Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N2・N5 · 506 từ Xóa bộ lọc
N1 逃避 とうひ
Việc thoát khỏi khó khăn hoặc điều khó chịu để né tránh. Dùng như 「現実逃避」「責任からの逃避」. Phần lớn dùng như hành vi không đáng khen.

Dịch bằng AI

N2 同封 どうふう
Việc bỏ thêm vật khác cùng với lá thư vào trong phong bì.

Dịch bằng AI

N5 動物 どうぶつ
Động vật. Sinh vật sống và có thể cử động.

Dịch bằng AI

N3, N5 どうも どうも
Cách nói thân mật của 「ありがとう」. Cũng dùng như 「どうもすみません」.

Dịch bằng AI

N1 投与 とうよ
Việc cho bệnh nhân dùng thuốc. Là thuật ngữ chuyên ngành y tế chỉ hành vi của bác sĩ hoặc y tá dùng dược phẩm cho bệnh nhân. Dùng như 「薬を投与する」「過剰投与」.

Dịch bằng AI

N1 盗用 とうよう
Việc dùng tác phẩm hoặc ý tưởng của người khác mà không xin phép. Là từ cứng dùng trong bối cảnh bản quyền, sở hữu trí tuệ. Dùng như 「論文を盗用する」.

Dịch bằng AI

N2 動揺 どうよう
Việc cảm xúc hoặc tình huống trở nên không ổn định và lay động. Dùng như 「心が動揺する」「株価の動揺」.

Dịch bằng AI

N1 棟梁 とうりょう
Người thợ cả mộc, hoặc nhân vật trung tâm dẫn dắt một tập thể. Dùng như 「一家の棟梁」「大工の棟梁」.

Dịch bằng AI

N1 当惑 とうわく
Việc không biết phải làm thế nào và bối rối. Dùng như 「突然の質問に当惑する」.

Dịch bằng AI

N3, N5 遠い とおい
Xa. Khoảng cách lớn. Từ trái nghĩa là 「近い」.

Dịch bằng AI

N5 十日 とおか
ngày mùng 10; mười ngày. Ngày thứ 10 của tháng. Cũng có khi chỉ khoảng thời gian 10 ngày. Đây là dạng thêm 「か」 vào 「とお」, và không đọc là 「じゅうにち」.

Dịch bằng AI

N2 遠ざかる とおざかる
Việc khoảng cách hoặc mối quan hệ dần dần xa ra, cũng là việc trở nên xa cách. Dùng như 「友人と遠ざかる」「政治から遠ざかる」.

Dịch bằng AI

N1 遠ざける とおざける
Việc tạo khoảng cách giữa người hoặc sự việc với bản thân, hoặc không cho lại gần. Dùng như 「酒を遠ざける」「悪い仲間を遠ざける」.

Dịch bằng AI

N1 とが
Lỗi lầm hoặc điểm đáng trách. Dùng như 「何の咎もない」「咎を負う」. Là dạng danh từ của 「咎める」, ngày nay còn lại trong văn viết.

Dịch bằng AI

N1 度外視 どがいし
Việc không xem là vấn đề và không đưa vào suy nghĩ. Dùng trong bối cảnh phớt lờ thứ vốn nên coi trọng, như 「採算を度外視する」.

Dịch bằng AI

N1 とかく とかく
Phó từ mang nghĩa "đủ điều, thế này thế nọ" hoặc "dễ có xu hướng". Dùng như trong 「とかくの噂」, 「とかく批判されやすい」. Là từ thuộc văn viết hơi trang trọng. Viết bằng chữ Hán là 「兎角」 nhưng đây là cách viết mượn âm, thông thường được viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N1 咎める とがめる
Việc chỉ ra lỗi của đối phương và quở trách. Dùng như 「遅刻を咎める」「良心が咎める」. Cũng dùng khi tâm hồn của chính mình thấy day dứt.

Dịch bằng AI

N1 尖る とがる
Nghĩa là đầu mút trở nên nhọn sắc; hoặc thần kinh, cảm xúc trở nên nhạy cảm. Dùng như 「鉛筆の先が尖る」, 「神経が尖る」. Cũng thường được viết bằng hiragana là 「とがる」.

Dịch bằng AI

N2 度胸 どきょう
Sự mạnh mẽ về tinh thần, không sợ hãi mà bình tĩnh đối mặt với sự việc.

Dịch bằng AI

N2 途切れる とぎれる
Việc cái đang tiếp diễn bị đứt tạm thời. Dùng như 「会話が途切れる」「電波が途切れる」.

Dịch bằng AI

N2, N3 どく
Chất độc. Thứ gây hại khi vào cơ thể. 「毒キノコ」. Cũng dùng để ví thứ gây hại, như 「体に毒だ」.

Dịch bằng AI

N2 特異 とくい
Tính chất khác với thông thường, nổi bật một cách đặc biệt. Dùng như 「特異な才能」「特異な現象」. Dùng trong văn viết cứng.

Dịch bằng AI

N1 独裁 どくさい
Việc một người nắm quyền lực thống trị toàn bộ quốc gia hoặc tổ chức theo ý mình. Được dùng làm thuật ngữ chính trị, phần lớn đi kèm đánh giá tiêu cực. Dùng như 「独裁政権」.

Dịch bằng AI

N1 得策 とくさく
Phương sách khôn ngoan có lợi. Là từ cứng phần lớn dùng trong dạng phủ định 「〜は得策ではない」.

Dịch bằng AI

N2 特産 とくさん
Sản vật được sản xuất đặc biệt ở một vùng nào đó, là sản phẩm chỉ vùng đất đó mới có. Dùng như 「地元の特産品」.

Dịch bằng AI

N1 篤実 とくじつ
Việc giàu tình cảm và chân thành. Dùng như 「篤実な人柄」「温厚篤実」. Là từ cứng dùng khi khen ngợi tính cách của một người.

Dịch bằng AI

N1 得心 とくしん
Việc thấu hiểu và chấp nhận đầy đủ. Dùng như 「得心がいく」「得心する」. Dùng trong văn viết tương đối cứng. 「得」 đọc on là 「とく」.

Dịch bằng AI

N1 独善 どくぜん
Việc đinh ninh chỉ mình đúng và không nghe ý kiến của người khác. Dùng như 「独善的な態度」. Là từ đi kèm đánh giá tiêu cực.

Dịch bằng AI

N1 独創 どくそう
Việc tự suy nghĩ và tạo ra cái mới chứ không bắt chước người khác. Dùng như 「独創的な作品」.

Dịch bằng AI

N1 特段 とくだん
Phó từ và tính từ na mang nghĩa 「đặc biệt」「nhất là」. Dùng như 「特段の配慮」「特段問題ない」. Cũng thường dùng trong câu phủ định.

Dịch bằng AI

N1 独白 どくはく
Việc một mình nói thành tiếng nỗi lòng của mình. Dùng làm thuật ngữ kịch nghệ hoặc trong bối cảnh chỉ ngôn ngữ nội tâm trong tiểu thuyết. Dùng như 「舞台上での独白」.

Dịch bằng AI

N1 特筆 とくひつ
Việc ưu tú đến mức đáng được phân biệt với những thứ khác và ghi chép đặc biệt. Dùng như 「特筆すべき点」「特筆に値する」.

Dịch bằng AI

N2, N3 独立 どくりつ
Độc lập. Không dựa vào người khác mà tự làm bằng sức mình. 「親から独立する」. Cũng dùng với nghĩa một nước thoát khỏi ách thống trị để trở thành một quốc gia.

Dịch bằng AI

N1 特例 とくれい
Cách đối xử được công nhận đặc biệt, lệch khỏi quy tắc hoặc lệ thường. Dùng như 「特例として許可する」.

Dịch bằng AI

N5 時計 とけい
Đồng hồ. Dụng cụ để biết giờ.

Dịch bằng AI

N2 溶け込む とけこむ
Nghĩa là chất khác hòa tan và trộn lẫn vào trong chất lỏng hoặc chất khí. Dùng như「砂糖が水に溶け込む」(đường tan vào nước). Theo nghĩa ẩn dụ, cũng dùng để chỉ việc một người hòa nhập vào môi trường hoặc tập thể mới và trở thành một thành viên không có cảm giác xa lạ, nói như「新しい学校に溶け込む」(hòa nhập vào trường mới).

Dịch bằng AI

N2 とこ
Nơi được dọn sẵn để người ta nằm ngủ; chỗ nằm đã trải nệm. 「床につく」 là đi ngủ, 「床を離れる」 là ngồi dậy, còn trạng thái nằm bệnh lâu ngày gọi là 「病の床」. Cùng chữ 「床」 nếu đọc là 「ゆか」 thì là từ khác chỉ mặt phẳng ở đáy phòng.

Dịch bằng AI

N5 どこ どこ
Từ dùng để hỏi nơi chốn, địa điểm.

Dịch bằng AI

N3, N5 ところ
Nơi chốn, địa điểm. Nhiều khi cũng viết bằng hiragana là 「ところ」.

Dịch bằng AI

N5 とし
năm. Đơn vị đo độ dài thời gian. Cũng dùng với nghĩa là tuổi của người. Khi đếm số năm: いちねん・にねん・さんねん・よねん・ごねん…じゅうねん, và 「なんねん」. Số 4 đọc là 「よねん」.

Dịch bằng AI

N2 途上 とじょう
Giai đoạn giữa chừng của sự việc, hoặc giữa đường đi tới đích. Dùng như 「発展途上」「帰宅の途上」.

Dịch bằng AI

N5 図書館 としょかん
Thư viện. Nơi có thể đọc sách hoặc mượn sách.

Dịch bằng AI

N1 途絶 とぜつ
Việc cái đang tiếp diễn bị đứt hoàn toàn. Dùng như 「連絡が途絶する」「補給路の途絶」. Dùng trong văn viết, văn cứng.

Dịch bằng AI

N1 途絶える とだえる
Việc cái đang tiếp diễn bị đứt giữa chừng và biến mất. Dùng như 「音信が途絶える」「伝統が途絶える」.

Dịch bằng AI

N2 途端 とたん
Đúng vào khoảnh khắc một sự việc xảy ra. Dùng theo dạng 「〜した途端」. Dùng trong bối cảnh thay đổi bất ngờ xảy ra ngay sau đó.

Dịch bằng AI

N1 土壇場 どたんば
Vốn dĩ là pháp trường được đắp bằng đất để chém đầu tội nhân vào thời Edo. Từ đó, từ này mang nghĩa chỉ tình huống đã bị dồn đến giai đoạn cuối cùng, hết sức cấp bách. Dùng như「土壇場で逆転する」(lội ngược dòng vào phút chót)、「土壇場に追い込まれる」(bị dồn vào đường cùng).

Dịch bằng AI

N2, N3 土地 とち
Mặt đất. Cũng dùng với nghĩa một khu vực hay vùng miền (「知らない土地」).

Dịch bằng AI

N5 どちら どちら
Cách nói lịch sự của 「どこ」「どっち」. Từ dùng để hỏi phương hướng, hoặc hỏi bên nào trong hai thứ.

Dịch bằng AI

N1 とっさ とっさ
Một khoảnh khắc rất ngắn, chỉ trong nháy mắt. Dùng như 「とっさの判断」「とっさに身をかわす」. Dùng cho động tác phản xạ.

Dịch bằng AI

N1 突如 とつじょ
Trạng thái bất ngờ xảy ra mà không báo trước. Dùng như 「突如現れる」「突如始まる」 trong bối cảnh sự việc phát sinh không có dấu hiệu báo trước. Là phó từ cứng thường dùng trong báo chí, văn học.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.