Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N2・N4・N5 · 537 từ Xóa bộ lọc
N1 諮問 しもん
Việc một cơ quan ở vị trí cấp trên đặt câu hỏi để xin ý kiến của một nhóm chuyên gia hoặc những người am hiểu. Dùng như「審議会に諮問する」「諮問機関」.

Dịch bằng AI

N5 じゃ じゃ
Vậy thì (thân mật). Từ nói khi bắt đầu câu chuyện hoặc khi chia tay. Cách nói thân mật của 「では」.

Dịch bằng AI

N1 邪悪 じゃあく
Tâm địa lệch lạc và đầy ác ý. Dùng theo cách 「邪悪な心」「邪悪な笑み」, thể hiện tính chất xấu xa mạnh mẽ.

Dịch bằng AI

N4 社会 しゃかい
Xã hội. Thế giới nơi mọi người tụ họp lại và cùng nhau sinh sống.

Dịch bằng AI

N2 社交 しゃこう
Việc người với người tụ họp và giao tiếp với nhau. Cũng chỉ phép tắc và kỹ năng cần cho việc đó. Dùng theo cách 「社交の場」「社交的な性格」.

Dịch bằng AI

N5 写真 しゃしん
Ảnh chụp. Hình dáng của người hoặc phong cảnh được chụp bằng máy ảnh. Khác với tranh vẽ, hình dáng thực tế được ghi lại nguyên vẹn. Hay được dùng ở dạng 「写真をとる」.

Dịch bằng AI

N4 社長 しゃちょう
Người có địa vị cao nhất trong công ty.

Dịch bằng AI

N1 煮沸 しゃふつ
Từ chỉ việc đun nước cho đến khi sôi. Thường dùng trong tình huống quản lý vệ sinh, theo cách 「煮沸消毒」. Cần lưu ý chữ 「煮」 ở đây đọc là 「しゃ」.

Dịch bằng AI

N2 しゅう
Khu vực lớn phân chia bên trong một quốc gia, ở các nước như Mỹ, Úc. 「カリフォルニア州」. Cũng có cách dùng chỉ lục địa, như 「欧州」「アジア州」.

Dịch bằng AI

N4 自由 じゆう
Tự do. Việc có thể làm đúng theo ý mình nghĩ. Việc không bị ai ngăn cản.

Dịch bằng AI

N5 じゅう
mười. Số 10. Khi đếm đồ vật, như 「十(とお)」, và khi nói ngày tháng, như 「十日(とおか)」, thì đọc là 「とお」. 「二十日」 đọc là 「はつか」.

Dịch bằng AI

N4 習慣 しゅうかん
Thói quen. Việc đã tiếp tục trong thời gian dài và trở thành việc luôn làm thường xuyên. Ví dụ: 「早くねる習慣がある」 (có thói quen đi ngủ sớm). Ngoài ra còn chỉ cách làm được duy trì từ xưa trong cộng đồng người của một quốc gia hay khu vực. Ví dụ: 「日本の習慣」 (tập quán của Nhật Bản).

Dịch bằng AI

N1 収拾 しゅうしゅう
Như chữ 「拾」 cho thấy, vốn có nghĩa là nhặt và thu gom đồ vật. Từ đó phái sinh ra nghĩa là làm dịu lại và sắp xếp tình huống đang hỗn loạn. Hiện nay nghĩa sau là chính, dùng theo cách 「事態を収拾する」「収拾がつかない」. Khác nghĩa với 「収集」 (việc thu thập đồ vật) tuy đồng âm.

Dịch bằng AI

N4 住所 じゅうしょ
Địa chỉ. Nơi đang sống.

Dịch bằng AI

N1 収束 しゅうそく
Việc tình trạng đang hỗn loạn hay lan rộng được lắng xuống và quy về một mối. Dùng theo cách 「事態が収束する」「議論が収束する」.

Dịch bằng AI

N2 従属 じゅうぞく
Đi theo và chịu sự chi phối của kẻ mạnh hơn. Từ có nghĩa trái ngược là 「独立」.

Dịch bằng AI

N1 銃弾 じゅうだん
Đầu đạn được bắn ra từ súng. Dùng theo cách 「銃弾が命中する」「銃弾を浴びる」.

Dịch bằng AI

N2 執着 しゅうちゃく
Việc bị một sự việc duy nhất ám ảnh mạnh trong lòng và không thể rời ra. Dùng theo cách 「地位に執着する」「過去への執着」. Chữ 「執」 trong 「執行」 đọc là 「しっ」, nhưng ở từ này đọc là 「しゅう」.

Dịch bằng AI

N1 周到 しゅうとう
Việc chuẩn bị và sự cẩn thận chu đáo đến từng chi tiết. Dùng theo cách 「用意周到」「周到な計画」.

Dịch bằng AI

N4 柔道 じゅうどう
judo. Một trong các võ thuật của Nhật Bản. Ném hay đè đối phương xuống.

Dịch bằng AI

N2 終盤 しゅうばん
Giai đoạn mà sự việc đã đến gần lúc kết thúc. Dùng cho những việc có quá trình diễn tiến như trận đấu, vở kịch, chiến dịch tranh cử. Dùng theo cách 「終盤戦」「終盤を迎える」.

Dịch bằng AI

N4 十分 じゅうぶん
Đủ. Trạng thái có đủ như mong muốn, không thiếu chỗ nào. Ví dụ「時間は十分ある」(có đủ thời gian). Từ đồng âm「充分(じゅうぶん)」cũng được dùng với nghĩa giống vậy.

Dịch bằng AI

N2 収容 しゅうよう
(1) Đưa người hoặc vật vào trong một nơi nào đó. 「病院に収容する」. (2) Tòa nhà v.v. có thể chứa được một số lượng người. 「五万人を収容する」.

Dịch bằng AI

N2 主観 しゅかん
Cách nhìn sự vật từ lập trường hay cảm nhận của bản thân. Dùng đối chiếu với khách quan, theo cách 「主観が入る」「主観的な判断」.

Dịch bằng AI

N2 修行 しゅぎょう
Việc rèn luyện gian khổ để mài giũa kỹ năng nghệ thuật, học vấn hay tinh thần. Đặc biệt thường dùng trong võ đạo, nghệ đạo, đạo Phật. Dùng theo cách 「修行を積む」「料理の修行」.

Dịch bằng AI

N5 授業 じゅぎょう
Tiết học; giờ học. Thời gian mà giáo viên dạy và học tập ở trường.

Dịch bằng AI

N2 祝賀 しゅくが
Mọi người cùng vui mừng chúc mừng một sự kiện tốt lành. 「祝賀会」.

Dịch bằng AI

N1 熟考 じゅくこう
Việc dành thời gian suy nghĩ thật sâu. Dùng theo cách 「熟考の末に決断する」.

Dịch bằng AI

N2 祝祭日 しゅくさいじつ
Cách gọi chung ngày lễ và ngày tế do nhà nước quy định. Ngày nghỉ toàn dân.

Dịch bằng AI

N2 淑女 しゅくじょ
Người phụ nữ thanh lịch và lễ độ. Thường dùng theo dạng 「紳士淑女」. Dùng trong ngữ cảnh trang trọng.

Dịch bằng AI

N2 縮小 しゅくしょう
Thu nhỏ quy mô hoặc kích thước. Từ có nghĩa trái ngược là 「拡大」.

Dịch bằng AI

N1 縮図 しゅくず
Bản vẽ thu nhỏ hình ảnh thực tế. Từ đó mở rộng nghĩa, cũng chỉ những gì phản ánh hình ảnh xã hội hay sự vật thực tế dưới dạng cô đọng, thu nhỏ. Thường dùng theo nghĩa ẩn dụ như 「社会の縮図」(bản thu nhỏ của xã hội), 「人生の縮図」(bản thu nhỏ của cuộc đời).

Dịch bằng AI

N5 宿題 しゅくだい
Bài tập về nhà. Bài học được giao từ trường, phải làm ở nhà.

Dịch bằng AI

N1 熟知 じゅくち
Việc biết rõ một sự việc đến từng chi tiết. Dùng theo cách 「事情を熟知する」, thể hiện trạng thái có hiểu biết sâu sắc.

Dịch bằng AI

N1 宿命 しゅくめい
Số phận đã được định sẵn từ khi sinh ra và con người không thể thay đổi. Dùng theo cách 「宿命を背負う」「宿命のライバル」.

Dịch bằng AI

N2 熟練 じゅくれん
Việc đã quen thuộc rất sâu với công việc hay kỹ thuật đó nhờ tích lũy kinh nghiệm lâu dài. Dùng theo cách 「熟練の技」「熟練した職人」.

Dịch bằng AI

N2 手芸 しゅげい
Nghề thủ công mang tính sở thích, làm bằng tay như đan len, thêu thùa.

Dịch bằng AI

N2 主権 しゅけん
Quyền lực tối cao để cai trị đất nước, không bị nước khác chi phối. 「国民主権」.

Dịch bằng AI

N2 主宰 しゅさい
Đứng làm trung tâm điều hành, dẫn dắt một hội hoặc đoàn thể. Cũng chỉ người làm việc đó. 「劇団を主宰する」.

Dịch bằng AI

N2 趣旨 しゅし
Ý nghĩa hay mục đích trung tâm mà bài nói, văn bản hay sự kiện muốn truyền đạt. Dùng theo cách 「趣旨を説明する」「会の趣旨」.

Dịch bằng AI

N4 主人 しゅじん
Người chủ của một gia đình, cửa hàng, v.v. Chỉ người đứng đầu trong nhà hay cửa hàng đó. Ngày xưa, từ này chỉ người có địa vị cao nhất trong nhà (thường là người cha). Cũng được dùng để gọi chồng của đối phương một cách lịch sự.

Dịch bằng AI

N2 種族 しゅぞく
Tập hợp các sinh vật hoặc con người có cùng nguồn gốc, đặc trưng.

Dịch bằng AI

N2 主体 しゅたい
(1) Chủ thể, trung tâm của hành động hoặc phán đoán. 「住民が主体となる」. (2) Phần trung tâm của tổ chức hoặc sự vật.

Dịch bằng AI

N2 出現 しゅつげん
Cái trước đây chưa từng có nay xuất hiện ra.

Dịch bằng AI

N2 出世 しゅっせ
Đạt được địa vị xã hội cao, thành công.

Dịch bằng AI

N2 出費 しゅっぴ
Việc chi tiền cho một việc nào đó. Cũng chỉ khoản chi phí đó. 「出費がかさむ」.

Dịch bằng AI

N1 主導 しゅどう
Việc trở thành trung tâm dẫn dắt và định hướng sự việc. Dùng theo cách 「主導権を握る」「〇〇主導で進める」.

Dịch bằng AI

N4 趣味 しゅみ
Sở thích. Việc mình thích và làm khi có thời gian.

Dịch bằng AI

N2 寿命 じゅみょう
(1) Độ dài của sự sống. 「寿命がのびる」. (2) Thời gian đồ vật còn dùng được. 「電池の寿命」.

Dịch bằng AI

N2 樹木 じゅもく
Cây mọc trên mặt đất. Cây thân gỗ.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.