Nghĩa là giả vờ không biết dù thực ra biết. Dùng như 「とぼけた顔」, 「とぼけた答え」. Viết bằng chữ Hán là 「惚ける」 nhưng thông thường được viết bằng hiragana. Ngoài ra 「惚ける」 còn có thể đọc là 「ぼける」 (đầu óc kém minh mẫn; mờ nhòe) hoặc 「ほうける」 (mải mê quên mình, như 「遊び惚ける」), nghĩa thay đổi theo cách đọc.
Dịch bằng AI
N4泊まるとまる
Qua đêm ở khách sạn hoặc nhà người khác.
Dịch bằng AI
N3, N5止まるとまる
Dừng lại. Việc một vật đang chuyển động thì dừng lại, không còn chuyển động nữa. 「電車が止まる」.
Dịch bằng AI
N3泊めるとめる
Cho người khác trọ lại nhà mình v.v. 「友人を家に泊める」. 「泊める」 dùng cho bên đón người vào ở, còn 「泊まる」 dùng cho bên qua đêm ở đó: so sánh 「友人を家に泊める」 với 「友人が家に泊まる」. Lưu ý viết phân biệt với 「止める」「留める」 có cùng cách đọc.
Dịch bằng AI
N1ともすればともすれば
Phó từ mang nghĩa 「đôi khi」「lỡ một chút thì」. Dùng khi chỉ tình huống dễ rơi vào khuynh hướng không tốt.
Dịch bằng AI
N5友達ともだち
Bạn bè. Người thân thiết, cùng nhau trải qua thời gian.
Dịch bằng AI
N5土曜日どようび
Thứ Bảy. Một ngày trong tuần. Là ngày sau thứ Sáu.
Dịch bằng AI
N3虎とら
Hổ. Động vật họ mèo cỡ lớn, có vằn vàng và đen.
Dịch bằng AI
N5鳥とり
Chim. Động vật bay trên trời.
Dịch bằng AI
N4取り替えるとりかえる
Việc đổi thứ đang có sang thứ khác. Ví dụ「電池を取り替える」(thay pin).
Dịch bằng AI
N1取り決めとりきめ
Lời hứa hoặc quy định được các bên liên quan thỏa thuận và quy định. Dùng như 「取り決めを守る」「両社間の取り決め」.
Dịch bằng AI
N1虜とりこ
Người bị bắt giữ, hoặc người bị mê hoặc đến mất tự chủ. Dùng như 「恋の虜」「美しさの虜になる」.
Dịch bằng AI
N1取り調べとりしらべ
Việc cảnh sát hoặc viện kiểm sát hỏi chuyện những người liên quan để làm rõ sự thật của vụ án. Dùng như 「容疑者の取り調べ」.
Dịch bằng AI
N1取り繕うとりつくろう
Việc dàn xếp tạm thời tình huống thất bại hoặc bất lợi để che đậy. Dùng như 「言い訳で取り繕う」.
Dịch bằng AI
N1取り留めないとりとめない
Việc thiếu mạch lạc và không rõ trọng điểm. Dùng như 「取り留めない話」「取り留めない夢」.
Dịch bằng AI
N1とりなすとりなす
Việc đứng giữa những người đang đối lập để hòa giải hoặc làm dịu bầu không khí. Dùng như 「喧嘩をとりなす」.
Dịch bằng AI
N5鶏肉とりにく
Thịt gà. Thịt của con gà. Cũng gọi là 「チキン」.
Dịch bằng AI
N1取り計らうとりはからう
Việc xử lý sự việc một cách thuận tiện cho đối phương. Là từ lịch sự dùng trong bối cảnh lo liệu chu đáo hoặc tạo điều kiện thuận lợi. Dùng như 「よろしく取り計らう」.
Dịch bằng AI
N1取り持つとりもつ
Việc đứng giữa làm cho mối quan hệ giữa người với người tốt lên hoặc dàn xếp câu chuyện. Dùng như 「仲を取り持つ」「縁を取り持つ」.
Dịch bằng AI
N3努力どりょく
Nỗ lực. Dốc hết sức cố gắng vì mục tiêu. 「努力が実る」.
Dịch bằng AI
N1とりわけとりわけ
Phó từ mang nghĩa 「đặc biệt」「nhất là trong số đó」. Dùng khi nhấn mạnh một cái trong nhiều cái. Là từ được ưa dùng trong văn phong cứng.
Dịch bằng AI
N3, N5取るとる
Cầm bằng tay và đưa về phía mình. 「たなの本を取る」. Cũng dùng rộng cho những việc không dùng tay, như 「休みを取る」「年を取る」.
Dịch bằng AI
N5撮るとる
Chụp (ảnh). Chụp ảnh bằng máy ảnh. Đọc giống 「取る」 nhưng chỉ dùng khi chụp ảnh.
Dịch bằng AI
N5どれどれ
Từ dùng để hỏi khi chọn trong ba thứ trở lên. 「どれがいいですか」.
Dịch bằng AI
N3泥どろ
Bùn. Đất trở nên mềm do lẫn nước. 「泥だらけ」.
Dịch bằng AI
N1徒労とろう
Việc dù đã nỗ lực nhưng không đạt được kết quả và trở thành vô ích. Dùng như 「徒労に終わる」. Là từ cứng dùng trong bối cảnh tiêu cực.
Dịch bằng AI
N4泥棒どろぼう
Kẻ trộm. Kẻ xấu lén lấy đồ của người khác.
Dịch bằng AI
N5どんなどんな
Loại nào, kiểu nào. Đặt trước danh từ để hỏi, như trong 「どんな人」.
Dịch bằng AI
N1どんよりどんより
Trạng thái bầu trời u ám tối tăm nặng nề, hoặc tâm trạng và biểu cảm chùng xuống thiếu sức sống. Dùng như 「どんよりした空」「どんよりした目」.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.