Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N2・N4・N5 · 569 từ Xóa bộ lọc
N2, N3, N5 近く ちかく
Nơi ở gần. 「駅の近く」.

Dịch bằng AI

N1 近々 ちかぢか
Phó từ có nghĩa là "trong tương lai gần, không xa nữa". Dùng như 「近々発表する」「近々お伺いします」「近々結果が出る」 để truyền đạt dự kiến rằng dù chưa định ngày giờ cụ thể, nhưng điều gì đó sẽ xảy ra hoặc được thực hiện trong thời gian không lâu. Là từ hơi trang trọng được dùng trong các tình huống lịch sự, kinh doanh, văn bản hướng dẫn, và trong hội thoại hằng ngày thì 「近いうちに」「もうすぐ」 thường tự nhiên hơn. Có cấu tạo gồm hai chữ giống nhau lặp lại, nhằm nhấn mạnh nghĩa "gần".

Dịch bằng AI

N2, N3 近づく ちかづく
Khoảng cách hoặc thời gian trở nên gần hơn. 「台風が近づく」「試験が近づく」. Cũng dùng với nghĩa trở nên thân thiết. 「近づく」 dùng khi vật tự đến gần, còn 「近づける」 dùng khi người đưa vật lại gần: so sánh 「台風が近づく」 với 「いすを壁に近づける」.

Dịch bằng AI

N5 地下鉄 ちかてつ
Tàu điện ngầm. Tàu điện chạy dưới lòng đất.

Dịch bằng AI

N1 力添え ちからぞえ
Việc giúp đỡ và cho người ta mượn sức. Là từ hơi trang trọng dùng trong các tình huống nhờ vả hoặc cảm ơn, như 「お力添えをお願いします」.

Dịch bằng AI

N1 力尽きる ちからつきる
Việc dùng hết toàn bộ thể lực và ý chí đang có và không thể cử động được nữa. Dùng như 「ゴール直前で力尽きる」「長い闘病の末に力尽きる」. Là từ hơi mang tính văn học.

Dịch bằng AI

N1 知己 ちき
Người bạn thân thiết hiểu rõ bản thân mình, hoặc người quen biết. Là từ cổ phong và cứng dùng như 「知己を得る」「十年来の知己」.

Dịch bằng AI

N1 契り ちぎり
Lời hứa chắc chắn, đặc biệt là từ cổ phong và cứng diễn tả sự gắn bó về tâm hồn giữa người với người. Dùng như 「契りを交わす」「夫婦の契り」 trong tình huống thiết lập mối quan hệ sâu sắc. Là dạng danh từ của động từ 「契る」.

Dịch bằng AI

N1 逐一 ちくいち
Phó từ mang nghĩa từng cái một, chi tiết không sót. Là từ cứng dùng như 「逐一報告する」「逐一確認する」 để diễn tả việc làm gì đó tỉ mỉ theo thứ tự.

Dịch bằng AI

N1 知遇 ちぐう
Việc được người bề trên nhận ra tài năng và đối xử đặc biệt trân trọng. Thường dùng theo dạng 「知遇を得る」, là từ cứng. Dùng trong bối cảnh học giả hoặc nghệ sĩ được người có thế lực nâng đỡ.

Dịch bằng AI

N1 畜産 ちくさん
Ngành nuôi bò, lợn, gà để sản xuất thịt, sữa, trứng. Là từ cứng dùng như 「畜産業」「畜産農家」 trong bối cảnh nông nghiệp, thực phẩm.

Dịch bằng AI

N1 逐次 ちくじ
Phó từ mang nghĩa nối tiếp theo thứ tự. Là từ cứng dùng như 「逐次発表する」「逐次処理」 để diễn tả việc tiến hành lần lượt từng cái một.

Dịch bằng AI

N1 蓄積 ちくせき
Việc đồ vật, kinh nghiệm, kiến thức tích lũy từng chút một. Là từ cứng dùng như 「経験を蓄積する」「疲労の蓄積」 trong các tình huống chồng chất theo thời gian.

Dịch bằng AI

N2 ちぐはぐ ちぐはぐ
Trạng thái những thứ đáng lẽ phải khớp nhau lại không khớp tốt. Dùng như 「話がちぐはぐだ」「ちぐはぐな印象」 trong các tình huống không đồng bộ, không ăn khớp.

Dịch bằng AI

N5 地図 ちず
Bản đồ. Thứ dùng hình vẽ để thể hiện hình dạng của đất đai, đường sá, v.v.

Dịch bằng AI

N2 血筋 ちすじ
Mối liên hệ huyết thống được truyền từ cha mẹ sang con, gia thế. Là từ cứng dùng như 「王家の血筋」「血筋を引く」 khi chỉ thuộc về gia thế nào.

Dịch bằng AI

N2 稚拙 ちせつ
Việc kỹ thuật hoặc cách diễn đạt còn non nớt như trẻ con. Là từ cứng dùng như 「稚拙な文章」「稚拙な絵」 trong các tình huống tác phẩm còn ấu trĩ và chưa đủ tốt.

Dịch bằng AI

N1 秩序 ちつじょ
Trật tự đúng đắn của sự việc và quy tắc, các luật lệ để xã hội vận hành tốt. Là từ cứng dùng như 「秩序を保つ」「秩序が乱れる」 để chỉ trạng thái của xã hội, tổ chức, tập thể.

Dịch bằng AI

N1 血の気 ちのけ
Theo nghĩa đen, là sắc đỏ của máu lưu thông trên mặt hoặc da. Dùng như「血の気が引く」(máu rút khỏi mặt), diễn tả vẻ tái nhợt vì kinh ngạc hay sợ hãi. Nghĩa chuyển, dùng như phép ẩn dụ chỉ sức sống trẻ trung hoặc tính khí nóng nảy gợi liên tưởng từ sắc đỏ ấy. Dùng như「血の気の多い若者」(thanh niên nóng tính).

Dịch bằng AI

N1 血眼 ちまなこ
Từ ngữ diễn tả dáng vẻ tìm kiếm hay đuổi theo điều gì một cách điên cuồng. Theo nghĩa đen có nghĩa là "đôi mắt đỏ ngầu vì máu", biểu thị trạng thái nghiêm túc đến mức mắt sung huyết, hoặc say mê đến cùng cực với một việc gì đó. Dùng như 「血眼になって探す」「血眼で追う」「血眼になって犯人を追跡する」, phần lớn là cách diễn đạt thành ngữ dưới dạng 「〜になる」「〜で」. Vì miêu tả dáng vẻ mất bình tĩnh, dồn hết tâm trí vào một việc, từ này được dùng theo cả nghĩa tích cực lẫn tiêu cực, và sắc thái đồng cảm với sự cố gắng hay phê phán sự ám ảnh sẽ thay đổi tùy ngữ cảnh.

Dịch bằng AI

N1 緻密 ちみつ
Trạng thái chú ý đến từng chi tiết nhỏ và được tổ chức một cách chỉn chu. Dùng như 「緻密な計画」「緻密な描写」 cho kế hoạch, văn bản, tranh vẽ. Trái nghĩa là 「粗雑」「大ざっぱ」.

Dịch bằng AI

N1 致命的 ちめいてき
Nghiêm trọng đến mức mất mạng, không thể cứu vãn. 「致命」nghĩa là dẫn đến chỗ mất mạng; từ này được dùng theo nghĩa đen như 「致命的な傷を負う」, nhưng phần lớn trường hợp lại mang nghĩa nghiêm trọng đến mức khiến toàn bộ sự việc không thể tiếp tục, như 「致命的なミス」「致命的な欠陥」. 「致命傷」, cũng dùng chữ 「致命」, vừa chỉ vết thương chí mạng, vừa chỉ đòn giáng khiến không thể gượng dậy.

Dịch bằng AI

N5 茶色 ちゃいろ
Màu nâu, giống màu của nước trà.

Dịch bằng AI

N2 着実 ちゃくじつ
Từ diễn tả trạng thái không hoa mỹ nhưng tiến tới chắc chắn từng bước. Dùng như 「着実に進歩する」「着実な成長」 trong các tình huống tiến lên ổn định.

Dịch bằng AI

N2 着手 ちゃくしゅ
Việc bắt đầu một công việc hoặc kế hoạch mới. Là danh từ sa-hen dùng theo dạng 「〜に着手する」. Là từ cứng dùng như 「工事に着手する」「調査に着手する」 trong tình huống bắt đầu thực sự một việc gì đó.

Dịch bằng AI

N2 着色 ちゃくしょく
Việc tô, nhuộm màu cho vật. Hoặc màu đã tô lên.

Dịch bằng AI

N1 着想 ちゃくそう
Suy nghĩ mới hoặc ý tưởng khi bắt đầu sự việc. Là từ cứng dùng như 「面白い着想」「斬新な着想」 chỉ ý tưởng làm nền tảng cho kế hoạch hoặc tác phẩm.

Dịch bằng AI

N2 着任 ちゃくにん
Việc nhậm chức vụ hoặc nhiệm vụ mới và bắt đầu công việc tại nơi đó. Là từ cứng dùng như 「支店長に着任する」「新任地に着任する」. Chủ yếu dùng trong bối cảnh thuyên chuyển nhân sự.

Dịch bằng AI

N1 着服 ちゃくふく
Việc lén lút chiếm đoạt làm của riêng tiền bạc hay tiền công quỹ mà mình được người khác giao giữ. Dùng như 「公金を着服する」「会社の経費を着服する」 dưới dạng động từ sa-hen, là từ trang trọng, thường xuất hiện trong báo chí, tin tức và các bản tin về tòa án. Trái với mặt chữ Hán, trong tiếng Nhật hiện đại từ này không được dùng theo nghĩa đen "mặc quần áo". Có quan hệ gần nghĩa với 「横領」, nhưng khác ở chỗ 「横領」 là thuật ngữ pháp lý được định nghĩa trong luật hình sự, còn 「着服」 được dùng như từ ngữ thông thường trong báo chí và đời sống.

Dịch bằng AI

N2 着目 ちゃくもく
Việc đặc biệt chú ý đến một thứ trong số nhiều thứ. Là danh từ sa-hen dùng theo dạng 「〜に着目する」. Là từ cứng dùng như 「ある特徴に着目する」.

Dịch bằng AI

N1 着工 ちゃっこう
Việc bắt đầu thi công công trình như tòa nhà hoặc đường sá. Là từ cứng dùng trong các tình huống xây dựng, công trình như 「着工する」「着工式」. Trái nghĩa là 「竣工」. Dùng làm động từ sa-hen.

Dịch bằng AI

N1 茶番 ちゃばん
Hành động hoặc sự việc trông vô nội dung và lố bịch. Dùng như 「茶番劇」「茶番を演じる」 với hàm ý châm biếm hành động giả tạo thiếu chân thành.

Dịch bằng AI

N1 ちやほや ちやほや
Việc chiều chuộng và tiếp đãi người khác sao cho làm vừa lòng họ. Dùng như 「周りからちやほやされる」 trong các tình huống ai đó được đối xử đặc biệt. Phần lớn không mang nghĩa tốt.

Dịch bằng AI

N5 茶碗 ちゃわん
Cái bát nhỏ để đựng cơm.

Dịch bằng AI

N4 注意 ちゅうい
Việc chú ý, để tâm. Việc nhắc nhở để người khác không làm điều không tốt.

Dịch bằng AI

N2, N3 中央 ちゅうおう
Ở chính giữa. Dùng như 「町の中央」. Cũng dùng với nghĩa trung tâm của chính trị v.v. (「中央政府」).

Dịch bằng AI

N2 宙返り ちゅうがえり
Động tác xoay người một vòng tới trước hoặc sau ở trên không. Dùng như 「宙返りをする」「三回宙返り」 trong các chủ đề thể dục dụng cụ, nhảy cầu.

Dịch bằng AI

N1 中核 ちゅうかく
Phần trung tâm trong tổ chức hoặc sự việc đảm nhiệm chức năng quan trọng nhất. Là từ cứng dùng như 「中核を担う」「中核企業」. Cũng có khi chỉ người theo nghĩa ẩn dụ.

Dịch bằng AI

N4 中学校 ちゅうがっこう
Trường trung học cơ sở. Trường học vào học sau bậc tiểu học.

Dịch bằng AI

N2 中堅 ちゅうけん
Người hoặc công ty ở vị trí trung gian trong tổ chức hoặc tập thể, không phải trẻ cũng không phải kỳ cựu, đang đảm nhận công việc thực tế. Dùng như 「中堅社員」「中堅企業」.

Dịch bằng AI

N1 駐在 ちゅうざい
Việc lưu trú tại một nơi trong thời gian dài vì công việc. Là từ cứng dùng như 「海外駐在」「駐在員」 trong các tình huống được cử đi và làm việc tại địa phương.

Dịch bằng AI

N1 仲裁 ちゅうさい
Việc đứng giữa những người đang tranh cãi để hòa giải hoặc dẫn đến giải pháp. Dùng như 「仲裁に入る」「争いを仲裁する」. Là từ cứng cũng dùng cho tranh chấp giữa các quốc gia.

Dịch bằng AI

N4 注射 ちゅうしゃ
Việc đưa thuốc vào cơ thể bằng kim tiêm.

Dịch bằng AI

N2 注釈 ちゅうしゃく
Phần giải thích được thêm vào bên cạnh hoặc bên dưới để làm rõ nội dung văn bản chính. Là từ cứng dùng như 「注釈を付ける」「注釈を参照する」 trong bối cảnh sách vở, luận văn.

Dịch bằng AI

N4 駐車場 ちゅうしゃじょう
Bãi đỗ xe. Nơi để đỗ (dừng) xe.

Dịch bằng AI

N1 抽出 ちゅうしゅつ
Việc chọn ra những cái cần thiết từ trong nhiều thứ. Là từ cứng dùng trong các tình huống thống kê, hóa học, xử lý thông tin như 「データから抽出する」「成分を抽出する」.

Dịch bằng AI

N1 中傷 ちゅうしょう
Việc nói điều không có căn cứ và làm tổn thương danh dự của người khác. Là từ cứng dùng như 「他人を中傷する」「根拠のない中傷」 trong các tình huống công kích người bằng lời gièm pha hoặc tin đồn thất thiệt.

Dịch bằng AI

N1 中枢 ちゅうすう
Phần trung tâm của tổ chức hoặc hệ thống, đảm nhận chức năng quan trọng nhất. Là từ cứng dùng như 「政権の中枢」「中枢を担う」 để chỉ phần lõi vận hành toàn thể.

Dịch bằng AI

N2 中断 ちゅうだん
Việc sự việc đang tiếp diễn bị gián đoạn giữa chừng. Hoặc việc dừng lại giữa chừng.

Dịch bằng AI

N1 躊躇 ちゅうちょ
Việc do dự khi định làm gì đó. Là từ cứng dùng để diễn tả tâm trạng không quyết định được hoặc do dự, như 「決断を躊躇する」「躊躇なく飛び込む」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.