Không khí。Thứ có ở xung quanh để con người hít thở. Cũng dùng với nghĩa là bầu không khí của một nơi/tình huống.
Dịch bằng AI
N4空港くうこう
Sân bay。Nơi máy bay cất cánh và hạ cánh.
Dịch bằng AI
N2区画くかく
Là phạm vi đất đai hay không gian được phân chia bởi một đường ranh giới nhất định. Dùng như 「区画整理」「住宅区画」, chỉ phạm vi đã được kẻ vạch trên bản đồ.
Dịch bằng AI
N1苦境くきょう
「苦」nghĩa là khổ, 「境」nghĩa là tình huống, có nghĩa là tình huống khổ sở. Là vị trí hay hoàn cảnh vô cùng đau khổ. Dùng như 「苦境に立たされる」「苦境に陥る」, là từ trang trọng dùng trong các tình huống bị dồn vào tình huống khó khăn. Thường xuất hiện trong các bài báo kinh tế và chính trị.
Dịch bằng AI
N2区切りくぎり
Là chỗ ngắt của sự việc, hay nơi một chuỗi công việc kết thúc một giai đoạn. Dùng như 「区切りをつける」「区切りがいい」, là danh từ trừu tượng được dùng trong các tình huống phân chia các giai đoạn của công việc hay cuộc đời.
Dịch bằng AI
N2苦言くげん
「苦」nghĩa là đắng, 「言」nghĩa là lời nói, có nghĩa là lời nói nghe đắng tai. Là lời khuyên xuất phát từ mong muốn cho đối phương, dù khó nghe đối với người tiếp nhận. Dùng như 「苦言を呈する」「苦言を聞く」, là từ trang trọng chỉ lời khuyên nghiêm khắc từ người ở vị trí trên hay người có kinh nghiệm.
Dịch bằng AI
N1具現化ぐげんか
「具」nghĩa là cụ thể, 「現」nghĩa là biểu hiện ra, 「化」nghĩa là làm cho thành 〜, có nghĩa là làm cho hiện ra dưới hình dạng cụ thể. Là việc biến những suy nghĩ hay lý tưởng trừu tượng thành hình dạng cụ thể có thể nhìn thấy được và hiện thực hóa nó. Dùng như 「理想を具現化する」「夢を具現化する」, là từ trang trọng dùng trong các tình huống biến ý tưởng thành hình thức thực tế.
Dịch bằng AI
N4草くさ
Cỏ。Thực vật màu xanh mọc ở vườn, núi v.v. Loại không phải là cây thân gỗ.
Dịch bằng AI
N1駆使くし
「駆」nghĩa là cho chạy, 「使」nghĩa là sử dụng, có nghĩa là cho chạy và sử dụng tùy ý. Là việc sử dụng thành thạo kiến thức, kỹ năng, ngôn ngữ mà mình có theo ý mình. Dùng như 「最新技術を駆使する」「三カ国語を駆使する」, dùng trong các tình huống vận dụng năng lực cao một cách tự do.
Dịch bằng AI
N1くしくもくしくも
Bằng sự sắp đặt kỳ lạ. Dùng như 「くしくも同じ日に」, là phó từ thiên về văn viết được dùng trong các tình huống mà sự trùng hợp tình cờ được cảm nhận như định mệnh. Cũng được viết bằng chữ Hán là 「奇しくも」.
Dịch bằng AI
N2苦し紛れくしまぎれ
Là hành động hay phát ngôn xuất ra trong khoảnh khắc do quá khổ sở mà không nghĩ đến trước sau. Dùng như 「苦し紛れの言い訳」, chỉ phản ứng được đưa ra khi bị dồn vào đường cùng.
Dịch bằng AI
N2苦渋くじゅう
「苦」nghĩa là đắng, 「渋」nghĩa là chát, là từ chuyển từ vị giác đắng và chát sang nỗi khổ tinh thần. Là việc đau khổ và phiền muộn. Dùng như 「苦渋の決断」「苦渋に満ちた表情」, là từ trang trọng diễn tả nỗi khổ trong lòng khi đối mặt với vấn đề không có câu trả lời dễ dàng.
Dịch bằng AI
N2駆除くじょ
「駆」nghĩa là xua đuổi, 「除」nghĩa là loại bỏ, có nghĩa là xua đuổi và loại bỏ. Là việc loại bỏ các sinh vật gây hại. Dùng như 「害虫駆除」「ネズミの駆除」, dùng trong các tình huống loại bỏ những thứ có hại cho con người như côn trùng, động vật hay cỏ dại.
Dịch bằng AI
N2苦笑くしょう
Là tiếng cười cay đắng, trong đó cảm giác khó xử hay ngán ngẩm lấn át sự buồn cười. Dùng như 「苦笑を浮かべる」, chỉ nụ cười yếu ớt thể hiện trong hoàn cảnh chỉ còn biết cười.
Dịch bằng AI
N2苦情くじょう
Lời phàn nàn với đối phương về sự phiền hà hoặc bất mãn mà mình phải chịu.
Dịch bằng AI
N2苦心くしん
Vắt óc, chịu nhiều vất vả để hoàn thành một việc.
Dịch bằng AI
N5薬くすり
Thuốc. Thứ uống hoặc bôi để chữa bệnh hay vết thương. Nói là「薬をのむ」(uống thuốc).
Dịch bằng AI
N2苦戦くせん
「苦」nghĩa là khổ, 「戦」nghĩa là cuộc chiến, có nghĩa là cuộc chiến đầy khó khăn. Là việc trong các trận đấu, cuộc thi hay công việc, đối phương hay tình huống trở nên khó khăn và không tiến triển như mong muốn. Dùng như 「苦戦を強いられる」「販売が苦戦する」, thường được dùng trong các tình huống thể thao và kinh doanh.
Dịch bằng AI
N2愚痴ぐち
Là việc nói lải nhải đầy bất mãn về những điều có nói cũng vô ích. Dùng như 「愚痴をこぼす」「愚痴を言う」, được dùng trong các tình huống thốt ra lời than phiền không dẫn đến giải quyết.
Dịch bằng AI
N1口裏くちうら
「口裏」là từ chỉ mặt sau của lời nói, tức là nội dung của những lời đã nói ra. Diễn tả việc nhiều người thống nhất nội dung câu chuyện với nhau. Là danh từ trong cụm từ cố định, hầu như chỉ được dùng dưới dạng 「口裏を合わせる」, và thường mang ngữ cảnh ám chỉ sự thông đồng bất chính.
Dịch bằng AI
N2口数くちかず
Là lượng lời nói mà một người nói ra. Dùng như 「口数が少ない」「口数が多い」, là từ thông dụng được dùng trong các tình huống thể hiện tính cách hay tâm trạng từ lượng nói của người đó.
Dịch bằng AI
N1駆逐くちく
「駆」nghĩa là xua đuổi, 「逐」nghĩa là xua đuổi, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là việc xua đuổi những thứ không mong muốn. Dùng như 「悪貨は良貨を駆逐する」「敵を駆逐する」, là từ trang trọng dùng theo nghĩa hoàn toàn loại bỏ một thứ khỏi một phạm vi nào đó.
Dịch bằng AI
N1口車くちぐるま
「口車」là từ ẩn dụ chỉ thứ có tác dụng như bánh xe lăn, dùng lời nói khéo léo để khiến đối phương chuyển động. Chỉ cách nói chuyện cố lừa người khác bằng tài ăn nói khéo léo. Được dùng theo lối thành ngữ dưới dạng 「口車に乗る」「口車に乗せる」, trong các tình huống bị lừa bởi tài ăn nói khéo léo.
Dịch bằng AI
N1口先くちさき
Chuyển nghĩa từ nghĩa gốc là đầu môi, là từ chỉ những lời nói chỉ ở bề ngoài, không có tâm. Dùng như 「口先だけ」「口先で言う」, dùng để chỉ một cách phê phán vẻ lời nói không nhất quán với hành động hay bản tâm.
Dịch bằng AI
N1口添えくちぞえ
Là việc thêm vào những lời giúp đỡ từ bên cạnh để lời nhờ vả hay đàm phán của người khác diễn ra suôn sẻ. Dùng như 「口添えを頼む」, được dùng trong các tình huống bên thứ ba xen vào để hỗ trợ.
Dịch bằng AI
N2口出しくちだし
Là việc thêm ý kiến hay sự can thiệp thừa thãi vào sự việc mà bản thân không trực tiếp liên quan. Dùng như 「口出しをするな」「他人に口出しする」, là danh từ được dùng trong văn cảnh phê phán.
Dịch bằng AI
N1口止めくちどめ
Là việc dặn dò để không nói cho người khác biết. Dùng như 「口止めをする」「口止め料」, dùng trong các tình huống cảnh báo trước để giữ bí mật.
Dịch bằng AI
N1口走るくちばしる
Là việc vô tình hay vì hưng phấn mà buột miệng nói ra điều không nên nói. Dùng như 「秘密を口走る」「失言を口走る」, chỉ phát ngôn đi ngược lại với ý định của bản thân.
Dịch bằng AI
N2朽ち果てるくちはてる
Là việc thối rữa hoàn toàn đến mức không còn giữ được hình dạng ban đầu. Dùng như 「朽ち果てた廃屋」, diễn tả trạng thái sự vật đã bị mục nát và hoang phế đến cực điểm qua nhiều năm tháng dài. Cũng được dùng theo nghĩa ẩn dụ là danh tiếng tan biến.
Dịch bằng AI
N1口火くちび
「口火」vốn là phần để châm ngọn lửa đầu tiên cho súng hỏa mai hay bếp lò. Từ đó, theo nghĩa ẩn dụ, từ này diễn tả tác nhân khiến sự việc bắt đầu. Như 「議論の口火を切る」「事件の口火となる」, từ này chỉ hành động hoặc sự kiện trở thành ngòi nổ đầu tiên cho một điều gì đó xảy ra.
Dịch bằng AI
N2口元くちもと
Vùng quanh miệng, xung quanh miệng. Dùng như 「口元が緩む」「口元を覆う」, được dùng trong các tình huống miêu tả như bộ phận cơ thể nơi biểu cảm hay cảm xúc hiện ra.
Dịch bằng AI
N1朽ちるくちる
Là việc gỗ hay thực vật theo thời gian bị mục nát và trở nên rách nát. Dùng như 「朽ちた門」「名声が朽ちる」, theo nghĩa ẩn dụ cũng được dùng cho cả sự suy giảm của đánh giá hay ký ức, không chỉ vật chất.
Dịch bằng AI
N2苦痛くつう
Là sự khổ sở hay đau đớn về thể xác hoặc tinh thần. Dùng như 「苦痛を訴える」「苦痛に耐える」, được dùng rộng rãi từ hiện trường y tế đến đời sống hàng ngày.
Dịch bằng AI
N1覆すくつがえす
Vốn có nghĩa là lật úp thuyền hay đồ vật về mặt vật lý. Từ nghĩa gốc dùng như 「机を覆す」, theo nghĩa ẩn dụ, từ này có nghĩa là lật ngược trạng thái ổn định và thay đổi từ gốc rễ. Dùng nhiều trong các tình huống đảo ngược những gì đã được quyết định hay quan điểm đã được xác lập, như phán quyết, học thuyết, thể chế, như 「定説を覆す」「政権を覆す」.
Dịch bằng AI
N1覆るくつがえる
Vốn có nghĩa là thuyền hay đồ vật bị lật úp về mặt vật lý. Từ nghĩa gốc dùng như 「船が覆る」, theo nghĩa ẩn dụ, từ này diễn tả việc trạng thái ổn định bị đảo ngược và thay đổi từ gốc rễ. Dùng nhiều trong các tình huống điều đã được quyết định hay quan điểm đã được xác lập bị đảo ngược, như 「判決が覆る」「定説が覆る」.
Dịch bằng AI
N1屈強くっきょう
「屈」nghĩa là cúi xuống, gục ngã, 「強」nghĩa là mạnh mẽ. Diễn tả việc dù bị khuất phục cũng không hề lay chuyển, vì thế thân thể chắc khỏe và sức lực mạnh. Dùng như 「屈強な体格」「屈強な男たち」, là từ trang trọng dùng để mô tả người có thể lực và sức mạnh vượt trội.
Dịch bằng AI
N1屈指くっし
Là việc ít đến mức có thể đếm trên đầu ngón tay, hay xuất sắc đến mức được tính vào số đó. Dùng như 「世界屈指の名選手」「業界屈指の企業」, là từ trang trọng diễn tả việc lọt vào top vài người hay vài doanh nghiệp hàng đầu.
Dịch bằng AI
N2屈辱くつじょく
「屈」nghĩa là cúi xuống, 「辱」nghĩa là sự sỉ nhục, có nghĩa là sự sỉ nhục đến mức bị bắt phải cúi mình. Là sự xấu hổ và uất ức không thể chịu đựng nổi cảm thấy khi lòng tự trọng bị tổn thương. Dùng như 「屈辱を味わう」「屈辱に耐える」, chỉ nỗi đau tinh thần sâu sắc nhận được trong các tình huống thất bại hay bị làm nhục.
Dịch bằng AI
N2屈折くっせつ
Là việc thứ đang đi thẳng bị bẻ cong. Ngoài hiện tượng vật lý đường đi của ánh sáng hay âm thanh thay đổi, cũng được dùng cho vẻ tâm lý méo mó phức tạp như 「屈折した感情」.
Dịch bằng AI
N1屈託くったく
Sự lo lắng hay bất an đọng lại trong lòng và không tan đi. Cũng được dùng ở dạng khẳng định như 「屈託のある表情」, nhưng đặc biệt thường được dùng ở dạng phủ định như 「屈託のない笑顔」「屈託なく笑う」 để diễn tả vẻ tươi sáng không có muộn phiền.
Dịch bằng AI
N1屈服くっぷく
「屈」nghĩa là cúi mình, 「服」nghĩa là phục tùng, có nghĩa là cúi mình mà phục tùng. Là việc thua trước sức mạnh hay áp lực của đối phương và phục tùng. Dùng như 「武力に屈服する」「圧力に屈服する」, dùng trong các tình huống buộc phải ngừng kháng cự và đành nghe theo ý chí của đối phương.
Dịch bằng AI
N1駆動くどう
「駆」nghĩa là cho chạy, 「動」nghĩa là làm cho chuyển động, có nghĩa là cấp lực để cho chuyển động. Là việc cấp động lực cho máy móc hay thiết bị để chúng vận hành. Dùng như 「四輪駆動」「電動で駆動する」, là từ kỹ thuật diễn tả sự truyền động lực trong xe hơi và máy móc.
Dịch bằng AI
N2苦闘くとう
Là việc chiến đấu trong đau khổ khi đối đầu với khó khăn. Dùng như 「悪戦苦闘」「苦闘の末に勝利する」, là từ trang trọng dùng trong các tình huống nỗ lực hết mình trong hoàn cảnh không hề dễ dàng.
Dịch bằng AI
N2苦難くなん
Là tình huống hay trải nghiệm khổ sở và khó khăn. Dùng như 「苦難の道」「苦難を乗り越える」, là từ trang trọng diễn tả thử thách trong cuộc đời hay lịch sử.
Dịch bằng AI
N2苦悩くのう
Là việc đau khổ và phiền muộn sâu sắc trong lòng. Dùng như 「苦悩する」「苦悩の表情」, là từ trang trọng dùng trong các tình huống bị dồn vào bế tắc về tinh thần trước vấn đề không thấy được manh mối giải quyết.
Dịch bằng AI
N1具備ぐび
「具」nghĩa là chuẩn bị đầy đủ, 「備」nghĩa là chuẩn bị, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là việc đáp ứng đầy đủ tất cả các điều kiện hay tư cách cần thiết. Dùng như 「要件を具備する」, là thuật ngữ hành chính trang trọng được dùng trong các tình huống làm thủ tục đăng ký hay xét duyệt tư cách.
Dịch bằng AI
N4首くび
Cổ。Bộ phận nối giữa đầu và thân. Cũng dùng với nghĩa bị cho thôi việc. 「首になる」.
Dịch bằng AI
N2工夫くふう
「工」nghĩa là khéo léo, 「夫」nghĩa là người, sự hoạt động, có nghĩa là vận dụng sự khéo léo. Là việc động não suy nghĩ để tìm ra phương pháp tốt hơn. Dùng như 「工夫を凝らす」「工夫する」, được dùng trong các tình huống dồn trí tuệ để cải thiện hay cải tiến điều gì.
Dịch bằng AI
N2区分くぶん
Là việc phân chia toàn thể theo một tiêu chuẩn nào đó. Dùng như 「年齢区分」「料金区分」, là từ trang trọng được dùng trong các tình huống phân loại theo tính chất, giai đoạn, cấp bậc.
Dịch bằng AI
N1くまなくくまなく
Là việc đến từng ngóc ngách không sót, không có chỗ nào không vươn tới. Dùng như 「くまなく探す」「くまなく調べる」, là phó từ được dùng trong các tình huống thực hiện việc tìm kiếm hay điều tra một cách triệt để.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.