Việc tên tuổi được biết đến rộng rãi và nổi tiếng. Là từ cứng dùng như 「著名な学者」「著名人」 khi chỉ người được xã hội đánh giá cao.
Dịch bằng AI
N2ちらつくちらつく
Từ diễn tả trạng thái vật nhỏ hiện ra rồi biến mất chút trước mắt. Cũng là việc suy nghĩ khó chịu cứ vương vấn trong đầu. Dùng như 「雪がちらつく」「不安がちらつく」.
Dịch bằng AI
N1ちらほらちらほら
Phó từ diễn tả trạng thái xuất hiện hoặc xảy ra rải rác từng chút một. Dùng như 「ちらほら咲き始める」「ちらほら見かける」 để chỉ trạng thái số lượng ít và phân tán.
Dịch bằng AI
N2賃上げちんあげ
Việc công ty tăng số tiền lương trả cho người lao động. Là từ cứng dùng như 「賃上げを要求する」「賃上げ交渉」 trong chủ đề điều kiện lao động.
Dịch bằng AI
N1鎮圧ちんあつ
Việc trấn áp bạo loạn hoặc nổi loạn bằng vũ lực và làm yên ổn. Là từ cứng dùng như 「暴動を鎮圧する」「反乱を鎮圧する」 trong các tình huống cảnh sát hoặc quân đội ngăn chặn hỗn loạn. Dùng làm động từ sa-hen.
Dịch bằng AI
N2沈下ちんか
Việc mặt đất hay vật chìm xuống, lún xuống.
Dịch bằng AI
N1鎮静ちんせい
Việc các xáo trộn, kích động, đau đớn lắng xuống và yên tĩnh. Là từ cứng dùng như 「事態が鎮静化する」「鎮静剤」 trong các tình huống trạng thái dâng cao trở nên yên tĩnh.
Dịch bằng AI
N2賃貸ちんたい
Là việc cho thuê có thu phí, hoặc thuê có trả phí. Vốn dĩ là từ bao gồm cả phía cho thuê lẫn phía thuê, dùng như「賃貸借契約」(hợp đồng thuê và cho thuê). Trong quảng cáo bất động sản hiện nay, thường dùng với nghĩa chỉ vật kiện dành cho người thuê, như「賃貸マンション」(căn hộ cho thuê).
Dịch bằng AI
N1沈殿ちんでん
Bụi bẩn hoặc thành phần trong chất lỏng lắng xuống và đọng lại ở dưới. Dùng như 「不純物が沈殿する」「沈殿物」. Là từ cứng thường gặp trong các tình huống hóa học, khoa học tự nhiên.
Dịch bằng AI
N2沈黙ちんもく
Việc im lặng không nói gì. Là từ cứng dùng như 「沈黙を守る」「沈黙が続く」 diễn tả trạng thái không cất tiếng hoặc trạng thái đó tiếp diễn.
Dịch bằng AI
N2追及ついきゅう
Việc tra hỏi nghiêm khắc về trách nhiệm, lỗi lầm, hoặc tội đồng phạm. Dùng trong bối cảnh truy cứu lỗi của người hoặc tổ chức như 「責任を追及する」「余罪を追及する」. Đối tượng chủ yếu là người, trách nhiệm, sự thật.
Dịch bằng AI
N2追究ついきゅう
Việc đào sâu nghiên cứu và làm sáng tỏ bản chất hoặc chân lý của sự vật. Thường dùng trong bối cảnh học thuật, nghệ thuật như 「真理を追究する」「本質を追究する」.
Dịch bằng AI
N1追従ついしょう
Đọc là 「ついしょう」, chỉ việc cố lấy lòng đối phương, nịnh nọt hùa theo. Dùng như 「追従笑い」「追従を言う」「追従的な態度」 để diễn tả thái độ bóp méo cả lòng mình để được người khác ưa thích, là từ trang trọng mang ý phê phán. Chữ 「追」 nghĩa là đuổi theo, 「従」 nghĩa là tuân theo, hai chữ ghép lại tạo nên nghĩa "hoàn toàn chiều theo ý đối phương". Ngoài ra, 「追従」 còn được đọc là 「ついじゅう」, khi đó nó là một từ khác mang nghĩa "đi theo sau", "kế thừa tiền lệ".
Dịch bằng AI
N1追伸ついしん
Câu được viết thêm sau khi đã viết xong nội dung chính của thư hoặc email. Dùng dưới dạng bắt đầu bằng 「追伸」 hoặc 「追伸として」 để bổ sung cho nội dung chính.
Dịch bằng AI
N1追随ついずい
Việc đi theo sau người hoặc tổ chức khác và hành động giống như vậy. Dùng trong bối cảnh đi theo cái đứng trước, như 「他社の追随を許さない」「大国に追随する」.
Dịch bằng AI
N5一日ついたち
月のさいしょの日のこと。「一月一日(いちがつついたち)」。「いちにち」とよむと、あさからよるまでの1日のいみになる。Hiển thị bằng tiếng Nhật
N1追悼ついとう
Việc thương tiếc và đau buồn cho người đã khuất. Là từ cứng dùng như 「追悼する」「追悼式」「追悼の意を表す」 trong bối cảnh bày tỏ niềm tiếc thương kèm theo sự kính trọng đối với người đã mất.
Dịch bằng AI
N1追放ついほう
Việc cưỡng chế loại bỏ người hoặc vật không mong muốn khỏi một nơi hoặc tập thể. Là từ cứng dùng như 「国外追放」「業界から追放される」 trong bối cảnh loại trừ chính thức hoặc tổ chức.
Dịch bằng AI
N1費やすついやす
Việc tiêu tốn thời gian, tiền bạc, công sức. Dùng như 「時間を費やす」「大金を費やす」 khi tiêu thụ một lượng đáng kể.
Dịch bằng AI
N1痛快つうかい
Trạng thái dễ chịu và sảng khoái như được tháo gỡ khỏi ngực. Dùng như 「痛快な勝利」「痛快な話」 trong bối cảnh sự vui vẻ giải tỏa được nỗi bực bội.
Dịch bằng AI
N2通称つうしょう
Cách gọi được dùng phổ biến trong xã hội, không phải tên gọi chính thức. Dùng theo dạng 「通称〜と呼ばれる」, gần với biệt danh, tên rút gọn, nhưng có chút âm hưởng chính thức.
Dịch bằng AI
N1痛切つうせつ
Trạng thái cảm thấy mạnh mẽ đến thấm vào người. Dùng như 「痛切に感じる」「痛切に思う」 trong bối cảnh cảm nhận sâu sắc các cảm xúc như hối hận, sự cần thiết, nỗi buồn.
Dịch bằng AI
N1通達つうたつ
Thông báo hoặc chỉ thị chính thức mà cơ quan hành chính hoặc tổ chức cấp trên gửi xuống cho tổ chức cấp dưới. Là từ cứng dùng như 「省からの通達」「通達を出す」 trong bối cảnh quan hệ trên dưới chính thức hoặc tổ chức.
Dịch bằng AI
N1通念つうねん
Cách suy nghĩ được chia sẻ chung trong xã hội. Phần lớn dùng dạng 「社会通念」, như 「社会通念上」「通念に反する」, chỉ tiêu chuẩn phán đoán được chấp nhận như là lẽ thường.
Dịch bằng AI
N2通例つうれい
Tiền lệ, tập tục được làm theo một cách phổ biến. Dùng như 「通例〜である」「通例に従う」 để chỉ cách làm cố hữu. Cũng thường dùng phó từ trong văn phong cứng.
Dịch bằng AI
N1痛烈つうれつ
Trạng thái dữ dội và nghiêm khắc. Dùng như 「痛烈な批判」「痛烈に非難する」 trong bối cảnh sự công kích, phê bình đối phương sắc bén và gay gắt.
Dịch bằng AI
N2, N4, N5使うつかう
Dùng, sử dụng đồ vật cho một mục đích nào đó. Ví dụ:「はさみを使う」(dùng kéo).
Dịch bằng AI
N1束の間つかのま
Khoảng thời gian rất ngắn, ngắn ngủi. Dùng như 「束の間の休息」「束の間の幸せ」「束の間の静けさ」 trong những tình huống tiếc nuối khoảng thời gian ngắn ngủi sẽ trôi qua nhanh. Chữ 「束」 vốn là đơn vị đo độ dài cổ xưa, biểu thị bề rộng của một ngón tay khi nắm tay lại, khoảng bốn ngón tay, từ đó chuyển sang nghĩa "rất ngắn". Dù chia sẻ chung gốc từ với các từ cùng chữ 「束」 như 「束ねる」「結束」「花束」, nhưng trong 「束の間」 nó đã ổn định thành cách dùng độc đáo để chỉ sự ngắn ngủi của thời gian.
Dịch bằng AI
N2, N3つかむつかむ
Nắm chặt và cầm giữ bằng tay. Dùng như 「ロープをつかむ」. Cũng dùng với nghĩa nắm lấy cơ hội hay trái tim người khác thành của mình (「チャンスをつかむ」). Viết bằng chữ Hán là 「掴む」, nhưng đây là chữ Hán ít dùng trong đời sống nên thường viết bằng hiragana.
Dịch bằng AI
N5疲れるつかれる
Mệt. Sức lực của cơ thể và tinh thần cạn đi. Dùng như 「しごとで疲れる」.
Dịch bằng AI
N1遣わすつかわす
Việc người trên cho người dưới đi đến một nơi nào đó, hoặc người trên ban tặng vật phẩm cho người dưới. Dùng như 「使者を遣わす」「家来を遣わす」「褒美を遣わす」, là từ ngữ cổ xưa, văn thể rất trang trọng. Hầu như không dùng trong hội thoại hằng ngày hiện đại, chủ yếu xuất hiện trong phim cổ trang, văn cổ, văn thư lịch sử và các văn bản mang tính nghi thức. Các từ Hán tự cùng chứa chữ 「遣」 như 「派遣」「遣唐使」 cũng có chung nghĩa là "cử người đi đến nơi nào đó".
Dịch bằng AI
N5次つぎ
Tiếp theo. Cái đến sau cái hiện tại. Dùng như 「次の駅」.
Dịch bằng AI
N2付き添うつきそう
Việc đi cùng bên cạnh để chăm sóc người bệnh hoặc trẻ em. Dùng trong bối cảnh đồng hành trong khi hỗ trợ đối phương, như 「患者に付き添う」「子供に付き添う」.
Dịch bằng AI
N1付きっ切りつきっきり
Việc đi kèm bên cạnh không rời. Dùng như 「付きっ切りで看病する」「付きっ切りで指導する」 trong bối cảnh không rời mắt khỏi người hoặc vật trong thời gian dài.
Dịch bằng AI
N2突き止めるつきとめる
Việc điều tra hay truy tìm để làm rõ sự thật hay nguyên nhân còn ẩn giấu.
Dịch bằng AI
N2尽きるつきる
Cái mình đã có hoặc trạng thái đang tiếp diễn hoàn toàn biến mất. Diễn tả trạng thái cái gì đó biến mất không còn lại gì, dùng như 「体力が尽きる」「話題が尽きない」.
Dịch bằng AI
N3, N5着くつく
Đến nơi. Đến được nơi mình nhắm tới. Dùng như 「駅に着く」.
Dịch bằng AI
N5机つくえ
Bàn. Cái bàn để đọc sách, viết chữ.
Dịch bằng AI
N2尽くすつくす
Việc dồn toàn bộ sức lực và lòng thành mà mình có. Dùng như 「力を尽くす」「手を尽くす」「家族のために尽くす」 trong các tình huống dồn hết sức cho đối tượng nỗ lực hoặc cống hiến.
Dịch bằng AI
N1つくづくつくづく
Trạng thái cảm nhận sâu sắc thấm vào lòng. Dùng trong bối cảnh cảm nhận mạnh một cảm xúc nào đó như 「つくづく感じる」「つくづく思う」. Có thể dùng cả trong văn viết hơi trang trọng và văn nói.
Dịch bằng AI
N2償うつぐなう
Việc đền bù, chuộc lại thiệt hại đã gây ra hay tội lỗi đã phạm phải bằng tiền của hay hành động.
Dịch bằng AI
N2造りつくり
Cấu trúc hoặc cách làm của tòa nhà hoặc đồ vật. Dùng làm danh từ chỉ cách vật được tạo ra như thế nào, như 「頑丈な造り」「しっかりした造り」.
Dịch bằng AI
N3, N5作るつくる
Làm; tạo ra. Tạo mới thứ chưa có. Dùng như 「りょうりを作る」.
Dịch bằng AI
N2付け加えるつけくわえる
Việc thêm gì đó vào cái đã có để bổ sung. Thường dùng trong bối cảnh thêm vào lời phát biểu hoặc nội dung, như 「説明を付け加える」「一言付け加える」.
Dịch bằng AI
N1付け焼き刃つけやきば
Cách diễn đạt thành ngữ chỉ kiến thức hoặc kỹ năng nông cạn chỉ học gấp để cho kịp. Dùng như 「付け焼き刃の勉強」「付け焼き刃では通用しない」 trong các tình huống phê phán cách ứng phó tạm thời mà không có thực lực thực sự.
Dịch bằng AI
N1培うつちかう
Việc bồi dưỡng năng lực hoặc tính chất qua thời gian dài. Dùng như 「体力を培う」「信頼を培う」 với nghĩa nuôi dưỡng từ từ năng lực, mối quan hệ, nền tảng. Thường dùng cho đối tượng trừu tượng.
Dịch bằng AI
N1津々浦々つつうらうら
Từ ngữ có nghĩa là "khắp mọi nơi trên cả nước, mọi chốn trong cả quốc gia". Chữ 「津」 chỉ cảng nơi thuyền ra vào, chữ 「浦」 chỉ bờ biển, vịnh, việc lặp lại từng chữ tạo nên nghĩa "mọi cảng, mọi bờ biển", chuyển sang nghĩa "đến tận từng ngóc ngách của cả nước". Là văn viết hơi trang trọng, dùng như 「津々浦々に知れ渡る」「全国津々浦々から人が集まる」. Đây là cách diễn đạt phản ánh địa hình bị bao quanh bởi biển của Nhật Bản, được dùng khi muốn chỉ rộng khắp các vùng miền, khu vực.
Dịch bằng AI
N1慎むつつしむ
Việc tiết chế lời nói và hành động và giữ chừng mực. Dùng như 「言葉を慎む」「飲酒を慎む」 với nghĩa tự kiềm chế các hành vi có thể trở thành không phù hợp.
Dịch bằng AI
N1筒抜けつつぬけ
Việc bí mật hoặc thông tin nội bộ bị rò rỉ ra ngoài nguyên si. Cũng là trạng thái giọng nói hoặc tiếng nói chuyện đều nghe được qua tường. Dùng trong bối cảnh thông tin đáng lẽ phải bị chặn nhưng lại bị lộ, như 「計画が筒抜けになる」「隣の部屋の会話が筒抜けだ」.
Dịch bằng AI
N1綴るつづる
Việc viết liên tiếp các chữ hoặc câu văn. Dùng như 「思いを綴る」「日記を綴る」 với nghĩa ghi lại thành văn bản. Cũng có nghĩa là đóng các tờ giấy lại với nhau.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.