Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N2・N4・N5 · 569 từ Xóa bộ lọc
N2, N3 たね
Hạt là nguồn gốc để cây nảy mầm. 「種をまく」. Cũng dùng với nghĩa nguyên nhân hay nguyên liệu của sự việc, như 「話の種」「心配の種」.

Dịch bằng AI

N2 種明かし たねあかし
Việc tiết lộ cơ chế đã được giấu của ảo thuật hoặc mưu kế. Dùng như 「手品の種明かし」「事件の種明かしをする」. Dùng cho mọi loại cơ chế bị che giấu.

Dịch bằng AI

N5 楽しい たのしい
Vui. Dáng vẻ vui mừng, có cảm giác dễ chịu. Ví dụ:「旅行は楽しかった」(chuyến du lịch đã rất vui),「友だちとあそぶのは楽しい」(chơi với bạn thì vui). Trái nghĩa là「つまらない」(chán).

Dịch bằng AI

N4 楽しみ たのしみ
Việc chờ đợi điều sắp xảy ra với tâm trạng vui vẻ.「旅行が楽しみだ」.

Dịch bằng AI

N4 楽しむ たのしむ
Việc làm một việc gì đó với tâm trạng vui vẻ.「音楽を楽しむ」.

Dịch bằng AI

N4, N5 頼む たのむ
Nhờ; yêu cầu. Nhờ vả người khác làm điều mình muốn. Ví dụ:「仕事を頼む」(nhờ làm việc). Cũng dùng với nghĩa gọi món ở quán, như「ラーメンを頼む」(gọi mì ramen).

Dịch bằng AI

N2 頼もしい たのもしい
Trạng thái có chỗ để dựa vào và cảm thấy yên tâm. Dùng như 「頼もしい若者」「頼もしい味方」. Là từ đánh giá người với kỳ vọng vào tương lai hoặc thực lực.

Dịch bằng AI

N1 打破 だは
Việc đập tan và loại bỏ chế độ, kỷ lục, trạng thái cũ vốn cản trở. Dùng như 「記録を打破する」「悪習を打破する」.

Dịch bằng AI

N5 たばこ たばこ
Thuốc lá. Thứ để hút và thưởng thức khói. Cách viết Hán tự「煙草」trong đời sống thường được viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N5 多分 たぶん
Có lẽ. Trạng thái nghĩ rằng điều đó chắc là vậy, dù không chắc chắn.

Dịch bằng AI

N5 食べ物 たべもの
Đồ ăn, thức ăn. Từ gọi chung tất cả những thứ con người ăn, như cơm, bánh mì, thịt, rau. Thứ để uống thì gọi là「のみもの」(đồ uống).

Dịch bằng AI

N5 食べる たべる
Ăn. Đưa thức ăn vào miệng rồi nuốt xuống.

Dịch bằng AI

N1 駄弁 だべん
Lời nói chuyện vô ích. Dùng như 「駄弁を弄する」「駄弁を振るう」. Là từ cứng, dùng để phê phán việc kéo dài câu chuyện không có nội dung.

Dịch bằng AI

N1 打撲 だぼく
Việc đập mạnh cơ thể vào vật và làm tổn thương các mô bên trong. Dùng như 「打撲を負う」「腰を打撲する」. Là từ y học chỉ chấn thương kèm theo bầm máu trong và đau, được phân biệt với gãy xương hoặc vết cắt.

Dịch bằng AI

N2, N5 たまご
Trứng. Thứ do gà, v.v. đẻ ra. Thường được dùng làm thức ăn.

Dịch bằng AI

N2 たましい
Là sự tồn tại tinh thần được cho là trú ngụ trong cơ thể con người, cái lõi của sự sống. Dùng như「魂が抜ける」(mất hồn),「魂の叫び」(tiếng kêu từ tận tâm hồn). Nghĩa chuyển, dùng như phép ẩn dụ chỉ ý chí, nhiệt huyết nằm ở trung tâm của một con người hay tác phẩm. Dùng như「職人の魂」(tâm hồn người thợ),「魂を込めた作品」(tác phẩm dồn cả tâm huyết).

Dịch bằng AI

N1 賜る たまわる
Nghĩa là nhận vật gì từ người trên; hoặc người trên ban cho người dưới. Dùng như 「お言葉を賜る」. Là kính ngữ rất trang trọng, dùng trong lời chào hỏi, thư từ nghi thức. Đôi khi cũng được viết bằng hiragana là 「たまわる」.

Dịch bằng AI

N1 手向け たむけ
Hành động dâng hoa, hương, nước, đồ ăn cho người đã khuất hoặc thần Phật, hoặc chính những vật được dâng. Dùng như 「手向けの花」「手向けの一句」「霊前に手向ける」 trong các tình huống tưởng niệm, cúng dường, ly biệt. Là dạng danh từ của động từ 「手向ける」, vốn bắt nguồn từ tập tục dâng đồ vật cho thần ở đỉnh đèo để cầu bình an cho người lữ hành. Từ 「はなむけ(餞・贐)」 dùng trong cùng bối cảnh là một từ riêng biệt, chỉ tiền bạc hoặc lời lẽ tặng cho người sắp lên đường hay người bước vào khởi đầu mới.

Dịch bằng AI

N4 駄目 だめ
Trạng thái không được phép làm. Cũng được dùng với trạng thái không tiến triển tốt.「駄目だった」.

Dịch bằng AI

N1 矯める ためる
Uốn thẳng vật bị cong. Cũng có nghĩa là sửa thói xấu hoặc khuyết điểm. Được biết qua thành ngữ 「角を矯めて牛を殺す」. Dùng như 「子供の癖を矯める」.

Dịch bằng AI

N1 容易い たやすい
Đơn giản, không tốn công sức. Dùng như 「容易く片付ける」「容易い仕事」. 「容易い」 có thêm okurigana 「い」 đọc là 「たやすい」, còn 「容易」 không có okurigana đọc là 「ようい」.

Dịch bằng AI

N3, N4 足りる たりる
Việc đạt vừa đủ đến số lượng hay khối lượng cần thiết.「お金が足りない」.

Dịch bằng AI

N1 弛む たるむ
Nghĩa là vật đang căng bị chùng xuống; hoặc tinh thần mất đi sự căng thẳng. Dùng như 「ロープが弛む」, 「気が弛む」. Thường được viết bằng hiragana là 「たるむ」 hơn.

Dịch bằng AI

N5 だれ
Từ dùng để hỏi về người.

Dịch bằng AI

N5 誰か だれか
Người nào đó mà mình không biết là ai. 「誰か来ましたか」.

Dịch bằng AI

N1 弾劾 だんがい
Phơi bày sai phạm hoặc tội lỗi của người ở vị trí có trách nhiệm và quy trách nhiệm nghiêm khắc. Dùng như 「弾劾裁判」「政府を弾劾する」. Là từ cứng dùng trong tình huống pháp luật, chính trị.

Dịch bằng AI

N1 嘆願 たんがん
Việc trình bày hoàn cảnh và khẩn thiết xin cầu. Dùng như 「助命を嘆願する」「嘆願書を提出する」. Là từ cứng dùng trong các tình huống trang trọng có cảm giác cấp bách mạnh hơn lời thỉnh cầu thông thường.

Dịch bằng AI

N2 断言 だんげん
Việc khẳng định rõ ràng không để chỗ cho nghi ngờ. Dùng như 「事実無根と断言する」「成功を断言する」. Là từ cứng dùng trong các tình huống nói một cách chắc chắn có trách nhiệm.

Dịch bằng AI

N1 断行 だんこう
Việc dứt khoát thực hiện dù có phản đối hay khó khăn. Dùng như 「改革を断行する」「増税を断行する」. Là từ cứng diễn tả việc đẩy lùi do dự để thực hiện.

Dịch bằng AI

N5 誕生日 たんじょうび
Sinh nhật. Ngày có cùng ngày tháng với ngày một người được sinh ra, lặp lại mỗi năm. Dùng như「誕生日をいわう」(mừng sinh nhật),「誕生日プレゼント」(quà sinh nhật).

Dịch bằng AI

N4 男性 だんせい
Nam giới. Người đàn ông. Cách nói lịch sự.

Dịch bằng AI

N1 断続 だんぞく
Việc lặp đi lặp lại lúc gián đoạn lúc tiếp tục. Phần lớn dùng dạng phó từ 「断続的に」. Diễn tả trạng thái không kết thúc một lần mà xảy ra nhiều lần với khoảng cách thời gian.

Dịch bằng AI

N5 だんだん だんだん
Dáng vẻ thay đổi từ từ, chậm rãi từng chút một. Ví dụ:「だんだん寒くなる」(dần dần trở lạnh).

Dịch bằng AI

N1 端的 たんてき
Trạng thái rõ ràng và dễ hiểu. Trạng thái không lòng vòng mà đi thẳng vào trọng tâm. Dùng như 「端的に言う」「端的な例」. Là từ cứng diễn tả việc đặc trưng được thể hiện rõ ràng.

Dịch bằng AI

N1 単刀直入 たんとうちょくにゅう
Việc bỏ qua phần mở đầu và cách nói vòng vo, đi thẳng vào chủ đề. Dùng như 「単刀直入に言う」「単刀直入に質問する」 trong các tình huống mở đầu cuộc nói chuyện hoặc đàm phán một cách trực tiếp.

Dịch bằng AI

N2 段取り だんどり
Trình tự hay sự sắp đặt để tiến hành công việc. Quy trình hay sự chuẩn bị được sắp xếp sẵn từ trước.

Dịch bằng AI

N1 丹念 たんねん
Trạng thái cẩn thận làm với sự tận tâm đến từng chi tiết nhỏ. Dùng như 「丹念に調べる」「丹念に仕上げる」. Diễn tả thái độ không tiếc thời gian và sự chú ý.

Dịch bằng AI

N2 断念 だんねん
Việc từ bỏ điều mong muốn thực hiện do hoàn cảnh. Dùng như 「計画を断念する」「進学を断念する」. Là từ cứng có sắc thái quyết tâm mạnh trong sự từ bỏ.

Dịch bằng AI

N1 堪能 たんのう
Đọc là 「たんのう」, là từ mang hai nghĩa. Nghĩa thứ nhất là tinh thông sâu sắc một kỹ năng hay học vấn nào đó, dùng như 「外国語に堪能だ」「ピアノに堪能な人」 dưới dạng tính từ na. Nghĩa thứ hai là thưởng thức trọn vẹn đến mãn nguyện, dùng như 「料理を堪能する」「景色を堪能する」「温泉を堪能する」 dưới dạng động từ sa-hen. Chữ 「堪」 nghĩa là "chịu đựng được, có sức chống đỡ", chữ 「能」 nghĩa là "có thể, năng lực"; 「堪能」 vốn có nghĩa là "có đủ năng lực để chịu đựng được một việc gì đó", tức "sở hữu sức để có thể đối ứng đầy đủ trong lĩnh vực đó". Từ đó nghĩa thứ nhất "tinh thông" trực tiếp phái sinh, và "có đủ năng lực" tiếp tục mở rộng thành "mãn nguyện", sinh ra nghĩa thứ hai.

Dịch bằng AI

N1 断片 だんぺん
Một phần nhỏ của tổng thể. Dùng như 「記憶の断片」「会話の断片」. Diễn tả trạng thái không thấy được toàn cảnh, chỉ nắm bắt được từng phần.

Dịch bằng AI

N4 暖房 だんぼう
Việc làm ấm căn phòng, hoặc cái máy làm việc đó. Từ trái nghĩa là「冷房」.

Dịch bằng AI

N1 鍛錬 たんれん
Việc rèn luyện thân thể hoặc tinh thần một cách nghiêm khắc và làm cho mạnh lên. Dùng như 「心身を鍛錬する」「日々の鍛錬」. Là từ cứng dùng trong bối cảnh thể thao, võ đạo, tu dưỡng tinh thần.

Dịch bằng AI

N2, N4
Máu. Chất lỏng màu đỏ chảy trong cơ thể.

Dịch bằng AI

N3, N5 小さい ちいさい
Nhỏ. Hình dạng, số lượng, âm thanh... của vật thấp hoặc ít hơn mức bình thường. Trái nghĩa là「大きい」(lớn).

Dịch bằng AI

N5 小さな ちいさな
Cùng nghĩa với 「小さい」, nhưng là dạng chỉ đặt trước danh từ. Cách dùng giống 「大きな」.

Dịch bằng AI

N2 遅延 ちえん
Việc chậm hơn so với thời gian dự kiến. Là từ cứng dùng trong các tình huống phương tiện giao thông hoặc thủ tục bị chậm, như 「電車の遅延」「支払いの遅延」. Cũng dùng làm động từ sa-hen.

Dịch bằng AI

N2 地価 ちか
Giá của đất. Là từ cứng dùng trong các chủ đề kinh tế, bất động sản như 「地価が上がる」「地価の高い地域」. Đối tượng giới hạn ở đất đai, không dùng cho giá tòa nhà hoặc hàng hóa.

Dịch bằng AI

N3〜N5 近い ちかい
Gần. Khoảng cách nhỏ. Cũng dùng khi thời gian còn ít. Trái nghĩa là「遠い」(xa).

Dịch bằng AI

N5 違う ちがう
Khác; không đúng. Nghĩa là không giống nhau. Ví dụ:「答えが違う」(câu trả lời sai). Cũng dùng với nghĩa「そうではありません」(không phải như vậy).

Dịch bằng AI

N1 地殻 ちかく
Lớp đá bao phủ bề mặt Trái đất. Nhìn cấu trúc của Trái đất từ trong ra ngoài, ở trung tâm là 「核」, bên ngoài là 「マントル」, ngoài cùng là 「地殻」, và 「地殻」 là lớp bề mặt mỏng nhất. Độ dày được cho là khoảng 30〜50 km dưới các lục địa, và khoảng 5〜10 km dưới đáy biển. Dùng như 「地殻変動」「地殻運動」「地殻の下にマントルがある」 trong các chủ đề về địa chất, địa chấn, địa lý học, là từ trang trọng cũng thường xuất hiện trong giải thích về động đất và hoạt động núi lửa.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.