Động từ diễn tả việc sơn lại tường rào, vách ngăn v.v. Dùng như 「外壁を塗り替える」 (sơn lại tường ngoài). Ngoài ra còn dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc làm mới hoàn toàn một kỷ lục hay tình thế. Sử dụng trong các tình huống thay thế cái cũ bằng cái mới, như 「記録を塗り替える」「歴史を塗り替える」.
Dịch bằng AI
N5ぬるいぬるい
Nguội; âm ấm. Không lạnh cũng không nóng, không ở nhiệt độ vừa phải. Dùng khi thứ đáng lẽ lạnh lại ấm, thứ đáng lẽ nóng lại nguội. Chữ Hán viết là 「温い」 nhưng thường viết bằng hiragana.
Dịch bằng AI
N2ぬるま湯ぬるまゆ
Nước ấm vừa phải. Theo nghĩa ẩn dụ, chỉ môi trường thoải mái, không khắc nghiệt. Dùng như「ぬるま湯に浸かる」「ぬるま湯体質」, biểu thị dáng vẻ yên ổn trong tình cảnh dễ chịu.
Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra
N1濡れ衣ぬれぎぬ
Vốn nghĩa là quần áo bị ướt do mưa. Từ đó chuyển nghĩa sang chỉ việc bị quy cho tội hoặc sự nghi ngờ mà bản thân không hề liên quan. Được cho là bắt nguồn từ hình ảnh bị mặc cho áo ướt rồi bị nghi ngờ. Dùng như「濡れ衣を着せる」(đổ tội oan),「濡れ衣を晴らす」(rửa oan). Đọc là「ぬれぎぬ」, không phải「ぬれごろも」.
Dịch bằng AI
N2値打ちねうち
Giá trị có ở vật hay sự việc đó. Dùng như「値打ちがある」「値打ちのない物」, trong cảnh đánh giá giá trị.
Dịch bằng AI
N1値崩れねくずれ
Việc giá thị trường của hàng hóa giảm mạnh. Dùng như「値崩れを起こす」「値崩れが続く」, trong bối cảnh giá cả hay phân phối.
Dịch bằng AI
N5猫ねこ
Mèo. Động vật thường sống cùng con người.
Dịch bằng AI
N2寝込むねこむ
Việc nằm liệt giường vì bệnh và không dậy được. Dùng như「風邪で寝込む」「一週間も寝込んだ」, trong cảnh ốm phải nghỉ ngơi.
Dịch bằng AI
N1寝覚めねざめ
Việc tỉnh dậy khỏi giấc ngủ. Cũng chỉ tâm trạng lúc tỉnh giấc. Cách dùng phổ biến là「寝覚めが悪い」, biểu thị dư vị khó chịu hay sự cắn rứt lương tâm.
Dịch bằng AI
N1妬むねたむ
Việc thấy ghen tị với hạnh phúc hay thành công của người khác và cảm thấy đáng ghét. Dùng như「人の成功を妬む」「出世した同僚を妬む」.
Dịch bằng AI
N1捏造ねつぞう
Việc tạo ra điều không có thật như thể có thật. Dùng như「証拠を捏造する」「データの捏造」.
Dịch bằng AI
N2熱弁ねつべん
Việc nói một cách mạnh mẽ với cảm xúc dồn nén, và cũng chỉ cách nói đó. Dùng như「熱弁をふるう」.
Dịch bằng AI
N2熱望ねつぼう
Việc tha thiết mong muốn từ tận đáy lòng. Dùng như「海外留学を熱望する」「昇進を熱望する」, biểu thị nguyện vọng mạnh mẽ.
Dịch bằng AI
N2根強いねづよい
Tính từ diễn tả việc một xu hướng hay ý kiến nào đó đã bám rễ chắc chắn và khó thay đổi, giống như rễ cây bám chặt vào lòng đất. Sử dụng cho trạng thái duy trì lâu dài, như 「根強い人気」「根強い反対」.
Dịch bằng AI
N1粘り強いねばりづよい
Dáng vẻ dù gặp khó khăn vẫn không dễ bỏ cuộc và tiếp tục đến cùng. Dùng như「粘り強い交渉」「粘り強く取り組む」.
Dịch bằng AI
N1根深いねぶかい
Tính từ diễn tả việc một vấn đề hay nhận thức nào đó đã ăn sâu và không thể dễ dàng giải quyết, giống như rễ cây bám sâu vào lòng đất. Sử dụng cho những hiện tượng nghiêm trọng kéo dài, như 「根深い問題」「根深い偏見」.
Dịch bằng AI
N1値踏みねぶみ
Việc ước lượng giá tiền của món hàng. Mở rộng nghĩa, cũng dùng để đánh giá khái quát giá trị của người hay vật. Dùng như「商品を値踏みする」「相手を値踏みする」.
Dịch bằng AI
N1根掘り葉掘りねほりはほり
Dáng vẻ hỏi dai dẳng đến tận chi tiết. Dùng như「根掘り葉掘り聞く」「根掘り葉掘り質問する」, trong cảnh truy hỏi.
Dịch bằng AI
N1寝耳に水ねみみにみず
Việc bất ngờ trước một tin tức hoàn toàn không lường trước. Dùng như「寝耳に水の出来事」「寝耳に水だった」, biểu thị sự ngạc nhiên trước tin đến đột ngột.
Dịch bằng AI
N5眠いねむい
Buồn ngủ. Cảm giác muốn ngủ.
Dịch bằng AI
N1狙い撃ちねらいうち
Việc chỉ chọn một đối tượng nhất định để tấn công hay tập trung xử lý. Dùng như「違反業者を狙い撃ちにする」.
Dịch bằng AI
N1狙い目ねらいめ
Thời điểm hay đối tượng phù hợp nhất để đạt được mục tiêu. Dùng như「今が狙い目だ」「この価格帯が狙い目だ」, chỉ cơ hội tốt hay đối tượng có lợi.
Dịch bằng AI
N1練り上げるねりあげる
Việc cân nhắc kỹ nhiều lần để hoàn thiện thành nội dung tốt hơn. Dùng như「企画を練り上げる」「戦略を練り上げる」.
Dịch bằng AI
N5寝るねる
Ngủ. Đặt mình nằm xuống để ngủ.
Dịch bằng AI
N2念入りねんいり
Dáng vẻ chú ý đến tận chi tiết và làm cẩn thận. Dùng như「念入りに確認する」「念入りな準備」.
Dịch bằng AI
N2念願ねんがん
Điều đã hằng mong mỏi từ lâu. Dùng như「念願の優勝」「念願がかなう」, trong cảnh nguyện vọng mạnh mẽ thành hiện thực.
Dịch bằng AI
N1年季ねんき
Sự rèn luyện và kinh nghiệm trong thời gian dài. Phần lớn dùng ở dạng cố định「年季が入る」, biểu thị sự thuần thục.
Dịch bằng AI
N1年功序列ねんこうじょれつ
Cơ chế tăng địa vị và lương theo số năm phục vụ và tuổi tác. Dùng như「年功序列の制度」「年功序列を見直す」, trong cảnh bàn về chế độ nhân sự.
Dịch bằng AI
N1懇ろねんごろ
Việc thân mật và lịch sự. Biểu thị dáng vẻ đối đãi bằng tấm lòng. Dùng như「懇ろにもてなす」「懇ろな関係」.
Dịch bằng AI
N1捻挫ねんざ
Việc làm đau khớp do bị vặn. Dùng như「足首を捻挫する」「捻挫で歩けない」. 「捻」đọc là「ねん」, là chữ mang nghĩa "vặn".
Dịch bằng AI
N1捻出ねんしゅつ
Việc xoay sở để cố gắng làm ra tiền hay thời gian. Dùng như「費用を捻出する」「時間を捻出する」.
Dịch bằng AI
N2, N3年代ねんだい
Một khoảng thời đại. 「1990年代」. Cũng dùng với nghĩa tầng lớp có tuổi gần nhau, như 「同年代」.
Dịch bằng AI
N2粘着ねんちゃく
Việc dính chặt vào nhau. Mở rộng nghĩa, cũng dùng cho việc đeo bám dai dẳng. Dùng như「粘着テープ」「粘着質な性格」.
Dịch bằng AI
N2念頭ねんとう
Trong tâm trí, trong suy nghĩ. Dùng như「念頭に置く」「念頭にない」, phần lớn ở dạng cố định biểu thị việc ý thức cân nhắc.
Dịch bằng AI
N1年俸ねんぽう
Tổng số lương trong một năm. Dùng như「年俸制」「年俸契約」. 「俸」đọc là「ほう」, là chữ khác với「棒」(ぼう).
Dịch bằng AI
N2濃厚のうこう
Từ biểu thị mức độ của sự việc mạnh và rõ ràng. Dùng như「濃厚な味」「疑いが濃厚」, vừa cho vị đậm vừa cho khả năng cao.
Dịch bằng AI
N2農耕のうこう
Từ biểu thị việc cày ruộng nương để trồng cây trồng. Dùng như「農耕民族」「農耕の歴史」, là cách diễn đạt tập trung vào hoạt động cày xới đất trong nông nghiệp.
Dịch bằng AI
N1能天気のうてんき
Từ biểu thị dáng vẻ lạc quan mà không suy nghĩ sâu xa. Dùng như「能天気な発言」「能天気に構える」, cho thái độ bản thân không bận tâm dù xung quanh đang lo lắng.
Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra
N2能動的のうどうてき
Từ biểu thị dáng vẻ chủ động hành động. Dùng như「能動的な姿勢」「能動的に学ぶ」, cho thái độ tự mình hành động không chờ chỉ thị.
Dịch bằng AI
N1能弁のうべん
Từ biểu thị dáng vẻ nói giỏi, lời lẽ tuôn ra một cách khéo léo. Dùng như「能弁な人」「能弁に語る」, cho người hay cảnh nói có sức thuyết phục.
Dịch bằng AI
N1濃密のうみつ
Từ biểu thị nội dung hay quan hệ chứa đựng rất sâu đậm. Dùng như「濃密な時間」「濃密な議論」, cho dáng vẻ mật độ cao và sung mãn.
Dịch bằng AI
N2脳裏のうり
Từ chỉ trong đầu, sâu trong tâm. Dùng như「脳裏に浮かぶ」「脳裏をよぎる」, trong cảnh suy nghĩ hay ký ức hiện lên trong đầu.
Dịch bằng AI
N2逃すのがす
Động từ biểu thị việc để vuột mất cơ hội hay đối tượng. Dùng như「機会を逃す」「犯人を逃す」. 「逃げる」mang nghĩa bản thân rời đi, còn「逃す」mang nghĩa để tuột mất đối tượng.
Dịch bằng AI
N2逃れるのがれる
Động từ biểu thị việc thoát ra khỏi nguy hiểm hay sự ràng buộc. Dùng như「追手から逃れる」「責任から逃れる」, trong cảnh tách khỏi tình huống không mong muốn.
Dịch bằng AI
N1軒並みのきなみ
Phó từ biểu thị việc áp dụng cho hầu như tất cả trong một phạm vi nào đó. Dùng như「軒並み値上がりした」「軒並み好成績だった」, cho dáng vẻ không có ngoại lệ và cùng một xu hướng.
Dịch bằng AI
N1のさばるのさばる
Động từ biểu thị việc vượt quá phận của mình và hành động ngang nhiên tự tung tự tác. Dùng như「悪者がのさばる」「のさばった態度」, cho dáng vẻ không kiêng dè mà chiếm chỗ.
Dịch bằng AI
N1野晒しのざらし
Từ biểu thị trạng thái không có mái che, để mặc cho mưa gió. Dùng như「野晒しの資材」「野晒しにされた車」, cho dáng vẻ bị bỏ mặc và chịu mưa gió.
Dịch bằng AI
N2望ましいのぞましい
Tính từ biểu thị trạng thái mà mình mong muốn được như vậy. Dùng như「望ましい結果」「望ましい姿」, trong cảnh đánh giá là lý tưởng và đáng mong.
Dịch bằng AI
N2臨むのぞむ
Động từ biểu thị việc bước ra hướng tới một dịp hay tình huống quan trọng. Dùng như「試験に臨む」「交渉に臨む」, theo nghĩa bước vào trường với sự sẵn sàng.
Dịch bằng AI
N1乗っ取るのっとる
Động từ biểu thị việc dùng vũ lực hay mưu kế để chiếm đoạt vật sở hữu hay tổ chức của người khác. Dùng như「会社を乗っ取る」「飛行機を乗っ取る」, trong cảnh cướp quyền kiểm soát từ chủ sở hữu vốn có.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.