Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N2・N4・N5 · 248 từ Xóa bộ lọc
N2 難問 なんもん
Câu hỏi khó tìm được lời giải. Dùng như「難問を解く」「難問に挑む」.

Dịch bằng AI

N1 煮え切らない にえきらない
Cách diễn đạt biểu thị thái độ hay câu trả lời không rõ ràng. Dùng như「煮え切らない態度」「煮え切らない返事」. Dùng cho đối phương cứ mập mờ trong lúc cần phải quyết đoán.

Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra

N4 匂い におい
Mùi của sự vật mà mũi cảm nhận được. Dùng cho cả mùi thơm lẫn mùi khó chịu.

Dịch bằng AI

N1 匂わせる におわせる
Động từ diễn tả việc tỏa hương thơm. Dùng như 「花の香りを匂わせる」 (tỏa ra hương hoa). Ngoài ra còn dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc khiến đối phương cảm nhận một điều gì đó một cách gián tiếp mà không nói rõ ra. Sử dụng trong các tình huống tránh diễn đạt trực tiếp và dùng cách ám chỉ, như 「引退を匂わせる」「不満を匂わせる」.

Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra

N4 苦い にがい
Vị khó chịu, như cà phê hay thuốc. Từ trái nghĩa là「甘い(あまい)」(ngọt).

Dịch bằng AI

N2 似通う にかよう
Động từ biểu thị việc hai sự vật giống nhau ở nhiều điểm. Dùng như「意見が似通う」「性格が似通う」. Dùng khi không hoàn toàn giống nhau nhưng có nhiều điểm chung.

Dịch bằng AI

N5 にぎやか にぎやか
Nhộn nhịp. Đông người, vui vẻ và đầy sức sống. Dùng như 「にぎやかな町」. Chữ Hán viết là 「賑やか」 nhưng trong đời thường hay viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N1 握りつぶす にぎりつぶす
Động từ diễn tả việc dùng tay nắm chặt và bóp nát. Dùng theo nghĩa đen như 「紙を握りつぶす」「空き缶を握りつぶす」. Ngoài ra còn dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc làm chìm xuồng ý kiến hay đề xuất bằng cách không tiếp nhận và phớt lờ. Sử dụng trong các tình huống người có quyền xử lý những thông tin bất lợi, như 「提案を握りつぶす」「告発を握りつぶす」.

Dịch bằng AI

N2 賑わう にぎわう
Động từ biểu thị cảnh người tụ tập đông và không khí náo nhiệt. Dùng như「商店街が賑わう」「観光地が賑わう」. Dùng khi nơi chốn hay sự kiện đông người và sôi nổi.

Dịch bằng AI

N5 にく
Thịt. Phần ăn được của động vật.

Dịch bằng AI

N2 憎しみ にくしみ
Từ biểu thị tình cảm rất ghét đối phương và mang lòng thù địch. Dùng như「憎しみを抱く」「憎しみに駆られる」. Khác với cơn giận nhất thời hay sự bất mãn thoáng qua, từ này chỉ tình cảm sâu sắc và kéo dài, có nghĩa rất gần với「恨み」. Dùng như tình cảm dài hạn đối với những sự kiện nghiêm trọng như chiến tranh, áp bức, phản bội.

Dịch bằng AI

N1 肉薄 にくはく
Từ biểu thị việc tiến đến rất sát đối phương hay mục tiêu. Dùng như「首位に肉薄する」「敵陣に肉薄する」. Dùng khi thứ hạng hay khoảng cách rất gần kề.

Dịch bằng AI

N2 憎む にくむ
Động từ biểu thị tình cảm thù hận và thù địch mạnh đối với đối phương. Dùng như「不正を憎む」「罪を憎んで人を憎まず」. Chỉ tình cảm dữ dội hơn cả sự ghét bỏ.

Dịch bằng AI

N4 逃げる にげる
Việc chạy v.v. để rời khỏi điều nguy hiểm.

Dịch bằng AI

N1, N2 濁す にごす
Động từ diễn tả việc làm cho chất lỏng trở nên đục, mất đi sự trong suốt. Dùng theo nghĩa đen như 「水を濁す」 (làm đục nước). Ngoài ra còn dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc không nói rõ tâm ý hay ý định thực sự, mà nói một cách mơ hồ. Sử dụng trong các tình huống tránh né, lảng tránh những điều bất lợi, như 「言葉を濁す」「お茶を濁す」.

Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra

N2 煮込む にこむ
Động từ biểu thị việc nấu nguyên liệu thật lâu để vị ngấm vào. Dùng như「野菜を煮込む」「カレーを煮込む」. Dùng trong cảnh chế biến tốn thời gian.

Dịch bằng AI

N5 西 にし
Phía tây. Một trong các phương hướng. Từ trái nghĩa là 「東」.

Dịch bằng AI

N1 にじみ出る にじみでる
Động từ diễn tả việc chất lỏng thấm ra bề mặt. Dùng theo nghĩa đen như 「汗がにじみ出る」「インクがにじみ出る」. Ngoài ra còn dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc cảm xúc hay tính cách bên trong tự nhiên lộ ra ngoài. Sử dụng trong các tình huống lộ ra một cách vô tình, như 「人柄がにじみ出る」「苦労がにじみ出る」.

Dịch bằng AI

N1 にじむ にじむ
Động từ biểu thị việc chất lỏng thấm ra và lan rộng, cũng như tình cảm hay tính cách tự nhiên hiện ra ngoài. Dùng như「インクがにじむ」「人柄がにじむ」.

Dịch bằng AI

N1 日常茶飯事 にちじょうさはんじ
Từ biểu thị sự việc rất bình thường, thường gặp. Dùng như「遅刻は日常茶飯事だ」. Dùng với hàm ý "không hiếm, là chuyện thường ngày".

Dịch bằng AI

N5 日曜日 にちようび
Chủ nhật. Một ngày trong tuần. Là ngày sau thứ Bảy.

Dịch bằng AI

N1 似つかわしい につかわしい
Tính từ biểu thị sự phù hợp và rất hợp với người hay vật đó. Dùng như「地位に似つかわしい」「年齢に似つかわしい」. Dùng trong cảnh ngoại hình hay hành vi xứng với vị thế.

Dịch bằng AI

N4 日記 にっき
Nhật ký. Thứ để ghi lại những việc xảy ra mỗi ngày.

Dịch bằng AI

N1 日進月歩 にっしんげっぽ
Thành ngữ bốn chữ biểu thị việc tiến bộ không ngừng từng ngày từng tháng. Dùng như「技術は日進月歩で発展している」. Dùng khi nói về lĩnh vực có sự thay đổi và phát triển nhanh.

Dịch bằng AI

N1 煮詰まる につまる
Động từ diễn tả việc thảo luận hoặc kế hoạch đã được xem xét đầy đủ và đạt đến giai đoạn có thể đưa ra kết luận. Dùng như 「議論が煮詰まる」「計画が煮詰まる」. Vốn là từ phái sinh từ hình ảnh "phần trong nồi cô đặc lại khi đun và món ăn sắp hoàn thành", mang nghĩa tích cực là "việc xem xét đã thấu đáo và sắp đưa ra được kết luận". Tuy nhiên gần đây cũng có nhiều người dùng theo nghĩa tiêu cực là "không nghĩ ra ý tưởng nào nữa", "không có tiến triển". Cách dùng đúng theo nghĩa gốc là "đã đến giai đoạn có thể đưa ra kết luận".

Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra

N2 担う になう
Động từ biểu thị việc nhận lấy vai trò hay trách nhiệm. Dùng như「次世代を担う」「重要な役割を担う」. Dùng rộng rãi trong cảnh đảm nhận vị trí có trách nhiệm.

Dịch bằng AI

N1 二の次 にのつぎ
Theo nghĩa「được xếp sau cái thứ nhất」, tức bị đặt vào vị trí thứ hai. Diễn tả việc bị xếp sau, được ưu tiên thấp so với điều quan trọng nhất. Dùng trong các tình huống không đặt cái gì đó lên hàng đầu, như「利益は二の次だ」(lợi nhuận là thứ yếu),「安全は二の次にできない」(không thể coi an toàn là thứ yếu).

Dịch bằng AI

N2 鈍い にぶい
Tính từ diễn tả việc lưỡi dao kém sắc bén. Dùng theo nghĩa đen như 「鈍い包丁」 (con dao cùn). Ngoài ra còn dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc phản ứng hay động tác chậm, giác quan không nhạy bén. Sử dụng cho động tác hay giác quan của con người, như 「反応が鈍い」「勘が鈍い」. Cũng dùng khi ánh sáng hay âm thanh yếu và thiếu sắc nét, như 「鈍い光」「鈍い音」.

Dịch bằng AI

N1 鈍る にぶる
Động từ diễn tả việc lưỡi dao trở nên kém sắc bén. Dùng theo nghĩa đen như 「包丁が鈍る」 (con dao kém sắc đi). Ngoài ra còn dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc khả năng hay giác quan trở nên kém nhạy bén, đà tiến giảm sút. Sử dụng trong các tình huống mà sức lực hay độ chính xác giảm so với trước, như 「腕が鈍る」「勘が鈍る」.

Dịch bằng AI

N1 にべもない にべもない
Cách diễn đạt biểu thị sự ứng xử lạnh nhạt, không có chút nhiệt tình. Dùng như「にべもなく断る」. Dùng trong cảnh từ chối thẳng thừng yêu cầu hay đề nghị của đối phương.

Dịch bằng AI

N2 二枚舌 にまいじた
Từ biểu thị việc nói khác nhau với những đối tượng khác nhau, là sự dối trá. Dùng như「二枚舌を使う」. Dùng trong cảnh phê phán lời nói và hành vi của người không đáng tin.

Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra

N5 荷物 にもつ
Hành lý. Đồ mang theo, vận chuyển.

Dịch bằng AI

N4 入院 にゅういん
Việc vào bệnh viện do bệnh hay bị thương. Từ trái nghĩa là「退院(たいいん)」(xuất viện).

Dịch bằng AI

N4 入学 にゅうがく
Việc vào trường và trở thành học sinh. Từ trái nghĩa là「卒業(そつぎょう)」(tốt nghiệp).

Dịch bằng AI

N1 入魂 にゅうこん
Từ biểu thị việc đặt trọn tâm sức, dồn hết tinh thần. Dùng cho tác phẩm hay công việc đã dồn hết sức, như「入魂の一作」「入魂の力作」.

Dịch bằng AI

N1 入札 にゅうさつ
Từ biểu thị việc trong giao dịch công trình hay hàng hóa, trình bày mức giá mong muốn để cạnh tranh giành hợp đồng. Dùng như「入札に参加する」「入札を実施する」. Dùng trong cảnh đặt hàng cho công trình công cộng hay dự án lớn.

Dịch bằng AI

N1 入念 にゅうねん
Từ biểu thị việc chú ý đến từng chi tiết và làm một cách cẩn thận. Dùng như「入念に準備する」「入念な点検」. Dùng với hàm ý không qua loa và làm thật kỹ.

Dịch bằng AI

N1 如実 にょじつ
Từ biểu thị việc đúng như thực tế, đúng nguyên trạng. Dùng như「如実に表す」「如実に物語る」. Dùng trong cảnh dữ liệu hay vẻ mặt phản ánh sự thật như nó vốn có.

Dịch bằng AI

N2 睨む にらむ
Động từ biểu thị việc nhìn bằng ánh mắt sắc bén, cũng như nhìn ra diễn biến phía trước. Dùng như「相手を睨む」「将来を睨む」. Có cả nghĩa ánh nhìn giận dữ lẫn tầm nhìn chiến lược.

Dịch bằng AI

N1 二律背反 にりつはいはん
Từ biểu thị hai chủ trương hay mệnh đề mâu thuẫn lẫn nhau và không thể đồng thời thành lập. Dùng như「経済成長と環境保護の二律背反」. Chỉ quan hệ mà chọn một bên thì bên kia không thể thành lập.

Dịch bằng AI

N4 似る にる
Vẻ ngoài hoặc tính chất giống hệt với thứ khác. 「親に似る」.

Dịch bằng AI

N5 にわ
Nơi ở bên ngoài nhà để trồng cây và hoa.

Dịch bằng AI

N1 にわか にわか
Từ biểu thị việc bắt đầu đột ngột, chỉ trong nhất thời. Dùng như「にわか雨」「にわかファン」. Thường mang sắc thái không chính thống mà chỉ là tạm thời.

Dịch bằng AI

N1 にわかに にわかに
Phó từ có nghĩa là đột nhiên, một cách bất ngờ. Dùng như「にわかに空が暗くなる」「にわかに信じがたい」. Dùng trong cảnh xảy ra biến đổi không ngờ tới.

Dịch bằng AI

N2 任意 にんい
Từ biểu thị việc có thể chọn một cách tự do, không bị bắt buộc. Dùng như「任意の参加」「任意で提出する」. Thường dùng trong bối cảnh pháp luật hay điều tra, đối lập với nghĩa vụ.

Dịch bằng AI

N4 人形 にんぎょう
Đồ chơi có hình dáng con người.

Dịch bằng AI

N2, N3 人間 にんげん
Con người. 「人間関係」. Hay dùng khi phân biệt với động vật.

Dịch bằng AI

N1 忍従 にんじゅう
Từ biểu thị việc chịu đựng những điều khó khăn trong im lặng và phục tùng. Dùng như「忍従の日々」「忍従を強いられる」. Dùng trong cảnh không phản kháng mà nhẫn nhịn theo dù tình cảnh bất công.

Dịch bằng AI

N1 認証 にんしょう
Từ biểu thị việc xác nhận và công nhận chính thức một người hay một tư cách. Dùng như「本人認証」「認証を受ける」. Dùng rộng rãi trong các bối cảnh bảo mật và quản lý chất lượng.

Dịch bằng AI

N2 忍耐 にんたい
Từ biểu thị việc kiên trì chịu đựng những điều cay đắng và khổ sở. Dùng như「忍耐力がある」「忍耐を重ねる」. Dùng trong cảnh chỉ sự nhẫn nại lâu dài hay sức mạnh tinh thần.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.