Từ diễn tả trạng thái không hoa mỹ nhưng tiến tới chắc chắn từng bước. Dùng như 「着実に進歩する」「着実な成長」 trong các tình huống tiến lên ổn định.
Dịch bằng AI
N2着手ちゃくしゅ
Việc bắt đầu một công việc hoặc kế hoạch mới. Là danh từ sa-hen dùng theo dạng 「〜に着手する」. Là từ cứng dùng như 「工事に着手する」「調査に着手する」 trong tình huống bắt đầu thực sự một việc gì đó.
Dịch bằng AI
N2着色ちゃくしょく
Việc tô, nhuộm màu cho vật. Hoặc màu đã tô lên.
Dịch bằng AI
N1着想ちゃくそう
Suy nghĩ mới hoặc ý tưởng khi bắt đầu sự việc. Là từ cứng dùng như 「面白い着想」「斬新な着想」 chỉ ý tưởng làm nền tảng cho kế hoạch hoặc tác phẩm.
Dịch bằng AI
N2着任ちゃくにん
Việc nhậm chức vụ hoặc nhiệm vụ mới và bắt đầu công việc tại nơi đó. Là từ cứng dùng như 「支店長に着任する」「新任地に着任する」. Chủ yếu dùng trong bối cảnh thuyên chuyển nhân sự.
Dịch bằng AI
N1着服ちゃくふく
Việc lén lút chiếm đoạt làm của riêng tiền bạc hay tiền công quỹ mà mình được người khác giao giữ. Dùng như 「公金を着服する」「会社の経費を着服する」 dưới dạng động từ sa-hen, là từ trang trọng, thường xuất hiện trong báo chí, tin tức và các bản tin về tòa án. Trái với mặt chữ Hán, trong tiếng Nhật hiện đại từ này không được dùng theo nghĩa đen "mặc quần áo". Có quan hệ gần nghĩa với 「横領」, nhưng khác ở chỗ 「横領」 là thuật ngữ pháp lý được định nghĩa trong luật hình sự, còn 「着服」 được dùng như từ ngữ thông thường trong báo chí và đời sống.
Dịch bằng AI
N2着目ちゃくもく
Việc đặc biệt chú ý đến một thứ trong số nhiều thứ. Là danh từ sa-hen dùng theo dạng 「〜に着目する」. Là từ cứng dùng như 「ある特徴に着目する」.
Dịch bằng AI
N1着工ちゃっこう
Việc bắt đầu thi công công trình như tòa nhà hoặc đường sá. Là từ cứng dùng trong các tình huống xây dựng, công trình như 「着工する」「着工式」. Trái nghĩa là 「竣工」. Dùng làm động từ sa-hen.
Dịch bằng AI
N1茶番ちゃばん
Hành động hoặc sự việc trông vô nội dung và lố bịch. Dùng như 「茶番劇」「茶番を演じる」 với hàm ý châm biếm hành động giả tạo thiếu chân thành.
Dịch bằng AI
N1ちやほやちやほや
Việc chiều chuộng và tiếp đãi người khác sao cho làm vừa lòng họ. Dùng như 「周りからちやほやされる」 trong các tình huống ai đó được đối xử đặc biệt. Phần lớn không mang nghĩa tốt.
Dịch bằng AI
N5茶碗ちゃわん
Cái bát nhỏ để đựng cơm.
Dịch bằng AI
N2, N3中央ちゅうおう
Ở chính giữa. Dùng như 「町の中央」. Cũng dùng với nghĩa trung tâm của chính trị v.v. (「中央政府」).
Dịch bằng AI
N2宙返りちゅうがえり
Động tác xoay người một vòng tới trước hoặc sau ở trên không. Dùng như 「宙返りをする」「三回宙返り」 trong các chủ đề thể dục dụng cụ, nhảy cầu.
Dịch bằng AI
N1中核ちゅうかく
Phần trung tâm trong tổ chức hoặc sự việc đảm nhiệm chức năng quan trọng nhất. Là từ cứng dùng như 「中核を担う」「中核企業」. Cũng có khi chỉ người theo nghĩa ẩn dụ.
Dịch bằng AI
N2中堅ちゅうけん
Người hoặc công ty ở vị trí trung gian trong tổ chức hoặc tập thể, không phải trẻ cũng không phải kỳ cựu, đang đảm nhận công việc thực tế. Dùng như 「中堅社員」「中堅企業」.
Dịch bằng AI
N1駐在ちゅうざい
Việc lưu trú tại một nơi trong thời gian dài vì công việc. Là từ cứng dùng như 「海外駐在」「駐在員」 trong các tình huống được cử đi và làm việc tại địa phương.
Dịch bằng AI
N1仲裁ちゅうさい
Việc đứng giữa những người đang tranh cãi để hòa giải hoặc dẫn đến giải pháp. Dùng như 「仲裁に入る」「争いを仲裁する」. Là từ cứng cũng dùng cho tranh chấp giữa các quốc gia.
Dịch bằng AI
N2注釈ちゅうしゃく
Phần giải thích được thêm vào bên cạnh hoặc bên dưới để làm rõ nội dung văn bản chính. Là từ cứng dùng như 「注釈を付ける」「注釈を参照する」 trong bối cảnh sách vở, luận văn.
Dịch bằng AI
N1抽出ちゅうしゅつ
Việc chọn ra những cái cần thiết từ trong nhiều thứ. Là từ cứng dùng trong các tình huống thống kê, hóa học, xử lý thông tin như 「データから抽出する」「成分を抽出する」.
Dịch bằng AI
N1中傷ちゅうしょう
Việc nói điều không có căn cứ và làm tổn thương danh dự của người khác. Là từ cứng dùng như 「他人を中傷する」「根拠のない中傷」 trong các tình huống công kích người bằng lời gièm pha hoặc tin đồn thất thiệt.
Dịch bằng AI
N1中枢ちゅうすう
Phần trung tâm của tổ chức hoặc hệ thống, đảm nhận chức năng quan trọng nhất. Là từ cứng dùng như 「政権の中枢」「中枢を担う」 để chỉ phần lõi vận hành toàn thể.
Dịch bằng AI
N2中断ちゅうだん
Việc sự việc đang tiếp diễn bị gián đoạn giữa chừng. Hoặc việc dừng lại giữa chừng.
Dịch bằng AI
N1躊躇ちゅうちょ
Việc do dự khi định làm gì đó. Là từ cứng dùng để diễn tả tâm trạng không quyết định được hoặc do dự, như 「決断を躊躇する」「躊躇なく飛び込む」.
Dịch bằng AI
N1駐屯ちゅうとん
Việc quân đội đóng tại một nơi nhất định và làm nhiệm vụ. Là từ cứng dùng trong bối cảnh quân sự, tin tức như 「駐屯地」「部隊が駐屯する」.
Dịch bằng AI
N2駐留ちゅうりゅう
Việc quân đội đóng tại một vùng đất trong khoảng thời gian nhất định và tiếp tục làm nhiệm vụ. Là từ cứng dùng như 「平和維持部隊が駐留する」 trong bối cảnh quân sự, ngoại giao.
Dịch bằng AI
N2中和ちゅうわ
Việc kết hợp những thứ có tính chất ngược lại và làm triệt tiêu lẫn nhau tác dụng. Là từ thường dùng trong hóa học, nhưng cũng dùng theo nghĩa ẩn dụ như 「批判を中和する」.
Dịch bằng AI
N1超越ちょうえつ
Việc vượt rất xa khỏi phạm vi hoặc giới hạn thông thường. Là từ cứng dùng như 「理解を超越する」「常識を超越した発想」 trong các tình huống vượt qua xa hơn cái gì đó.
Dịch bằng AI
N1超過ちょうか
Việc vượt quá số lượng, lượng, thời gian đã định. Là từ cứng dùng như 「予算を超過する」「制限時間を超過する」 trong các tình huống vượt quá khung tiêu chuẩn.
Dịch bằng AI
N1帳消しちょうけし
Việc khoản nợ, công lao, nỗ lực đã có từ trước hoàn toàn biến mất. Dùng như 「借金を帳消しにする」「努力が帳消しになる」.
Dịch bằng AI
N1兆候ちょうこう
Dấu hiệu báo trước hoặc dấu chỉ sự bắt đầu của một việc gì đó. Là từ cứng dùng như 「回復の兆候」「異常な兆候」 chỉ điềm báo của sự thay đổi. Cũng thường xuất hiện trong các bài viết về y học, kinh tế.
Dịch bằng AI
N2彫刻ちょうこく
Việc đẽo gọt đá, gỗ, kim loại để tạo hình. Cũng chỉ tác phẩm đó. Dùng như 「大理石の彫刻」「彫刻家」 trong chủ đề mỹ thuật.
Dịch bằng AI
N1弔辞ちょうじ
Lời từ biệt được đọc lên hướng tới người đã khuất trong lễ tang hay lễ truy điệu. Dùng như 「弔辞を述べる」「弔辞を読む」「弔辞を捧げる」, là từ trang trọng, do người đại diện những người dự lễ hay người thân thiết với người quá cố đọc. Chữ 「弔」 nghĩa là thương tiếc cái chết, 「辞」 nghĩa là lời nói, hai chữ ghép lại biểu thị "lời nói để thương tiếc người đã khuất". Các từ cùng chữ 「弔」 như 「弔問」「弔電」「哀弔」 đều chia sẻ nghĩa là thương tiếc người đã chết.
Dịch bằng AI
N2, N3調子ちょうし
Tình trạng hay tình hình của cơ thể hay máy móc. Dùng như 「体の調子がいい」. Cũng có cách nói 「調子に乗る」 nghĩa là vui quá đà khi mọi việc suôn sẻ.
Dịch bằng AI
N1聴衆ちょうしゅう
Những người tụ họp lại để nghe nói chuyện hoặc trình diễn ở các buổi diễn thuyết, hòa nhạc. Là từ cứng dùng như 「聴衆を前に話す」「大勢の聴衆」 chỉ phía người nghe nhìn từ người nói hoặc người biểu diễn.
Dịch bằng AI
N1徴収ちょうしゅう
Việc thu các khoản như thuế hoặc phí thành viên theo quy định. Là từ cứng dùng như 「会費を徴収する」「税を徴収する」 trong các tình huống tổ chức hoặc nhà nước thu tiền từ mọi người.
Dịch bằng AI
N1嘲笑ちょうしょう
Việc cười nhạo coi thường người khác. Là từ cứng dùng như 「嘲笑を浴びる」「嘲笑する」 trong các tình huống cười khinh thường đối phương.
Dịch bằng AI
N1長蛇ちょうだ
Từ ngữ chỉ tình trạng dòng hàng dài như con rắn dài nối nhau. Là cách diễn đạt thành ngữ, hầu như chỉ được dùng dưới dạng 「長蛇の列」, chỉ tình trạng hàng người, hàng xe nối dài rất dài. Dùng như 「長蛇の列ができる」「長蛇の列に並ぶ」. Theo nghĩa đen có nghĩa là "con rắn dài", và dù hiếm khi dùng để chỉ con rắn dài như sinh vật, trong tiếng Nhật hiện đại từ này hầu như chỉ tồn tại bên trong câu thành ngữ.
Dịch bằng AI
N5ちょうどちょうど
Trạng thái vừa khít, vừa vặn. 「ちょうど三時」.
Dịch bằng AI
N1挑発ちょうはつ
Việc kích động đối phương để khiến họ tức giận hoặc lôi kéo vào tranh chấp. Là từ cứng dùng như 「相手を挑発する」「挑発に乗る」 trong các tình huống cố ý lay động đối phương.
Dịch bằng AI
N2重複ちょうふく
Việc cùng một sự vật xuất hiện chồng chất từ hai lần trở lên. Dùng như 「内容が重複する」「重複を避ける」「重複部分を削除する」 để chỉ trạng thái mà điều vốn chỉ cần một lần lại bị lặp lại. Thường được dùng cho các đối tượng mà sự lặp lại sẽ gây bất tiện như văn bản, dữ liệu, lịch trình, ghi chép. Cách đọc gốc là 「ちょうふく」, nhưng cách đọc 「じゅうふく」 cũng đã được dùng rộng rãi, và nhiều từ điển gần đây công nhận cả hai cách đọc.
Dịch bằng AI
N2帳簿ちょうぼ
Sổ ghi chép việc thu chi tiền bạc của công ty hoặc cửa hàng. Là từ cứng dùng như 「帳簿をつける」「帳簿に記載する」 trong bối cảnh kế toán, tài chính.
Dịch bằng AI
N1重宝ちょうほう
Cảm giác tiện lợi và rất hữu dụng, hoặc cảm giác dễ dùng đến mức không thể bỏ được. Dùng như 「この道具は重宝している」「冬場はこのコートを重宝する」「小さくて重宝な財布」, thông thường dùng dưới dạng động từ 「重宝する/している」 hoặc tính từ na 「重宝な」. Vốn là từ có nghĩa là "vật báu quý giá", chữ 「重」 nghĩa là "trân quý, quan trọng", chữ 「宝」 chỉ "kho báu", từ cảm giác không thể buông bỏ giống như báu vật được sử dụng cẩn trọng, đã phái sinh thành nghĩa hiện đại "tiện lợi và hữu dụng".
Dịch bằng AI
N1眺望ちょうぼう
Cảnh nhìn được rộng và xa từ trên cao. Là từ cứng dùng như 「眺望が良い」「眺望が開ける」 trong giới thiệu khách sạn, leo núi, bất động sản.
Dịch bằng AI
N1弔問ちょうもん
Việc đến nhà người đã khuất và bày tỏ lời chia buồn. Là từ cứng dùng như 「弔問に訪れる」「弔問客」 trong bối cảnh tang lễ.
Dịch bằng AI
N1跳躍ちょうやく
Động tác bật người lên cao hoặc bay xa. Là từ cứng dùng như 「跳躍力」「跳躍競技」 trong các chủ đề điền kinh, thể dục.
Dịch bằng AI
N1朝令暮改ちょうれいぼかい
Việc phương châm thay đổi liên tục không đáng tin cậy, giống như mệnh lệnh ban ra buổi sáng đến chiều đã thay đổi. Là thành ngữ bốn chữ cứng dùng theo nghĩa phê phán, như 「朝令暮改の政策」.
Dịch bằng AI
N2直面ちょくめん
Việc trực tiếp đối mặt với tình huống khó khăn hay vấn đề, v.v.
Dịch bằng AI
N2貯蓄ちょちく
Việc tích lũy, dành dụm tiền bạc hay tài sản. Hoặc tài sản đã tích lũy được.
Dịch bằng AI
N1直結ちょっけつ
Việc hai sự việc kết nối trực tiếp không có gì xen vào giữa. Dùng như 「成果に直結する」「健康に直結する」 trong các tình huống nguyên nhân và kết quả gắn bó chặt chẽ.
Dịch bằng AI
N2, N5ちょっとちょっと
Một chút; một ít. Nghĩa là "một chút". Thường dùng trong khẩu ngữ, như 「ちょっとまって」.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.