Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N2・N4・N5 · 706 từ Xóa bộ lọc
N2 組み合わせ くみあわせ
Là việc tập hợp nhiều thứ lại thành một, hoặc cách tập hợp đó. Dùng như 「色の組み合わせ」「組み合わせ抽選」, là danh từ được dùng rộng rãi trong các tình huống chọn các yếu tố hay quyết định đối thủ thi đấu.

Dịch bằng AI

N2 組み入れる くみいれる
Là việc đưa yếu tố mới vào trong hệ thống hay kế hoạch sẵn có. Dùng như 「予算に組み入れる」「日程に組み入れる」, được dùng trong các tình huống định vị chính thức như là yếu tố cấu thành của tổng thể.

Dịch bằng AI

N2 組み替える くみかえる
Là việc tháo cấu trúc hay trình tự đã được sắp đặt một lần và sắp lại theo hình thức khác. Dùng như 「日程を組み替える」「組織を組み替える」, được dùng trong các tình huống tái cấu trúc cấu trúc đang có.

Dịch bằng AI

N2 組み込む くみこむ
Là việc đưa vào bên trong như một yếu tố cấu thành tổng thể, biến thành một phần không thể tách rời. Dùng như 「機能を組み込む」「条件を組み込む」, được dùng trong các tình huống lồng vào bên trong của hệ thống hay kế hoạch.

Dịch bằng AI

N2 組み立てる くみたてる
Là việc sắp xếp các bộ phận hay yếu tố theo trình tự để tạo thành một sản phẩm hoàn chỉnh hay cấu trúc tổng thể. Được dùng rộng rãi từ việc lắp ráp đồ nội thất, máy móc đến cấu trúc lập luận, kế hoạch, văn bản.

Dịch bằng AI

N1 組み直す くみなおす
Là việc tháo gỡ một lần thứ đã được sắp đặt sẵn và lắp ráp lại từ đầu. Dùng như 「予算を組み直す」「計画を組み直す」, được dùng trong các tình huống tái cấu trúc sau khi xem xét lại.

Dịch bằng AI

N1 組み伏せる くみふせる
Là việc giao đấu với đối phương và dùng sức đè xuống làm cho không cử động được. Là từ tương đối trang trọng được dùng trong các tình huống đánh đấm hay bắt giữ, cũng xuất hiện trong các bài báo tin tức.

Dịch bằng AI

N1 汲む くむ
Ban đầu là động từ chỉ động tác múc chất lỏng bằng dụng cụ. Từ đó phát sinh nghĩa ẩn dụ là cảm nhận và quan tâm đến hoàn cảnh hay tâm trạng của đối phương. Dùng trong các tình huống đọc hiểu và chấp nhận suy nghĩ không được nói ra của đối phương, như「事情を汲む」(thấu hiểu hoàn cảnh)、「気持ちを汲む」(thấu hiểu tâm trạng)、「真意を汲む」(thấu hiểu ý thật). Cũng thường được dùng ở dạng「汲み取る」. Chủ yếu là cách dùng ẩn dụ.

Dịch bằng AI

N1 工面 くめん
「工」nghĩa là khéo léo, công sức, 「面」nghĩa là sự xoay xở, có nghĩa là xoay xở bằng sự khéo léo. Là việc khổ sở chuẩn bị bằng được tiền hay những thứ cần thiết. Dùng như 「学費を工面する」「資金を工面する」, được dùng trong các tình huống xoay xở để có được những thứ đang thiếu.

Dịch bằng AI

N4 くも
Mây。Khối màu trắng hoặc đen trôi nổi trên bầu trời.

Dịch bằng AI

N2 雲行き くもゆき
Là sự chuyển biến tình hình hay không khí của sự việc. Dùng như 「雲行きが怪しい」, được dùng trong các tình huống cảm thấy có dấu hiệu sự việc sẽ diễn biến theo hướng không tốt. Là cách diễn đạt ẩn dụ chuyển từ thời tiết.

Dịch bằng AI

N5 曇り くもり
Thời tiết trời phủ đầy mây. Từ trái nghĩa là 「はれ」.

Dịch bằng AI

N5 曇る くもる
Bầu trời phủ đầy mây. 「午後から曇る」.

Dịch bằng AI

N1 苦悶 くもん
「苦」nghĩa là khổ, đau, 「悶」nghĩa là đau đớn, vùng vẫy, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là việc đau đớn quằn quại dữ dội vì cơn đau thể xác hay sự đau khổ tinh thần. Dùng như 「苦悶の表情を浮かべる」, là từ viết trang trọng diễn tả nỗi đau khổ sâu sắc, được dùng trong báo chí và văn chương.

Dịch bằng AI

N1, N3, N5 暗い くらい
Ít ánh sáng, khó nhìn thấy. 「暗いへや」. Từ trái nghĩa là 「明るい」.

Dịch bằng AI

N2 暮らし向き くらしむき
Là tình hình kinh tế của cuộc sống hàng ngày. Dùng như 「暮らし向きが楽になる」, là từ tương đối trang trọng mang tính đời thường, chỉ sự dư dả của gia đình hay mức sống.

Dịch bằng AI

N4 比べる くらべる
Nhìn hai hoặc nhiều thứ để tìm hiểu sự khác nhau. 「ねだんを比べる」.

Dịch bằng AI

N2 繰り上げる くりあげる
Dời ngày giờ hoặc thứ tự dự định lên sớm hơn so với ban đầu. Từ có nghĩa trái ngược là 「繰り下げる」.

Dịch bằng AI

N1 苦慮 くりょ
「苦」nghĩa là khổ, 「慮」nghĩa là suy nghĩ, lo nghĩ, có nghĩa là vừa khổ sở vừa suy nghĩ. Là việc nghĩ ngợi trăn trở. Dùng như 「対応に苦慮する」「処遇に苦慮している」, là cách diễn đạt trang trọng dùng trong các tình huống đau đầu vì đối phó với vấn đề khó. Thường thấy trong báo chí và phát biểu chính thức.

Dịch bằng AI

N5 来る くる
Người hay vật di chuyển đến nơi người nói đang ở. Từ trái nghĩa là 「行く」. Ở dạng 「来ない」「来ます」, cách đọc đổi thành 「こ」「き」.

Dịch bằng AI

N5 くるま
Xe, ô tô. Phương tiện chở người hoặc đồ đi lại. Chủ yếu chỉ ô tô.

Dịch bằng AI

N4 暮れる くれる
Mặt trời lặn và xung quanh trở nên tối. 「日が暮れる」. Cũng dùng với nghĩa một năm kết thúc. 「今年も暮れる」.

Dịch bằng AI

N5 くろ
Màu tối nhất, giống màu bầu trời ban đêm.

Dịch bằng AI

N5 黒い くろい
Có màu đen. 「黒い かみの毛」. Tên màu thì gọi là 「黒」. Từ trái nghĩa là 「白い」.

Dịch bằng AI

N1 玄人 くろうと
Người có nhiều năm kinh nghiệm và kỹ năng cao trong một lĩnh vực nào đó. Dùng với nghĩa chuyên gia・người sành sỏi như「玄人はだし」. Từ trái nghĩa là「素人(しろうと)」.

Dịch bằng AI

N1 苦労人 くろうにん
Là người từ khi còn trẻ đã trải qua nhiều vất vả, hiểu rõ nhân tình và những điều tinh tế của sự việc. Dùng như 「あの人は苦労人だ」, được dùng trong văn cảnh đánh giá tích cực nhân cách của đối phương.

Dịch bằng AI

N2 食わず嫌い くわずぎらい
Là việc chưa từng thử thực sự nhưng đã ghét và không chịu tiếp nhận từ đầu. Là cụm từ cố định được dùng rộng rãi cho cả định kiến đối với cách nghĩ hay sự việc mới, ngoài thực phẩm.

Dịch bằng AI

N1 軍需 ぐんじゅ
「軍」nghĩa là quân sự, 「需」nghĩa là sự cần thiết, nhu cầu, có nghĩa là nhu cầu cho mục đích quân sự. Là nhu cầu hay vật tư liên quan đến quân sự. Dùng như 「軍需産業」「軍需物資」, là từ chỉ sản xuất và cung ứng vũ khí và liên quan đến quân sự, được dùng trong các bài báo kinh tế và lịch sử.

Dịch bằng AI

N2 群衆 ぐんしゅう
Là đông đảo người tụ tập tại một nơi. Dùng như 「群衆が押し寄せる」「群衆心理」, là từ trang trọng chỉ một cách khách quan trạng thái rất nhiều người không xác định đang tụ tập đông đúc.

Dịch bằng AI

N1 軍縮 ぐんしゅく
「軍」nghĩa là quân bị, 「縮」nghĩa là thu hẹp, là từ rút gọn của 「軍備縮小」(thu hẹp quân bị). Là việc cắt giảm quân bị dựa trên thỏa thuận giữa các quốc gia. Dùng như 「軍縮交渉」「軍縮条約」, dùng trong văn cảnh đàm phán quốc tế nhằm thu hẹp lực lượng quân sự.

Dịch bằng AI

N1 軍備 ぐんび
「軍」nghĩa là quân đội, 「備」nghĩa là sự chuẩn bị, có nghĩa là sự chuẩn bị cho quân sự. Là từ chỉ chung vũ khí, binh lực, cơ sở quân sự dùng để bảo vệ đất nước. Dùng như 「軍備を増強する」「軍備を縮小する」, là từ trang trọng chỉ chính bản thân sức mạnh quân sự của một quốc gia, được dùng trong các bài báo về chính trị và lịch sử.

Dịch bằng AI

N4
Lông。Sợi nhỏ mọc trên cơ thể người hoặc động vật. Cũng dùng với nghĩa là nguyên liệu cho quần áo v.v. 「毛のセーター」.

Dịch bằng AI

N2 経緯 けいい
Từ chỉ tình huống hoặc diễn biến dẫn đến một sự việc. Tập trung vào quá trình hoặc bối cảnh chứ không phải kết quả, như「事件の経緯を説明する」「合併に至る経緯」. Cũng đọc theo âm訓 là「いきさつ」.

Dịch bằng AI

N2 経過 けいか
Thời gian trôi qua. Cũng chỉ diễn biến, quá trình thay đổi của sự việc.

Dịch bằng AI

N1 形骸 けいがい
Từ chỉ trạng thái mất đi nội dung hoặc thực chất, chỉ còn lại hình thức. Thường dùng dưới dạng「形骸化する」, biểu thị tình trạng quy tắc hoặc chế độ không còn vận hành đúng chức năng.

Dịch bằng AI

N5 警官 けいかん
Cảnh sát. Người làm công việc cảnh sát. Cũng gọi là 「けいさつかん」「おまわりさん」.

Dịch bằng AI

N2 契機 けいき
「契」nghĩa là kết, mối liên kết, 「機」nghĩa là điềm, cơ hội, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là tác nhân khơi mào một sự thay đổi hay hành động nào đó. Thường được dùng dưới dạng 「〜を契機に」「〜を契機として」, là từ trang trọng chỉ sự kiện trở thành bước ngoặt. Thường xuất hiện trong báo chí và bài luận.

Dịch bằng AI

N2 警護 けいご
Là việc bám sát theo và canh phòng để bảo vệ nhân vật quan trọng hay cơ sở quan trọng khỏi bị hại. Dùng như 「首相を警護する」「警護にあたる」, là từ trang trọng dùng trong các tình huống nhân viên chuyên môn đảm bảo an toàn cho người đó.

Dịch bằng AI

N2 携行 けいこう
「携」nghĩa là mang theo, 「行」nghĩa là đi, có nghĩa là mang theo và đi. Là việc mang theo trên người mà di chuyển. Dùng như 「救急用品を携行する」「身分証を携行する」, được dùng trong các tình huống mang theo vật cần thiết khi di chuyển. Thường thấy trong văn phong trang trọng và các quy định, thông báo.

Dịch bằng AI

N2 渓谷 けいこく
Thung lũng sâu có dòng sông chảy qua, nằm kẹp giữa các ngọn núi.

Dịch bằng AI

N4 経済 けいざい
Kinh tế。Cơ chế tạo ra và luân chuyển hàng hóa, tiền bạc.

Dịch bằng AI

N4 警察 けいさつ
Cảnh sát。Nơi làm công việc bảo vệ an toàn của thị trấn và ngăn chặn những điều xấu; hoặc người làm công việc đó.

Dịch bằng AI

N2 慶事 けいじ
「慶」nghĩa là vui mừng, 「事」nghĩa là việc, có nghĩa là việc đáng vui mừng. Là từ chỉ những sự kiện đáng mừng như kết hôn, sinh con, thăng chức. Dùng như 「一族の慶事」「慶事が続く」, là từ trang trọng dùng trong văn cảnh trang trọng hay lời chào hỏi.

Dịch bằng AI

N2 掲示 けいじ
Viết lên giấy v.v. và treo, dán ở nơi dễ thấy để thông báo cho nhiều người.

Dịch bằng AI

N2 軽視 けいし
Xem nhẹ sự việc, không coi trọng. Từ có nghĩa trái ngược là 「重視」.

Dịch bằng AI

N2 傾斜 けいしゃ
Là trạng thái nghiêng xiên, hoặc việc lệch mạnh về một hướng nào đó. Dùng như 「急な傾斜」「特定の業界に傾斜する」, là từ trang trọng được dùng cho cả độ nghiêng vật lý lẫn sự lệch của tư tưởng, mối quan tâm.

Dịch bằng AI

N1 警鐘 けいしょう
「警鐘」vốn là cái chuông được rung lên để báo cho mọi người biết về hỏa hoạn hoặc nguy hiểm. Từ đó, theo nghĩa ẩn dụ, từ này dùng để chỉ thứ đóng vai trò cảnh báo cho mọi người về sự xuất hiện của nguy hiểm hay vấn đề. Là từ trang trọng được dùng dưới dạng 「警鐘を鳴らす」 như một cách diễn đạt ẩn dụ để mạnh mẽ kêu gọi sự chú ý đến vấn đề xã hội.

Dịch bằng AI

N2 継承 けいしょう
「継」nghĩa là nối tiếp, 「承」nghĩa là kế thừa, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa, đều có nghĩa là tiếp nối. Là việc nhận tiếp địa vị, tài sản, truyền thống từ người trước. Dùng như 「王位を継承する」「技術を継承する」, dùng trong các tình huống truyền lại qua các thế hệ hay vị trí.

Dịch bằng AI

N1 形跡 けいせき
「形」nghĩa là hình dáng, 「跡」nghĩa là dấu vết, có nghĩa là dấu vết của hình dáng, tức là dấu hiệu cho thấy điều gì đó đã từng tồn tại. Là dấu vết cho thấy có điều gì đó đã được thực hiện hoặc đã từng có ở đó. Dùng như 「侵入の形跡」「使用した形跡」, diễn tả manh mối vật lý hay hoàn cảnh để suy luận sự việc trong quá khứ.

Dịch bằng AI

N2 軽率 けいそつ
「軽」nghĩa là nhẹ, 「率」nghĩa là thô, ẩu, có nghĩa là vẻ nhẹ và thô. Là vẻ hành động mà không suy nghĩ kỹ. Dùng như 「軽率な発言」「軽率な判断」, dùng trong văn cảnh đánh giá phủ định các hành vi thiếu thận trọng.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.