Việc giàu tình cảm và chân thành. Dùng như 「篤実な人柄」「温厚篤実」. Là từ cứng dùng khi khen ngợi tính cách của một người.
Dịch bằng AI
N1得心とくしん
Việc thấu hiểu và chấp nhận đầy đủ. Dùng như 「得心がいく」「得心する」. Dùng trong văn viết tương đối cứng. 「得」 đọc on là 「とく」.
Dịch bằng AI
N3独身どくしん
Việc chưa kết hôn. 「独身生活」.
Dịch bằng AI
N1独善どくぜん
Việc đinh ninh chỉ mình đúng và không nghe ý kiến của người khác. Dùng như 「独善的な態度」. Là từ đi kèm đánh giá tiêu cực.
Dịch bằng AI
N1独創どくそう
Việc tự suy nghĩ và tạo ra cái mới chứ không bắt chước người khác. Dùng như 「独創的な作品」.
Dịch bằng AI
N1特段とくだん
Phó từ và tính từ na mang nghĩa 「đặc biệt」「nhất là」. Dùng như 「特段の配慮」「特段問題ない」. Cũng thường dùng trong câu phủ định.
Dịch bằng AI
N3特徴とくちょう
Điểm nổi bật khác với những cái khác. 「この町の特徴」.
Dịch bằng AI
N4特にとくに
So với những cái khác thì đặc biệt, nhất là.
Dịch bằng AI
N1独白どくはく
Việc một mình nói thành tiếng nỗi lòng của mình. Dùng làm thuật ngữ kịch nghệ hoặc trong bối cảnh chỉ ngôn ngữ nội tâm trong tiểu thuyết. Dùng như 「舞台上での独白」.
Dịch bằng AI
N1特筆とくひつ
Việc ưu tú đến mức đáng được phân biệt với những thứ khác và ghi chép đặc biệt. Dùng như 「特筆すべき点」「特筆に値する」.
Dịch bằng AI
N4特別とくべつ
Trạng thái khác với bình thường, đặc biệt.
Dịch bằng AI
N2, N3独立どくりつ
Độc lập. Không dựa vào người khác mà tự làm bằng sức mình. 「親から独立する」. Cũng dùng với nghĩa một nước thoát khỏi ách thống trị để trở thành một quốc gia.
Dịch bằng AI
N1特例とくれい
Cách đối xử được công nhận đặc biệt, lệch khỏi quy tắc hoặc lệ thường. Dùng như 「特例として許可する」.
Dịch bằng AI
N5時計とけい
Đồng hồ. Dụng cụ để biết giờ.
Dịch bằng AI
N5どこどこ
Từ dùng để hỏi nơi chốn, địa điểm.
Dịch bằng AI
N4床屋とこや
Tiệm cắt tóc. Cửa tiệm để được cắt tóc.
Dịch bằng AI
N3, N5所ところ
Nơi chốn, địa điểm. Nhiều khi cũng viết bằng hiragana là 「ところ」.
Dịch bằng AI
N3登山とざん
Việc leo núi. 「登山靴」. Cách nói đi thành cặp là 「下山」.
Dịch bằng AI
N3都市とし
Thành phố có nhiều người sinh sống, là trung tâm chính trị và kinh tế. 「大都市」.
Dịch bằng AI
N5年とし
năm. Đơn vị đo độ dài thời gian. Cũng dùng với nghĩa là tuổi của người. Khi đếm số năm: いちねん・にねん・さんねん・よねん・ごねん…じゅうねん, và 「なんねん」. Số 4 đọc là 「よねん」.
Dịch bằng AI
N5図書館としょかん
Thư viện. Nơi có thể đọc sách hoặc mượn sách.
Dịch bằng AI
N3年寄りとしより
Người cao tuổi. Thường dùng lịch sự ở dạng 「お年寄り」.
Dịch bằng AI
N1途絶とぜつ
Việc cái đang tiếp diễn bị đứt hoàn toàn. Dùng như 「連絡が途絶する」「補給路の途絶」. Dùng trong văn viết, văn cứng.
Dịch bằng AI
N1途絶えるとだえる
Việc cái đang tiếp diễn bị đứt giữa chừng và biến mất. Dùng như 「音信が途絶える」「伝統が途絶える」.
Dịch bằng AI
N1土壇場どたんば
Vốn dĩ là pháp trường được đắp bằng đất để chém đầu tội nhân vào thời Edo. Từ đó, từ này mang nghĩa chỉ tình huống đã bị dồn đến giai đoạn cuối cùng, hết sức cấp bách. Dùng như「土壇場で逆転する」(lội ngược dòng vào phút chót)、「土壇場に追い込まれる」(bị dồn vào đường cùng).
Dịch bằng AI
N2, N3土地とち
Mặt đất. Cũng dùng với nghĩa một khu vực hay vùng miền (「知らない土地」).
Dịch bằng AI
N4途中とちゅう
Chỗ ở giữa quá trình đang làm hoặc đang đi đến đâu đó. 「学校へ行く途中」.
Dịch bằng AI
N5どちらどちら
Cách nói lịch sự của 「どこ」「どっち」. Từ dùng để hỏi phương hướng, hoặc hỏi bên nào trong hai thứ.
Dịch bằng AI
N4特急とっきゅう
Tàu điện chạy nhanh hơn tàu tốc hành và dừng ở ít ga hơn.
Dịch bằng AI
N1とっさとっさ
Một khoảnh khắc rất ngắn, chỉ trong nháy mắt. Dùng như 「とっさの判断」「とっさに身をかわす」. Dùng cho động tác phản xạ.
Dịch bằng AI
N1突如とつじょ
Trạng thái bất ngờ xảy ra mà không báo trước. Dùng như 「突如現れる」「突如始まる」 trong bối cảnh sự việc phát sinh không có dấu hiệu báo trước. Là phó từ cứng thường dùng trong báo chí, văn học.
Dịch bằng AI
N1どっしりどっしり
Trạng thái có cảm giác nặng và ổn định, hoặc thái độ điềm tĩnh không lay chuyển. Dùng như 「どっしり構える」「どっしりした椅子」.
Dịch bằng AI
N3突然とつぜん
Đột ngột, không báo trước. 「突然雨が降り出した」.
Dịch bằng AI
N5どっちどっち
Cách nói thân mật (suồng sã) của 「どちら」.
Dịch bằng AI
N1突破口とっぱこう
Cơ hội hoặc đầu mối để tháo gỡ tình huống bế tắc. Dùng như 「突破口を見いだす」「突破口となる」 trong bối cảnh chỉ manh mối đầu tiên để vượt qua tình huống khó khăn.
Dịch bằng AI
N1突飛とっぴ
Việc lệch khỏi lẽ thường và rất khác lạ. Dùng như 「突飛な発想」「突飛な服装」. Là từ tương đối cứng dùng làm tính từ na.
Dịch bằng AI
N1突拍子とっぴょうし
Vốn là thuật ngữ âm nhạc, chỉ giai điệu đột nhiên lệch khỏi tông chuẩn và cao vọt lên. Từ đó, từ này mang nghĩa lệch hẳn khỏi lẽ thường đến mức kỳ quặc đáng ngạc nhiên. Không dùng độc lập, mà dùng dưới dạng「突拍子もない」、「突拍子もないことを言う」(nói những điều khác thường).
Dịch bằng AI
N3, N5とてもとても
Rất. Mức độ lớn. Dùng như 「とてもおいしい」「とてもさむい」. Ở dạng 「とても〜ない」 còn có nghĩa là không thể nào làm được(「とても食べられない」).
Dịch bằng AI
N3届くとどく
Vật được gửi đến nơi. 「荷物が届く」. Cũng dùng với nghĩa tay hay tiếng vươn tới đó (「手が届く」「声が届く」). 「届ける」 dùng khi người mang đến chỗ đối phương, còn 「届く」 dùng khi vật đến được nơi đó: so sánh 「荷物を届ける」 với 「荷物が届く」.
Dịch bằng AI
N4届けるとどける
Mang đồ vật đến tận người hoặc nơi đã được chỉ định.
Dịch bằng AI
N1滞るとどこおる
Động từ chỉ việc sự vật không tiến triển trôi chảy mà bị dừng lại giữa chừng. Dùng như 「支払いが滞る」「業務が滞る」「家賃が滞る」, chỉ tình trạng những thứ vốn phải chảy hoặc tiến triển bị nghẽn lại không di chuyển. Có thể dùng cho nhiều đối tượng khác nhau như việc thanh toán tiền bạc, tiến độ công việc, dòng chảy giao thông hay nước. Có nghĩa thông nhau với các từ Hán tự cùng chứa chữ 「滞」 như 「停滞」「滞納」.
Dịch bằng AI
N1とどのつまりとどのつまり
Phó từ mang nghĩa 「rốt cuộc」「cuối cùng」. Là từ cứng dùng khi chỉ kết quả lắng đọng sau quá trình tranh luận hay diễn biến.
Dịch bằng AI
N5どなたどなた
Cách nói lịch sự của 「だれ」.
Dịch bằng AI
N5隣となり
Bên cạnh. Chỗ ngồi, nhà, nước v.v. ngay bên cạnh. Dùng như 「隣の人」.
Dịch bằng AI
N3とにかくとにかく
Dù sao. Gác chuyện khác sang một bên, trước hết. 「とにかく急ごう」「とにかくやってみよう」. Cũng dùng khi muốn nói rằng dù các điểm khác thế nào đi nữa thì riêng điểm này là chắc chắn. 「この店はとにかく安い」「とにかく人が多かった」 là cách nêu bật một đặc điểm và nhấn mạnh nó.
Dịch bằng AI
N5どのどの
Từ dùng để hỏi khi chọn trong số nhiều thứ. Đặt trước danh từ, như 「どの本」.
Dịch bằng AI
N3飛ばすとばす
Làm cho bay trong không trung. 「紙飛行機を飛ばす」. Cũng dùng với nghĩa bỏ qua đoạn giữa, như 「ページを飛ばす」. 「飛ばす」 dùng khi người tác động làm cho bay, còn 「飛ぶ」 dùng khi vật tự bay trong không trung: so sánh 「紙飛行機を飛ばす」 với 「紙飛行機が飛ぶ」.
Dịch bằng AI
N2, N5飛ぶとぶ
Bay. Di chuyển trên bầu trời. Chim và côn trùng bay bằng cánh. Cũng dùng cho máy móc, như 「飛行機(ひこうき)が飛ぶ」.
Dịch bằng AI
N1途方とほう
Vốn có nghĩa là "phương pháp", "phương tiện", "con đường phải đi". Hiện nay hầu như không dùng độc lập, mà còn lại dưới dạng các thành ngữ「途方に暮れる」(không biết phải đi đường nào = không biết phải làm sao)、「途方もない」(lệch ra khỏi con đường thông thường = to lớn khác thường).
Dịch bằng AI
N1途方もないとほうもない
Cách diễn đạt thành ngữ diễn tả trạng thái phi thường vượt quá lẽ thường. Dùng cho các đối tượng quy mô, lượng, số tiền lớn đến mức kinh ngạc.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.