Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N2・N5 · 628 từ Xóa bộ lọc
N1 均衡 きんこう
「均」nghĩa là cân bằng, 「衡」nghĩa là thanh ngang của cái cân, sự cân đối, là từ ghép từ hai chữ Hán đều liên quan đến sự cân bằng. Là việc lực hay lượng của hai sự vật trở lên ở trạng thái cân bằng nhau. Dùng như 「均衡を保つ」「均衡を破る」. Là từ trang trọng thường xuất hiện trong các tình huống nói về tương quan lực giữa kinh tế, chính trị và tự nhiên.

Dịch bằng AI

N2 均質 きんしつ
Là việc tính chất hay chất lượng giống nhau trên toàn thể. Dùng như 「均質な製品」「均質化」. Là từ trang trọng thường xuất hiện trong văn cảnh công nghiệp và khoa học, thường được dùng trong các tình huống quản lý chất lượng.

Dịch bằng AI

N1 緊縮 きんしゅく
「緊」nghĩa là siết chặt, 「縮」nghĩa là co lại, có nghĩa là siết chặt và co lại. Là việc thắt chặt và cắt giảm chi tiêu hay quy mô. Dùng như 「緊縮財政」「緊縮政策」, là từ trang trọng thường xuất hiện trong văn cảnh kinh tế và hành chính, được dùng đối lập với 「拡大」.

Dịch bằng AI

N2 均等 きんとう
Là việc cái nào cũng bằng nhau, không có chênh lệch. Dùng như 「均等に配分する」「機会均等」. Là từ tương đối trang trọng diễn tả sự công bằng trong phân phối, cơ hội, tỷ lệ.

Dịch bằng AI

N1 緊迫 きんぱく
「緊」nghĩa là căng, 「迫」nghĩa là áp sát, có nghĩa là căng thẳng và áp sát. Là việc tình hình ở trạng thái căng thẳng cận kề. Dùng như 「緊迫した情勢」「現場が緊迫する」, là từ trang trọng thường xuất hiện trong các bản tin, dùng cho các tình huống chính trị, ngoại giao, hiện trường tai nạn.

Dịch bằng AI

N1 吟味 ぎんみ
「吟」nghĩa là ngâm thơ và thưởng thức, 「味」nghĩa là nếm, là từ ghép từ hai chữ Hán đều có nghĩa là thưởng thức và ngẫm nghĩ. Là việc xem xét kỹ nội dung hay chất lượng và chọn lựa. Dùng như 「材料を吟味する」「言葉を吟味する」, có nghĩa là cân nhắc thận trọng để chọn ra điều tốt, là từ trang trọng được dùng rộng rãi trong việc chọn món ăn, văn bản và sản phẩm.

Dịch bằng AI

N5 金曜日 きんようび
Thứ Sáu. Một ngày trong tuần. Ngày kế tiếp sau thứ Năm.

Dịch bằng AI

N2 区域 くいき
Là phạm vi đất đai hay không gian nhất định được phân chia vì một mục đích nào đó. Dùng như 「立入禁止区域」「居住区域」, là từ trang trọng phân chia và chỉ ra phạm vi địa lý hay không gian.

Dịch bằng AI

N1 食い込む くいこむ
Là việc vượt khỏi phạm vi vốn có và xâm nhập vào lãnh vực khác. Dùng như 「予算に食い込む」「上位に食い込む」, được dùng trong các tình huống thứ vốn ở bên ngoài lại đi vào bên trong, như thời gian, ngân sách, thứ hạng. Cũng có nghĩa là cắm sâu về mặt vật lý.

Dịch bằng AI

N1 食い下がる くいさがる
Là việc không từ bỏ và liên tục đeo bám đối phương dai dẳng. Dùng như 「記者が大臣に食い下がる」, được dùng trong các tình huống dù đối phương ngần ngừ trả lời cũng không lùi bước mà truy hỏi. Phái sinh từ nghĩa gốc là bám chặt về mặt vật lý.

Dịch bằng AI

N2 食い違う くいちがう
Là việc hai hay nhiều thứ lệch nhau và không trùng khớp. Dùng như 「意見が食い違う」「証言が食い違う」, được dùng trong các tình huống lời nói hay nhận thức không khớp nhau. Cũng có thể dùng cho sự lệch lạc trong khớp nối vật lý.

Dịch bằng AI

N2 食い止める くいとめる
Là việc ngăn chặn không cho tình huống xấu lan rộng thêm. Dùng như 「被害を食い止める」「進行を食い止める」, dùng trong các tình huống chặn đứng giữa chừng tai hại hay đà tiến đang diễn ra.

Dịch bằng AI

N2 区画 くかく
Là phạm vi đất đai hay không gian được phân chia bởi một đường ranh giới nhất định. Dùng như 「区画整理」「住宅区画」, chỉ phạm vi đã được kẻ vạch trên bản đồ.

Dịch bằng AI

N1 苦境 くきょう
「苦」nghĩa là khổ, 「境」nghĩa là tình huống, có nghĩa là tình huống khổ sở. Là vị trí hay hoàn cảnh vô cùng đau khổ. Dùng như 「苦境に立たされる」「苦境に陥る」, là từ trang trọng dùng trong các tình huống bị dồn vào tình huống khó khăn. Thường xuất hiện trong các bài báo kinh tế và chính trị.

Dịch bằng AI

N2 区切り くぎり
Là chỗ ngắt của sự việc, hay nơi một chuỗi công việc kết thúc một giai đoạn. Dùng như 「区切りをつける」「区切りがいい」, là danh từ trừu tượng được dùng trong các tình huống phân chia các giai đoạn của công việc hay cuộc đời.

Dịch bằng AI

N2 苦言 くげん
「苦」nghĩa là đắng, 「言」nghĩa là lời nói, có nghĩa là lời nói nghe đắng tai. Là lời khuyên xuất phát từ mong muốn cho đối phương, dù khó nghe đối với người tiếp nhận. Dùng như 「苦言を呈する」「苦言を聞く」, là từ trang trọng chỉ lời khuyên nghiêm khắc từ người ở vị trí trên hay người có kinh nghiệm.

Dịch bằng AI

N1 具現化 ぐげんか
「具」nghĩa là cụ thể, 「現」nghĩa là biểu hiện ra, 「化」nghĩa là làm cho thành 〜, có nghĩa là làm cho hiện ra dưới hình dạng cụ thể. Là việc biến những suy nghĩ hay lý tưởng trừu tượng thành hình dạng cụ thể có thể nhìn thấy được và hiện thực hóa nó. Dùng như 「理想を具現化する」「夢を具現化する」, là từ trang trọng dùng trong các tình huống biến ý tưởng thành hình thức thực tế.

Dịch bằng AI

N1 駆使 くし
「駆」nghĩa là cho chạy, 「使」nghĩa là sử dụng, có nghĩa là cho chạy và sử dụng tùy ý. Là việc sử dụng thành thạo kiến thức, kỹ năng, ngôn ngữ mà mình có theo ý mình. Dùng như 「最新技術を駆使する」「三カ国語を駆使する」, dùng trong các tình huống vận dụng năng lực cao một cách tự do.

Dịch bằng AI

N1 くしくも くしくも
Bằng sự sắp đặt kỳ lạ. Dùng như 「くしくも同じ日に」, là phó từ thiên về văn viết được dùng trong các tình huống mà sự trùng hợp tình cờ được cảm nhận như định mệnh. Cũng được viết bằng chữ Hán là 「奇しくも」.

Dịch bằng AI

N2 苦し紛れ くしまぎれ
Là hành động hay phát ngôn xuất ra trong khoảnh khắc do quá khổ sở mà không nghĩ đến trước sau. Dùng như 「苦し紛れの言い訳」, chỉ phản ứng được đưa ra khi bị dồn vào đường cùng.

Dịch bằng AI

N2 苦渋 くじゅう
「苦」nghĩa là đắng, 「渋」nghĩa là chát, là từ chuyển từ vị giác đắng và chát sang nỗi khổ tinh thần. Là việc đau khổ và phiền muộn. Dùng như 「苦渋の決断」「苦渋に満ちた表情」, là từ trang trọng diễn tả nỗi khổ trong lòng khi đối mặt với vấn đề không có câu trả lời dễ dàng.

Dịch bằng AI

N2 駆除 くじょ
「駆」nghĩa là xua đuổi, 「除」nghĩa là loại bỏ, có nghĩa là xua đuổi và loại bỏ. Là việc loại bỏ các sinh vật gây hại. Dùng như 「害虫駆除」「ネズミの駆除」, dùng trong các tình huống loại bỏ những thứ có hại cho con người như côn trùng, động vật hay cỏ dại.

Dịch bằng AI

N2 苦笑 くしょう
Là tiếng cười cay đắng, trong đó cảm giác khó xử hay ngán ngẩm lấn át sự buồn cười. Dùng như 「苦笑を浮かべる」, chỉ nụ cười yếu ớt thể hiện trong hoàn cảnh chỉ còn biết cười.

Dịch bằng AI

N2 苦情 くじょう
Lời phàn nàn với đối phương về sự phiền hà hoặc bất mãn mà mình phải chịu.

Dịch bằng AI

N2 苦心 くしん
Vắt óc, chịu nhiều vất vả để hoàn thành một việc.

Dịch bằng AI

N5 くすり
Thuốc. Thứ uống hoặc bôi để chữa bệnh hay vết thương. Nói là「薬をのむ」(uống thuốc).

Dịch bằng AI

N2 苦戦 くせん
「苦」nghĩa là khổ, 「戦」nghĩa là cuộc chiến, có nghĩa là cuộc chiến đầy khó khăn. Là việc trong các trận đấu, cuộc thi hay công việc, đối phương hay tình huống trở nên khó khăn và không tiến triển như mong muốn. Dùng như 「苦戦を強いられる」「販売が苦戦する」, thường được dùng trong các tình huống thể thao và kinh doanh.

Dịch bằng AI

N2 愚痴 ぐち
Là việc nói lải nhải đầy bất mãn về những điều có nói cũng vô ích. Dùng như 「愚痴をこぼす」「愚痴を言う」, được dùng trong các tình huống thốt ra lời than phiền không dẫn đến giải quyết.

Dịch bằng AI

N1 口裏 くちうら
「口裏」là từ chỉ mặt sau của lời nói, tức là nội dung của những lời đã nói ra. Diễn tả việc nhiều người thống nhất nội dung câu chuyện với nhau. Là danh từ trong cụm từ cố định, hầu như chỉ được dùng dưới dạng 「口裏を合わせる」, và thường mang ngữ cảnh ám chỉ sự thông đồng bất chính.

Dịch bằng AI

N2 口数 くちかず
Là lượng lời nói mà một người nói ra. Dùng như 「口数が少ない」「口数が多い」, là từ thông dụng được dùng trong các tình huống thể hiện tính cách hay tâm trạng từ lượng nói của người đó.

Dịch bằng AI

N1 駆逐 くちく
「駆」nghĩa là xua đuổi, 「逐」nghĩa là xua đuổi, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là việc xua đuổi những thứ không mong muốn. Dùng như 「悪貨は良貨を駆逐する」「敵を駆逐する」, là từ trang trọng dùng theo nghĩa hoàn toàn loại bỏ một thứ khỏi một phạm vi nào đó.

Dịch bằng AI

N1 口車 くちぐるま
「口車」là từ ẩn dụ chỉ thứ có tác dụng như bánh xe lăn, dùng lời nói khéo léo để khiến đối phương chuyển động. Chỉ cách nói chuyện cố lừa người khác bằng tài ăn nói khéo léo. Được dùng theo lối thành ngữ dưới dạng 「口車に乗る」「口車に乗せる」, trong các tình huống bị lừa bởi tài ăn nói khéo léo.

Dịch bằng AI

N1 口先 くちさき
Chuyển nghĩa từ nghĩa gốc là đầu môi, là từ chỉ những lời nói chỉ ở bề ngoài, không có tâm. Dùng như 「口先だけ」「口先で言う」, dùng để chỉ một cách phê phán vẻ lời nói không nhất quán với hành động hay bản tâm.

Dịch bằng AI

N1 口添え くちぞえ
Là việc thêm vào những lời giúp đỡ từ bên cạnh để lời nhờ vả hay đàm phán của người khác diễn ra suôn sẻ. Dùng như 「口添えを頼む」, được dùng trong các tình huống bên thứ ba xen vào để hỗ trợ.

Dịch bằng AI

N2 口出し くちだし
Là việc thêm ý kiến hay sự can thiệp thừa thãi vào sự việc mà bản thân không trực tiếp liên quan. Dùng như 「口出しをするな」「他人に口出しする」, là danh từ được dùng trong văn cảnh phê phán.

Dịch bằng AI

N1 口止め くちどめ
Là việc dặn dò để không nói cho người khác biết. Dùng như 「口止めをする」「口止め料」, dùng trong các tình huống cảnh báo trước để giữ bí mật.

Dịch bằng AI

N1 口走る くちばしる
Là việc vô tình hay vì hưng phấn mà buột miệng nói ra điều không nên nói. Dùng như 「秘密を口走る」「失言を口走る」, chỉ phát ngôn đi ngược lại với ý định của bản thân.

Dịch bằng AI

N2 朽ち果てる くちはてる
Là việc thối rữa hoàn toàn đến mức không còn giữ được hình dạng ban đầu. Dùng như 「朽ち果てた廃屋」, diễn tả trạng thái sự vật đã bị mục nát và hoang phế đến cực điểm qua nhiều năm tháng dài. Cũng được dùng theo nghĩa ẩn dụ là danh tiếng tan biến.

Dịch bằng AI

N1 口火 くちび
「口火」vốn là phần để châm ngọn lửa đầu tiên cho súng hỏa mai hay bếp lò. Từ đó, theo nghĩa ẩn dụ, từ này diễn tả tác nhân khiến sự việc bắt đầu. Như 「議論の口火を切る」「事件の口火となる」, từ này chỉ hành động hoặc sự kiện trở thành ngòi nổ đầu tiên cho một điều gì đó xảy ra.

Dịch bằng AI

N2 口元 くちもと
Vùng quanh miệng, xung quanh miệng. Dùng như 「口元が緩む」「口元を覆う」, được dùng trong các tình huống miêu tả như bộ phận cơ thể nơi biểu cảm hay cảm xúc hiện ra.

Dịch bằng AI

N1 朽ちる くちる
Là việc gỗ hay thực vật theo thời gian bị mục nát và trở nên rách nát. Dùng như 「朽ちた門」「名声が朽ちる」, theo nghĩa ẩn dụ cũng được dùng cho cả sự suy giảm của đánh giá hay ký ức, không chỉ vật chất.

Dịch bằng AI

N2 苦痛 くつう
Là sự khổ sở hay đau đớn về thể xác hoặc tinh thần. Dùng như 「苦痛を訴える」「苦痛に耐える」, được dùng rộng rãi từ hiện trường y tế đến đời sống hàng ngày.

Dịch bằng AI

N1 覆す くつがえす
Vốn có nghĩa là lật úp thuyền hay đồ vật về mặt vật lý. Từ nghĩa gốc dùng như 「机を覆す」, theo nghĩa ẩn dụ, từ này có nghĩa là lật ngược trạng thái ổn định và thay đổi từ gốc rễ. Dùng nhiều trong các tình huống đảo ngược những gì đã được quyết định hay quan điểm đã được xác lập, như phán quyết, học thuyết, thể chế, như 「定説を覆す」「政権を覆す」.

Dịch bằng AI

N1 覆る くつがえる
Vốn có nghĩa là thuyền hay đồ vật bị lật úp về mặt vật lý. Từ nghĩa gốc dùng như 「船が覆る」, theo nghĩa ẩn dụ, từ này diễn tả việc trạng thái ổn định bị đảo ngược và thay đổi từ gốc rễ. Dùng nhiều trong các tình huống điều đã được quyết định hay quan điểm đã được xác lập bị đảo ngược, như 「判決が覆る」「定説が覆る」.

Dịch bằng AI

N1 屈強 くっきょう
「屈」nghĩa là cúi xuống, gục ngã, 「強」nghĩa là mạnh mẽ. Diễn tả việc dù bị khuất phục cũng không hề lay chuyển, vì thế thân thể chắc khỏe và sức lực mạnh. Dùng như 「屈強な体格」「屈強な男たち」, là từ trang trọng dùng để mô tả người có thể lực và sức mạnh vượt trội.

Dịch bằng AI

N1 屈指 くっし
Là việc ít đến mức có thể đếm trên đầu ngón tay, hay xuất sắc đến mức được tính vào số đó. Dùng như 「世界屈指の名選手」「業界屈指の企業」, là từ trang trọng diễn tả việc lọt vào top vài người hay vài doanh nghiệp hàng đầu.

Dịch bằng AI

N2 屈辱 くつじょく
「屈」nghĩa là cúi xuống, 「辱」nghĩa là sự sỉ nhục, có nghĩa là sự sỉ nhục đến mức bị bắt phải cúi mình. Là sự xấu hổ và uất ức không thể chịu đựng nổi cảm thấy khi lòng tự trọng bị tổn thương. Dùng như 「屈辱を味わう」「屈辱に耐える」, chỉ nỗi đau tinh thần sâu sắc nhận được trong các tình huống thất bại hay bị làm nhục.

Dịch bằng AI

N2 屈折 くっせつ
Là việc thứ đang đi thẳng bị bẻ cong. Ngoài hiện tượng vật lý đường đi của ánh sáng hay âm thanh thay đổi, cũng được dùng cho vẻ tâm lý méo mó phức tạp như 「屈折した感情」.

Dịch bằng AI

N1 屈託 くったく
Sự lo lắng hay bất an đọng lại trong lòng và không tan đi. Cũng được dùng ở dạng khẳng định như 「屈託のある表情」, nhưng đặc biệt thường được dùng ở dạng phủ định như 「屈託のない笑顔」「屈託なく笑う」 để diễn tả vẻ tươi sáng không có muộn phiền.

Dịch bằng AI

N1 屈服 くっぷく
「屈」nghĩa là cúi mình, 「服」nghĩa là phục tùng, có nghĩa là cúi mình mà phục tùng. Là việc thua trước sức mạnh hay áp lực của đối phương và phục tùng. Dùng như 「武力に屈服する」「圧力に屈服する」, dùng trong các tình huống buộc phải ngừng kháng cự và đành nghe theo ý chí của đối phương.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.