Là việc không tiếp nhận một cách dứt khoát lời đề nghị hay yêu cầu của đối phương. Dùng như 「面会を拒む」「協力を拒む」, là động từ tương đối trang trọng được dùng trong các tình huống từ chối với ý chí mạnh mẽ.
Dịch bằng AI
N5御飯ごはん
Cơm đã nấu chín. Cũng chỉ bữa ăn (「朝御飯」「御飯を食べる」). Thường ngày hay viết là 「ご飯」「ごはん」.
Dịch bằng AI
N5困るこまる
Gặp việc khó chịu hay khó khăn, không biết phải làm sao. 「お金がなくて困る」.
Dịch bằng AI
N2こもるこもる
Nghĩa cơ bản là ở yên bên trong và không ra ngoài, hoặc trạng thái đầy bên trong mà không tản đi. Cụ thể là việc người ta đóng cửa trong phòng và không ra ngoài, hoặc khói, mùi, cảm xúc đầy bên trong mà không tản ra. Dùng như 「家にこもる」「熱気がこもる」.
Dịch bằng AI
N2こらえるこらえる
Là việc chịu đựng những điều đau khổ hay cảm xúc mà không để lộ ra ngoài. Dùng như 「涙をこらえる」「痛みをこらえる」, được dùng trong các tình huống kìm nén cảm xúc hay nỗi đau mạnh mẽ.
Dịch bằng AI
N1凝らすこらす
Là việc tập trung tâm trí hay sự khéo léo vào một điểm để phát huy. Dùng như 「目を凝らす」「趣向を凝らす」, là động từ được dùng trong các tình huống tập trung mạnh ý thức hay sự sáng tạo.
Dịch bằng AI
N2孤立こりつ
Là việc bị tách rời khỏi đồng đội hay xung quanh và chỉ còn một mình. Dùng như 「孤立する」「孤立を深める」, là từ trang trọng diễn tả trạng thái cô độc về mặt xã hội hay địa lý.
Dịch bằng AI
N2こりるこりる
Là việc từ thất bại hay trải nghiệm khổ sở mà nghĩ rằng không bao giờ muốn làm việc đó nữa. Dùng như 「失敗にこりる」「こりずに挑戦する」, là động từ diễn tả sự phản tỉnh hay bài học.
Dịch bằng AI
N5これこれ
Từ chỉ vật ở gần người nói. 「これは何ですか」.
Dịch bằng AI
N2婚姻こんいん
Là việc nam nữ trở thành vợ chồng về mặt pháp luật. Dùng như 「婚姻届」「婚姻関係」, là từ diễn đạt hôn nhân một cách trang trọng và mang tính chế độ.
Dịch bằng AI
N1根幹こんかん
「根」nghĩa là rễ, 「幹」nghĩa là thân cây, có nghĩa là rễ và thân cây, tức là trung tâm nâng đỡ sự việc. Là phần quan trọng và trung tâm nhất của sự việc. Dùng như 「制度の根幹」「根幹に関わる」, là từ trang trọng diễn tả nền tảng của tổ chức hay chế độ.
Dịch bằng AI
N2根気こんき
「根」nghĩa là rễ cây nâng đỡ sự vật, 「気」nghĩa là sức lực tinh thần. Là sức lực tinh thần để theo đuổi một việc đến cùng mà không bỏ cuộc. Dùng như 「根気がいる」「根気よく」, dùng trong ngữ cảnh công việc đòi hỏi sự kiên nhẫn.
Dịch bằng AI
N2根拠こんきょ
Cơ sở, chỗ dựa cho phán đoán hoặc chủ trương.
Dịch bằng AI
N1権化ごんげ
Từ chỉ thực thể trong đó một tính chất hoặc tinh thần nào đó hiện ra thành hình. Dùng ẩn dụ để chỉ tồn tại hiện thân cực độ một đặc tính nào đó, như「悪の権化」「執念の権化」.
Dịch bằng AI
N5今月こんげつ
Tháng này.
Dịch bằng AI
N1根源こんげん
「根」nghĩa là rễ, 「源」nghĩa là nguồn nước, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa, đều chỉ điểm khởi đầu của sự việc. Là cội nguồn, điểm xuất phát mà từ đó sự việc phát sinh. Dùng như 「根源を探る」「悪の根源」, là từ trang trọng diễn tả nguyên nhân nằm ở nơi sâu nhất của sự việc.
Dịch bằng AI
N5今週こんしゅう
Tuần này.
Dịch bằng AI
N1昏睡こんすい
「昏」nghĩa là tối, ý thức trở nên mờ tối, 「睡」nghĩa là ngủ, có nghĩa là mất ý thức như đang ngủ sâu. Là trạng thái mất ý thức, gọi cũng không có phản ứng. Là từ được dùng trong văn cảnh y tế trong các tình huống bệnh nặng hay tai nạn, như 「昏睡状態」「昏睡に陥る」.
Dịch bằng AI
N1痕跡こんせき
「痕」và「跡」đều là chữ Hán có nghĩa là dấu vết, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là dấu vết còn lại cho thấy đã từng có điều gì đó. Dùng như 「痕跡が残る」「痕跡をたどる」, là từ trang trọng dùng trong các tình huống điều tra hay truy tìm.
Dịch bằng AI
N1根絶こんぜつ
「根」nghĩa là rễ, 「絶」nghĩa là cắt đứt, dùng để diễn tả việc loại bỏ hoàn toàn như nhổ cỏ tận gốc. Dùng như 「犯罪を根絶する」「根絶を目指す」, là từ trang trọng dùng trong ngữ cảnh loại bỏ hoàn toàn tai họa hay bệnh tật.
Dịch bằng AI
N2献立こんだて
Từ chỉ sự kết hợp hoặc nội dung các món ăn trong một bữa. Biểu thị toàn bộ cấu thành các món được phục vụ, như「今晩の献立」「給食の献立」.
Dịch bằng AI
N1根底こんてい
「根」nghĩa là rễ, 「底」nghĩa là đáy, có nghĩa là đáy của rễ, tức là phần sâu nhất của sự việc. Là nền tảng hay tiền đề ẩn nằm ở dưới cùng của sự việc. Dùng như 「根底にある」「根底から覆す」, là từ trang trọng diễn tả những gì nằm ở phần sâu nhất của tư duy hay giá trị quan.
Dịch bằng AI
N1昏倒こんとう
「昏」nghĩa là tối, ý thức trở nên mờ tối, 「倒」nghĩa là ngã, có nghĩa là mất ý thức và ngã xuống. Là việc mất ý thức và ngã xuống tại chỗ. Dùng như 「昏倒する」「路上で昏倒した」 trong văn cảnh y tế hay sự việc, là từ trang trọng.
Dịch bằng AI
N1混沌こんとん
「混」nghĩa là trộn lẫn, 「沌」nghĩa là trạng thái nguyên thủy chưa được phân chia, vốn là từ chỉ trạng thái hỗn loạn trước khi trời đất tách ra trong thần thoại Trung Hoa. Là trạng thái sự vật rối loạn, không rõ trật tự hay phân biệt. Dùng như 「混沌とした状況」「混沌に陥る」, là từ trang trọng diễn tả trạng thái xã hội, chính trị hay không gian.
Dịch bằng AI
N5こんなこんな
Như thế này. 「こんな大きい犬は初めて見た」. Hay dùng trong lời nói.
Dịch bằng AI
N2今日こんにち
Thời đại hiện nay, xã hội ngày nay. Dùng khi nói về điều gì đó nối tiếp từ quá khứ đến hiện tại, như 「今日に至るまで」「今日の日本」. Lời chào 「こんにちは」 cũng bắt nguồn từ từ này. Cùng chữ 「今日」 nếu đọc là 「きょう」 thì là từ khác chỉ chính ngày hôm nay.
Dịch bằng AI
N5今晩こんばん
Tối nay. Buổi tối của hôm nay. 「こんや(今夜)」cũng cùng nghĩa.
Dịch bằng AI
N1混迷こんめい
「混」nghĩa là trộn lẫn, 「迷」nghĩa là mê lạc, có nghĩa là trộn lẫn vào nhau và lạc lối. Là tình trạng mọi thứ rối loạn, không thể nhìn ra được tương lai sẽ ra sao. Dùng như 「政局が混迷する」「混迷を深める」, là từ trang trọng dùng trong ngữ cảnh xã hội và chính trị.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.