Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N2・N5 · 461 từ Xóa bộ lọc
N2, N4 専門 せんもん
Việc học hoặc nghiên cứu sâu về một điều gì đó.「専門は経済です」.

Dịch bằng AI

N1 戦慄 せんりつ
Việc cơ thể run lên vì quá sợ hãi. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「戦慄が走る」「戦慄を覚える」, thể hiện nỗi sợ mạnh đối với sự kiện, thảm họa, hay sự việc tàn ác.

Dịch bằng AI

N1 鮮烈 せんれつ
Việc rực rỡ mạnh mẽ và để lại ấn tượng. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「鮮烈な印象」「鮮烈なデビュー」, thể hiện trạng thái màu sắc, ký ức, hay sự xuất hiện in đậm vào mắt người ta một cách mãnh liệt.

Dịch bằng AI

N1 憎悪 ぞうお
Từ thể hiện việc căm ghét mạnh mẽ, cảm xúc hận thù dữ dội. Dùng theo cách 「憎悪の念」「憎悪を抱く」. Sử dụng trong những trường hợp cảm xúc dữ dội và sâu sắc hơn 「嫌い」.

Dịch bằng AI

N1 壮快 そうかい
Trạng thái sảng khoái và dễ chịu đến mức tâm trạng trở nên tươi sáng và phấn chấn. Là tính từ na dùng theo cách 「壮快な気分」「壮快な眺め」, thể hiện trạng thái khiến tâm trạng người nhìn hay người trải nghiệm phấn khởi lên.

Dịch bằng AI

N2 走行 そうこう
Việc xe cộ chạy. Đối tượng là phương tiện có động lực hay bánh xe như ô tô, tàu điện, xe đạp. Dùng theo cách 「車両が高速で走行する」. Không dùng cho cảnh người hay động vật chạy.

Dịch bằng AI

N1 造作 ぞうさ
Việc tốn công sức hay phiền phức. Thường dùng theo cụm cố định 「造作もない」 với nghĩa "dễ dàng". Cùng chữ Hán nhưng đọc là 「ぞうさく」 thì nghĩa là nội thất nhà cửa, là từ khác.

Dịch bằng AI

N1 相殺 そうさい
Việc trừ bớt để kết quả thành không. Dùng với nghĩa hai bên đối lập triệt tiêu lẫn nhau rồi trừ đi, như trong 「債権と債務を相殺する」(trừ bù giữa quyền đòi nợ và nghĩa vụ trả nợ). Trong từ này, chữ 「殺」 được đọc là 「さい」, và cả từ đọc là 「そうさい」.

Dịch bằng AI

N5 掃除 そうじ
Việc lau chùi cho sạch, dọn dẹp bụi bẩn.

Dịch bằng AI

N2 総じて そうじて
Phó từ mang nghĩa "nhìn tổng thể thì", "nói chung". Dùng theo cách 「総じて好調」「総じて言えば」 trong ngữ cảnh nói về xu hướng chung cho dù có sự khác biệt giữa từng trường hợp.

Dịch bằng AI

N5 そうして そうして
Gần như cùng nghĩa với 「そして」, là từ nối các sự việc xảy ra sau đó.

Dịch bằng AI

N1 奏する そうする
Việc trình diễn nhạc cụ v.v. Ngoài ra, dưới dạng 「功を奏する」, được dùng như một thành ngữ với nghĩa "hiệu quả của nỗ lực hay sáng kiến đã xuất hiện".

Dịch bằng AI

N2 壮絶 そうぜつ
Trạng thái dũng mãnh và mãnh liệt. Dùng theo cách 「壮絶な戦い」「壮絶な最期」, thể hiện sự dữ dội và ghê gớm như đối đầu bằng cả tính mạng.

Dịch bằng AI

N2 早々 そうそう
Có nghĩa là ngay sau một thời điểm hay một sự việc, ở giai đoạn còn rất sớm. Khi gắn sau danh từ như 「新年早々」「開店早々」 thì đọc là 「そうそう」 và mang nghĩa 「〜してすぐ」 (vừa làm xong việc gì đó là ngay lập tức). Cùng chữ Hán này còn được đọc là 「はやばや」; với cách đọc đó, từ này dùng ở dạng 「早々と」 như 「早々と帰る」「早々と売り切れる」, diễn tả việc hành động ấy diễn ra sớm hơn bình thường. Vì dạng sử dụng khác nhau tùy theo cách đọc, hãy phân biệt: 「〜早々」 thì đọc 「そうそう」, còn 「早々と」 thì đọc 「はやばや」.

Dịch bằng AI

N2 壮大 そうだい
Trạng thái có quy mô to lớn và nguy nga. Dùng theo cách 「壮大な計画」「壮大な景色」, thể hiện rằng quy mô, ý tưởng, cảnh sắc của sự vật là hùng vĩ và nguy nga.

Dịch bằng AI

N1 装填 そうてん
Việc nạp đạn dược hay phim vào vị trí định sẵn. Dùng theo cách 「弾を装填する」, sử dụng cho động tác nạp những vật cần thiết vào máy như súng hay máy ảnh.

Dịch bằng AI

N2 早晩 そうばん
Phó từ mang nghĩa "sớm muộn gì cũng", "không lâu nữa sẽ". Là từ trang trọng dùng theo cách 「早晩〜するだろう」 dự đoán điều chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai.

Dịch bằng AI

N1 双璧 そうへき
Hai thứ đều xuất sắc và khó phân biệt hơn kém. Dùng theo cách 「業界の双璧」 chỉ hai sự tồn tại sánh ngang nhau trong một lĩnh vực nào đó. Chữ 「璧」 có hình dáng giống chữ 「壁」 (bức tường) nhưng là chữ khác.

Dịch bằng AI

N1 壮烈 そうれつ
Trạng thái dũng mãnh và mãnh liệt. Dùng trong các cách nói như 「壮烈な戦い」「壮烈な突撃」, thể hiện sự mãnh liệt đi kèm với võ dũng và khí phách. Là từ mang tính văn ngữ.

Dịch bằng AI

N1 疎外 そがい
Việc không cho ai đó tham gia vào nhóm và đối xử như người ngoài. Dùng trong ngữ cảnh một người bị loại trừ khỏi tập thể hay mối quan hệ và trở nên cô lập, như trong 「疎外感」, 「社会から疎外される」.

Dịch bằng AI

N1 そぐう そぐう
Việc rất cân xứng, phù hợp với một bối cảnh hay tình huống. Diễn tả sự hài hòa với hoàn cảnh, như trong 「時代にそぐう」, 「場にそぐう」. Trong tiếng Nhật hiện đại, thường được dùng ở dạng phủ định 「そぐわない」.

Dịch bằng AI

N1 そぐわない そぐわない
Việc không cân xứng, không phù hợp với bối cảnh đó. Dùng theo cách 「時代にそぐわない」「場にそぐわない」, thể hiện việc đối tượng không hài hòa với tình huống hay môi trường.

Dịch bằng AI

N2, N3 そこ
Phần dưới cùng của vật chứa hay của biển, sông. 「くつの底」. Cũng dùng với nghĩa nơi sâu nhất như 「心の底」.

Dịch bằng AI

N5 そこ そこ
Từ chỉ nơi ở gần người nghe hơn là người nói.

Dịch bằng AI

N2 損なう そこなう
Việc làm cho trạng thái tốt của sự việc trở nên xấu đi. Dùng để nói về việc làm xấu đi trạng thái hay giá trị mang tính trừu tượng, như trong 「信用を損なう」, 「健康を損なう」, 「景観を損なう」.

Dịch bằng AI

N2 損ねる そこねる
Việc làm xấu đi tâm trạng, sức khỏe, hay trạng thái của sự việc. Dùng theo cách 「機嫌を損ねる」「体調を損ねる」, mang nghĩa làm cho trạng thái của đối tượng xấu đi. Cũng dùng như động từ phụ trợ với nghĩa "lỡ làm ~", như 「言いそこねる」.

Dịch bằng AI

N1 素地 そじ
Nền tảng và cơ sở để sự việc thành lập. Dùng theo cách 「成功の素地を作る」「改革の素地が整う」 chỉ nền tảng tiền đề để điều gì đó được hiện thực hóa.

Dịch bằng AI

N1 素質 そしつ
Tính chất hay năng lực bẩm sinh được sinh ra đã có. Dùng theo cách 「音楽家の素質」「素質に恵まれる」, chỉ năng lực mang sẵn từ khi sinh chứ không phải nhờ nỗ lực hay học tập về sau.

Dịch bằng AI

N1 素知らぬ そしらぬ
Dáng vẻ giả vờ không biết dù thực ra có biết. Là từ mang chức năng định ngữ, dùng trong các tình huống cố ý làm bộ lờ đi, như trong 「素知らぬ顔」, 「素知らぬふり」.

Dịch bằng AI

N1 蘇生 そせい
Việc người sắp chết hay chức năng đã ngừng hoạt động được hồi sinh. Dùng theo cách 「蘇生措置」「心肺蘇生」 trong ngữ cảnh đưa lại sự sống hay chức năng đã từng mất để hồi phục lại.

Dịch bằng AI

N2 注ぐ そそぐ
Việc rót chất lỏng từ vật chứa vào nơi khác. Ngoài ra, cũng dùng với nghĩa tập trung những thứ trừu tượng như tình cảm hay ánh nhìn vào một đối tượng. Đối tượng là chất lỏng hoặc tình cảm, ánh nhìn trừu tượng, như trong 「お茶を注ぐ」, 「愛情を注ぐ」, 「視線を注ぐ」.

Dịch bằng AI

N1 そそのかす そそのかす
Việc xúi giục người khác bằng cách tâng bốc hay thổi vào tai để khiến họ làm việc không nên làm. Dùng theo cách 「悪事をそそのかす」 trong ngữ cảnh dẫn dụ theo hướng xấu.

Dịch bằng AI

N1 そそる そそる
Việc khơi dậy những cảm xúc như cảm giác thèm ăn, hứng thú hay tò mò. Dùng trong ngữ cảnh kích thích những ham muốn mang tính cảm giác hoặc tâm lý của con người, như trong 「食欲をそそる香り」, 「好奇心をそそる話」.

Dịch bằng AI

N5 そちら そちら
Đằng đó (lịch sự). Cách nói lịch sự của 「そこ」. Chỉ phía người nghe đang ở.

Dịch bằng AI

N1 そつ そつ
Sự sơ suất hay điều dư thừa. Dưới dạng 「そつがない」, được dùng như lời khen với nghĩa "không có sơ hở, làm mọi việc một cách khéo léo".

Dịch bằng AI

N2 即興 そっきょう
Việc sáng tạo ra âm nhạc, thơ, kịch v.v. ngay tại chỗ mà không chuẩn bị trước. Dùng trong các tình huống sáng tạo nghệ thuật, như trong 「即興で演奏する」, 「即興の詩」.

Dịch bằng AI

N2, N3 そっくり そっくり
Trạng thái rất giống nhau. 「父親にそっくりだ」. Cũng dùng với nghĩa toàn bộ không sót gì như trong 「そっくりそのまま」.

Dịch bằng AI

N1 そっけない そっけない
Trạng thái không có sự thân thiện và lạnh nhạt. Dùng theo cách 「そっけない態度」「そっけない返事」, thể hiện cách đối đáp không cảm nhận được sự quan tâm hay ấm áp với đối phương.

Dịch bằng AI

N2 即効 そっこう
Việc thuốc, biện pháp xử lý v.v. lập tức phát huy hiệu quả. Dùng cho những sự vật có hiệu quả xuất hiện trong thời gian ngắn, như trong 「即効性のある薬」, 「即効の治療」.

Dịch bằng AI

N5 そっち そっち
Cách nói thân mật (suồng sã) của 「そちら」.

Dịch bằng AI

N2, N3 そっと そっと
Trạng thái làm việc gì đó một cách nhẹ nhàng, khẽ khàng để không gây ra tiếng động. 「そっとドアを閉める」. Cũng có cách nói 「そっとしておく」 nghĩa là để yên, không đụng đến.

Dịch bằng AI

N2 卒倒 そっとう
Việc đột ngột mất ý thức và ngã xuống tại chỗ. Dùng theo cách 「知らせを聞いて卒倒した」, thể hiện trạng thái mất hồn và ngã xuống vì cú sốc hay kinh ngạc mạnh.

Dịch bằng AI

N1 そっぽ そっぽ
Hướng mà ai đó quay mặt đi. Trong thành ngữ 「そっぽを向く」, diễn tả việc quay mặt đi vì phản đối đối phương, hoặc thái độ phớt lờ.

Dịch bằng AI

N2 そで
Phần tay áo của trang phục. Ngoài ra, trong thành ngữ 「袖にする」, được dùng với nghĩa đối xử lạnh nhạt, không thèm đếm xỉa đến đối phương. Cũng có những thành ngữ liên quan đến trang phục, như 「袖を通す」 (mặc quần áo).

Dịch bằng AI

N5 そと
Bên ngoài. Phần bên ngoài của tòa nhà hoặc căn phòng. Từ trái nghĩa là 「中」.

Dịch bằng AI

N5 その その
Từ chỉ vật ở gần người nghe. Dùng như 「その本」.

Dịch bằng AI

N1 その場しのぎ そのばしのぎ
Việc đối phó tạm thời cho qua chuyện không nhắm tới giải pháp căn bản. Dùng theo cách 「その場しのぎの対応」 chỉ cách xử lý chỉ giải quyết tình huống trước mắt.

Dịch bằng AI

N5 そば そば
Bên cạnh; gần. Chỉ nơi ở gần, ngay bên cạnh. 「えきのそば」(bên cạnh nhà ga). 「蕎麦(そば)」cùng cách đọc là món ăn dạng mì.

Dịch bằng AI

N1 そびえる そびえる
Chỉ núi hoặc tòa nhà cao vươn lên rất cao trên bầu trời. Dùng để miêu tả dáng đứng cao đến mức phải ngước nhìn, như 「高層ビルがそびえる」, 「山々がそびえる」. Viết bằng chữ Hán là 「聳える」 nhưng thông thường được viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N1 素養 そよう
Kiến thức và sự tu dưỡng có được nhờ học tập và rèn luyện thường xuyên. Dùng theo cách 「古典の素養」「音楽の素養」 chỉ kiến thức, kỹ năng nội tại có được nhờ tích lũy hằng ngày.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.