau phức tạp, từ này có nghĩa là những cảm xúc đối lập tranh chấp trong lòng. Dùng như 「葛藤を抱える」「内心の葛藤」, diễn tả sự giằng co giữa các lựa chọn hay cảm xúc. Theo nghĩa ẩn dụ cũng được dùng cho sự đối lập trong quan hệ giữa người với người.

Dịch bằng AI

N3 活動 かつどう
Hoạt động tích cực có mục đích. 「クラブ活動」「火山活動」.

Dịch bằng AI

N1 渇望 かつぼう
Là việc khao khát điều gì đó mạnh mẽ, như người khát nước cầu mong nước. Dùng như 「平和を渇望する」「自由を渇望する」, là từ trang trọng diễn tả khát vọng tha thiết.

Dịch bằng AI

N2〜N4 家庭 かてい
Gia đình. Nơi các thành viên trong nhà như cha mẹ và con cái cùng chung sống.「家庭で作る料理」(món ăn làm ở nhà).

Dịch bằng AI

N5 かど
Góc, nơi hai con đường gặp nhau. Cũng chỉ phần nhọn của vật. 「つぎの角を右にまがる」. Nếu đọc là 「つの」 thì là chiếc sừng trên đầu động vật.

Dịch bằng AI

N1 過渡期 かとき
「過」nghĩa là vượt qua, đi qua, 「渡」nghĩa là vượt qua sông, 「期」nghĩa là thời kỳ, có nghĩa là thời kỳ đang vượt qua. Là thời kỳ chuyển từ trạng thái cũ sang trạng thái mới. Dùng như 「過渡期にある産業」, diễn tả giai đoạn quá độ chưa ổn định. Được dùng trong các tình huống nói về giai đoạn của xã hội, kỹ thuật, cuộc đời.

Dịch bằng AI

N1 家督 かとく
「家」nghĩa là gia đình, 「督」nghĩa là giám sát, đôn đốc, có nghĩa là vị trí của người đôn đốc gia đình. Là vị trí và tài sản của người đứng đầu một gia đình. Trong chế độ gia đình xưa, là thứ mà người kế thừa gia đình nhận lấy. Dùng như 「家督を継ぐ」, được dùng trong tiểu thuyết lịch sử và chuyện về dòng họ cũ.

Dịch bằng AI

N3 悲しむ かなしむ
Cảm thấy buồn. 「別れを悲しむ」. Từ trái nghĩa là 「喜ぶ」. Dạng tính từ là 「悲しい」.

Dịch bằng AI

N3 可能 かのう
Việc có thể làm được. 「実現可能な計画」「予約が可能だ」. Từ trái nghĩa là 「不可能」.

Dịch bằng AI

N5 かばん かばん
Túi, cặp. Vật để đựng sách hay đồ mang theo bên mình. Chữ Hán「鞄」ít dùng thường ngày, hay viết bằng hiragana hoặc katakana.

Dịch bằng AI

N5 花瓶 かびん
Bình hoa. Đồ đựng để cắm hoa trang trí.

Dịch bằng AI

N3 かぶ
Nghĩa gốc là phần gốc còn lại của cây đã bị chặt (切り株). Từ đó, được dùng rộng rãi với nghĩa quyền lợi của người đã góp vốn vào công ty. 「株を買う」「株が上がる」. Cũng có cách dùng 「お株をうばう」 (người khác làm trước việc mà mình giỏi).

Dịch bằng AI

N3 被る かぶる
Đội mũ v.v. lên đầu. 「帽子を被る」. Cũng có nghĩa hứng từ trên xuống, như 「水を被る」, và nghĩa gánh trách nhiệm của người khác, như 「罪を被る」. Cũng thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N1 寡聞 かぶん
「寡」nghĩa là ít, 「聞」nghĩa là nghe, kiến văn, có nghĩa là ít kiến văn. Phần lớn được dùng dưới dạng 「寡聞にして〜知らない」, như cách diễn đạt cố định để khiêm tốn nói về sự thiếu kiến thức của bản thân.

Dịch bằng AI

N3 構う かまう
Để tâm và chăm sóc. 「子どもを構う」. Cũng dùng với nghĩa để ý, quan tâm đến một điều gì đó, và trong trường hợp này thường dùng ở dạng phủ định: 「身なりに構わない」 là không để ý đến trang phục hay vẻ ngoài, 「なりふり構わず」 là không bận tâm người khác nhìn mình thế nào. Ở dạng 「構わない」 mang nghĩa 「không bận tâm・không sao」, và cách dùng này phổ biến hơn (「遅れても構いません」).

Dịch bằng AI

N3 我慢 がまん
Kìm nén điều khổ sở hay ham muốn để chịu đựng. 「痛みを我慢する」「トイレを我慢する」.

Dịch bằng AI

N5 かみ
Tờ giấy, thứ mỏng dùng để viết chữ hay gói đồ.

Dịch bằng AI

N1 噛み締める かみしめる
Nghĩa là cắn chặt. Còn dùng theo nghĩa bóng là nghiền ngẫm, cảm nhận sâu sắc ý nghĩa của sự việc hay cảm xúc, thường trong các cảnh đầy cảm xúc như 「喜びを噛み締める」, 「幸せを噛み締める」. Cũng thường được viết bằng hiragana là 「かみしめる」.

Dịch bằng AI

N1 上手 かみて
Phần thuộc phía trên của sân khấu hay dòng sông. Ở sân khấu là phía bên phải nhìn từ khán giả, ở sông là phía nước chảy tới. Dùng như 「川の上手」「上手から登場する」. Phía đối lại là 「下手(しもて)」. Cùng chữ 「上手」 nếu đọc là 「じょうず」 thì nghĩa là làm giỏi, đọc là 「うわて」 thì nghĩa là vượt trội hơn đối phương; mỗi cách đọc là một từ khác.

Dịch bằng AI

N3 かみなり
Sấm sét. Hiện tượng điện chạy trên trời tạo ra âm thanh lớn và ánh sáng. 「雷が鳴る」「雷が落ちる」. Cũng có cách nói như 「親に雷を落とされた」 (bị mắng dữ dội).

Dịch bằng AI

N3 かむ かむ
Cắn. Dùng răng trên và dưới kẹp hay nghiền vật. 「ガムをかむ」「よくかんで食べる」「犬にかまれる」. Chữ Hán viết là 「噛む」 nhưng vì là chữ Hán ít dùng trong đời thường nên thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N1 寡黙 かもく
「寡」nghĩa là ít, 「黙」nghĩa là im lặng, có nghĩa là ít lời và hay im lặng. Là vẻ ít mở miệng và chỉ nói khi cần thiết. Dùng như 「寡黙な人」「寡黙に働く」, thường được dùng theo nghĩa tích cực để khắc họa hình ảnh nhân vật điềm đạm.

Dịch bằng AI

N5 火曜日 かようび
Thứ Ba. Một ngày trong tuần. Ngày kế tiếp sau thứ Hai.

Dịch bằng AI

N1 がら
Là hoa văn xuất hiện trên bề mặt vải, giấy v.v. Dùng như「花柄」「柄物のシャツ」. Ngoài ra còn diễn tả nhân cách, phẩm cách, hoặc tính chất của sự vật, dùng trong các thành ngữ và từ ghép biểu thị tính chất vốn có của người hay vật, như「柄が悪い」「柄にもない」「人柄」「家柄」.

Dịch bằng AI

N3 から
Trống rỗng. Trạng thái bên trong không có gì. Dùng như 「箱を空にする」「空の容器」. Thường được viết bằng kana là 「から」. Cùng chữ 「空」 nếu đọc là 「そら」 thì là từ khác chỉ bầu trời trải rộng trên đầu.

Dịch bằng AI

N5 辛い からい
Vị cay nồng làm miệng thấy đau. 「辛いカレー」. Nếu đọc là 「つらい」 thì thành từ khác với nghĩa là khổ sở, đau đớn.

Dịch bằng AI

N5 からだ
Toàn bộ cơ thể người hay động vật, từ đầu đến chân. 「体にいい食べもの」.

Dịch bằng AI

N5 借りる かりる
Mượn. Được người khác cho sử dụng đồ của họ trong một khoảng thời gian. Trái nghĩa là「貸す」(cho mượn).

Dịch bằng AI

N3 刈る かる
Dùng dụng cụ cắt tỉa cỏ hay tóc v.v. cho gọn. 「芝生を刈る」「髪を刈る」「稲を刈る」.

Dịch bằng AI

N5 軽い かるい
Nhẹ, không cần dùng sức để mang. 「軽いかばん」. Từ trái nghĩa là 「重い」.

Dịch bằng AI

N3 枯れる かれる
Héo. Cỏ cây mất nước và kết thúc sự sống. 「花が枯れる」. Cũng dùng với nghĩa mất đi sự tươi nhuận, như 「枯れた声」.

Dịch bằng AI

N1 辛うじて かろうじて
Là vẻ chỉ vừa vặn, ở trạng thái sát nút mà thành. Dùng như 「辛うじて間に合う」「辛うじて合格する」, là phó từ diễn tả kết quả vừa vặn đạt được.

Dịch bằng AI

N5 かわ
Sông. Nơi dài và hẹp có nước chảy.

Dịch bằng AI

N5 可愛い かわいい
Trạng thái thấy dễ thương, muốn che chở với đồ nhỏ hay trẻ con. Nhiều khi cũng viết bằng hiragana là 「かわいい」.

Dịch bằng AI

N3 乾く かわく
Mất đi độ ẩm. 「洗濯物が乾く」「ペンキが乾く」. Từ 「渇く」 có cùng cách đọc mang nghĩa cổ họng thèm nước, nên viết phân biệt. Từ trái nghĩa là 「濡れる」.

Dịch bằng AI

N3 渇く かわく
Cổ họng thèm nước. 「のどが渇く」. Từ 「乾く」 có cùng cách đọc mang nghĩa vật mất đi độ ẩm, nên viết phân biệt.

Dịch bằng AI

N4 代わり かわり
Việc một người hoặc vật khác đảm nhận vai trò đó. Với 「お代わり」thì cũng có nghĩa là ăn thêm một lần nữa món ăn.

Dịch bằng AI

N3 代わる かわる
Người hay vật khác đảm nhận vai trò của một người hay vật. 「父に代わって答える」. Từ 「変わる」 có cùng cách đọc mang nghĩa trạng thái biến đổi, 「替わる」 mang nghĩa vật được thay thế, nên viết phân biệt.

Dịch bằng AI

N4 変わる かわる
Việc trở thành thứ khác với trước đây. 「きせつが変わる」. Khi chính mình làm cho thay đổi thì dùng 「変える」.

Dịch bằng AI

N4 考える かんがえる
Dùng đầu óc để suy nghĩ nhiều điều. 「こたえを考える」.

Dịch bằng AI

N3 感覚 かんかく
Cảm giác. Chức năng cảm nhận qua nhìn, nghe, chạm v.v. 「指の感覚がなくなる」. Cũng dùng với nghĩa cách nắm bắt sự vật, như 「金銭感覚」「新しい感覚のデザイン」.

Dịch bằng AI

N1 鑑みる かんがみる
「鑑」có nghĩa là tấm gương hoặc khuôn mẫu. Đây là động từ diễn tả việc lấy các tiền lệ trong quá khứ hoặc tình hình hiện tại làm tấm gương để soi chiếu mà phán đoán. Dùng như 「前例に鑑みる」「現状に鑑みる」. Thường được dùng trong văn bản công hoặc các tình huống trang trọng.

Dịch bằng AI

N1 歓喜 かんき
「歓」nghĩa là vui mừng, 「喜」nghĩa là vui mừng, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là niềm vui rất lớn. Dùng như 「歓喜の声」「歓喜に沸く」, là từ trang trọng diễn tả niềm vui kèm theo sự cảm động mạnh mẽ. Được dùng trong các tình huống trang trọng như chiến thắng thể thao hay nhận giải thưởng.

Dịch bằng AI

N3 観客 かんきゃく
Khán giả. Người xem thể thao hay kịch v.v. 「観客席」「大勢の観客」.

Dịch bằng AI

N3 環境 かんきょう
Môi trường. Trạng thái xung quanh bao bọc con người hay sinh vật. 「環境を守る」「職場環境」「環境問題」.

Dịch bằng AI

N3 歓迎 かんげい
Vui mừng đón tiếp. 「新入生を歓迎する」「歓迎会」.

Dịch bằng AI

N4 関係 かんけい
Việc hai hoặc nhiều sự việc có liên hệ, kết nối với nhau. 「しごとに関係がある本」.

Dịch bằng AI

N3 観光 かんこう
Ngắm cảnh và danh thắng để thưởng thức. 「観光地」「観光客」.

Dịch bằng AI

N3 観察 かんさつ
Quan sát kỹ lưỡng tình trạng của sự vật. 「植物を観察する」「観察日記」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.