Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N2・N4・N5 · 706 từ Xóa bộ lọc
N2 候補 こうほ
Việc có tên trong danh sách vì có khả năng được chọn vào một vị trí hoặc cuộc tuyển chọn. Cũng chỉ người hoặc vật đó.

Dịch bằng AI

N2 公募 こうぼ
Tuyển mộ rộng rãi từ công chúng.

Dịch bằng AI

N1 傲慢 ごうまん
「傲」nghĩa là kiêu ngạo, 「慢」nghĩa là khinh thường, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là thái độ tự cho mình là số một và xem thường người khác. Dùng như 「傲慢な態度」「傲慢にふるまう」, là từ trang trọng dùng để phê phán mạnh mẽ nhân cách hay thái độ.

Dịch bằng AI

N2 高慢 こうまん
「高」nghĩa là tự xem mình ở vị trí cao, 「慢」nghĩa là kiêu ngạo, coi thường. Là thái độ tự cho mình là vượt trội và xem thường người khác. Dùng như 「高慢な態度」「高慢にふるまう」, là từ trang trọng dùng để phê phán nhân cách.

Dịch bằng AI

N2 巧妙 こうみょう
Là việc thủ đoạn hay cơ chế được làm rất khéo léo. Dùng như 「巧妙な手口」「巧妙に仕組まれた」, đặc biệt thường được dùng khi thủ đoạn của tội phạm hay mưu kế được thực hiện công phu.

Dịch bằng AI

N4 公務員 こうむいん
Công chức. Người làm công việc của nhà nước hay của thành phố, như ở ủy ban thành phố.

Dịch bằng AI

N2 拷問 ごうもん
「拷」nghĩa là đánh, hành hạ, 「問」nghĩa là tra hỏi, có nghĩa là vừa hành hạ vừa tra hỏi. Là việc gây đau đớn mạnh về thể xác và tinh thần để bắt khai báo. Dùng như 「拷問にかける」「拷問を受ける」, dùng trong văn cảnh bị phê phán mạnh mẽ như là hành vi xâm phạm nhân quyền.

Dịch bằng AI

N2 高揚 こうよう
「高」nghĩa là cao, 「揚」nghĩa là dâng lên, có nghĩa là tâm trạng dâng lên cao. Là việc tâm trạng hay cảm xúc trở nên hưng phấn và sôi nổi. Dùng như 「気分が高揚する」「高揚感」, là từ trang trọng dùng trong các tình huống có sự phấn khích hay nhiệt huyết dâng trào.

Dịch bằng AI

N2 公用 こうよう
(1) Việc công. 「公用で出かける」. Việc riêng của cá nhân được gọi là 「私用」. (2) Việc nhà nước hoặc cơ quan công quyền sử dụng chính thức. 「公用語」.

Dịch bằng AI

N2 強欲 ごうよく
「強」nghĩa là mạnh, 「欲」nghĩa là dục vọng, có nghĩa là dục vọng mạnh. Là việc dục vọng cực mạnh đến mức không biết thế nào là đủ. Dùng như 「強欲な人」「強欲にまみれる」. Là từ tương đối trang trọng được dùng để đánh giá tiêu cực, thường xuất hiện trong văn học và phê bình.

Dịch bằng AI

N2 小売 こうり
Bán trực tiếp cho người tiêu dùng những hàng hóa đã nhập vào. Việc bán sỉ với số lượng lớn cho các cửa hàng bán lẻ được gọi là 「卸売」.

Dịch bằng AI

N2 拘留 こうりゅう
「拘」nghĩa là bắt giữ, 「留」nghĩa là giam, có nghĩa là bắt và giam giữ. Là việc cảnh sát giam giữ người trong thời gian ngắn. Là thuật ngữ pháp luật được dùng trong các tình huống tạm thời giam giữ thân thể nghi phạm, như 「拘留される」「拘留期間」.

Dịch bằng AI

N2 考慮 こうりょ
Suy xét, cân nhắc kỹ nhiều tình huống khác nhau.

Dịch bằng AI

N5 こえ
Âm thanh phát ra từ miệng người hay động vật. 「大きな声で話す」. Với âm thanh do vật như cửa hay xe phát ra thì dùng 「音」 chứ không dùng 「声」.

Dịch bằng AI

N2 護衛 ごえい
Đi kèm bên cạnh người hoặc vật để bảo vệ khỏi nguy hiểm. Cũng chỉ người làm việc đó.

Dịch bằng AI

N1 枯渇 こかつ
「枯」nghĩa là cây cỏ khô héo, 「渇」nghĩa là nước cạn khô, đều diễn tả hiện tượng khô cạn trong tự nhiên. Từ đó, theo nghĩa ẩn dụ, từ này dùng để chỉ việc nước, tài nguyên, tiền bạc, ý tưởng cạn kiệt đến đáy. Dùng như 「資源の枯渇」「資金が枯渇する」, là từ trang trọng dùng trong các tình huống thứ cần thiết bị mất đi.

Dịch bằng AI

N2 故郷 こきょう
Là vùng đất nơi sinh ra và lớn lên. Dùng như 「故郷に帰る」「故郷を離れる」, là từ tương đối trang trọng chỉ nơi cội nguồn của bản thân, cùng nghĩa với ふるさと.

Dịch bằng AI

N1 極悪 ごくあく
「極」nghĩa là tận cùng, 「悪」nghĩa là xấu, có nghĩa là xấu đến tận cùng. Là việc xấu đến cực điểm. Dùng như 「極悪非道」「極悪人」, là từ trang trọng dùng trong các tình huống lên án mạnh mẽ tội phạm hay hành vi tàn ác.

Dịch bằng AI

N1 極意 ごくい
「極」nghĩa là tận cùng, 「意」nghĩa là tâm, sự lĩnh hội, có nghĩa là sự lĩnh hội ở cảnh giới đạt đến tận cùng. Là sự lĩnh hội quan trọng và sâu sắc nhất trong học vấn, nghệ thuật, võ thuật. Dùng như 「極意を授ける」「極意をきわめる」, diễn tả bản chất có được nhờ rèn luyện nhiều năm.

Dịch bằng AI

N2, N4 国際 こくさい
Việc giữa nước này với nước khác. Luôn đứng trước một từ khác, không bao giờ đứng một mình trong câu dưới dạng 「国際」. Máy bay bay giữa các nước gọi là 「国際線(こくさいせん)」, mối quan hệ giữa nước này với nước khác gọi là 「国際関係(こくさいかんけい)」, ngoài ra còn có 「国際けっこん」「国際くうこう」. Ở dạng 「国際的(こくさいてき)」 thì trở thành từ diễn tả tính chất của sự vật, như trong 「国際的にゆうめいな店」.

Dịch bằng AI

N1 酷似 こくじ
「酷」nghĩa là dữ dội, 「似」nghĩa là giống, có nghĩa là giống một cách dữ dội. Là việc bề ngoài hay nội dung giống nhau đến mức không thể phân biệt được. Dùng như 「酷似している」「Aに酷似する」, là từ trang trọng dùng trong các tình huống nói về sự giống nhau ngẫu nhiên hay nghi ngờ sao chép.

Dịch bằng AI

N1 酷使 こくし
「酷」nghĩa là tàn nhẫn, khắc nghiệt, 「使」nghĩa là sử dụng, có nghĩa là sử dụng một cách tàn nhẫn. Là việc tiếp tục sử dụng người hay vật một cách dữ dội, vượt quá giới hạn. Dùng như 「目を酷使する」「労働者を酷使する」, dùng trong các tình huống bắt phải gánh chịu gánh nặng quá mức.

Dịch bằng AI

N2 告示 こくじ
Là việc nhà nước hay cơ quan công quyền thông báo rộng rãi cho công chúng những điều đã được quyết định. Dùng như 「選挙の告示」「告示する」, là từ trang trọng được dùng trong các tình huống thông báo chính thức.

Dịch bằng AI

N2 極上 ごくじょう
Là việc chất lượng hay mức độ tốt đến mức không thể tốt hơn. Dùng như 「極上の品」「極上のひととき」, là từ tương đối trang trọng diễn tả sự vật cao cấp nhất.

Dịch bằng AI

N1 告訴 こくそ
Là việc nạn nhân của tội phạm trình báo với viện kiểm sát hay cảnh sát yêu cầu xử phạt thủ phạm. Dùng như 「告訴する」「告訴を取り下げる」, là từ được dùng như thủ tục pháp luật.

Dịch bằng AI

N2 酷評 こくひょう
「酷」nghĩa là tàn nhẫn, khắc nghiệt, 「評」nghĩa là đánh giá. Là việc phê phán tác phẩm hay hành động một cách khắc nghiệt, không khoan nhượng. Dùng như 「批評家に酷評される」「酷評を浴びる」, dùng trong tình huống đưa ra đánh giá phủ định mạnh mẽ.

Dịch bằng AI

N2 克服 こくふく
「克」nghĩa là thắng, 「服」nghĩa là khiến phục tùng, có nghĩa gốc là đánh bại kẻ địch và bắt phục tùng. Từ đó, từ này có nghĩa là nỗ lực vượt qua khó khăn hay điểm yếu. Dùng như 「病気を克服する」「困難を克服する」, dùng trong tình huống nói về thành quả vượt qua được trở ngại.

Dịch bằng AI

N2 克明 こくめい
「克」nghĩa là làm trọn vẹn, 「明」nghĩa là làm rõ, có nghĩa là làm rõ đến từng ngóc ngách. Là việc chính xác đến từng chi tiết nhỏ, không bỏ sót điều gì. Dùng như 「克明に記録する」「克明な描写」, là từ trang trọng diễn tả sự kỹ lưỡng trong báo cáo, quan sát và miêu tả.

Dịch bằng AI

N1 孤軍 こぐん
「孤」nghĩa là đơn độc, 「軍」nghĩa là quân đội, nghĩa gốc là chỉ một đội quân bị bỏ lại đơn độc không có viện trợ của đồng minh. Từ đó, từ này dùng để chỉ đơn vị hoặc cá nhân chiến đấu trong tình trạng cô lập. Là từ trang trọng diễn tả tình huống một mình đối mặt với khó khăn, hầu như chỉ dùng dưới dạng cụm từ cố định như 「孤軍奮闘する」.

Dịch bằng AI

N5 ここ ここ
Từ chỉ nơi ở gần người nói.

Dịch bằng AI

N5 午後 ごご
Buổi chiều. Khoảng thời gian từ mười hai giờ trưa đến đêm. Từ trái nghĩa là 「午前」.

Dịch bằng AI

N1 孤高 ここう
「孤」nghĩa là đơn độc, 「高」nghĩa là cảnh giới cao, có nghĩa là một mình giữ vững cảnh giới cao. Là việc không hùa theo xung quanh và một mình bảo vệ lý tưởng hay vị trí cao. Dùng như 「孤高の人」「孤高を保つ」, là từ trang trọng có phần cổ kính diễn tả vẻ cao quý độc lập.

Dịch bằng AI

N2 心地 ここち
Cảm giác hoặc tâm trạng cảm nhận được khi làm một việc gì đó. Khi dùng độc lập thì đọc là 「ここち」, dùng như 「生きた心地がしない」. Phần lớn được dùng ở dạng gắn sau từ khác như 「乗り心地」「居心地」「夢心地」, khi đó đọc thành âm đục 「〜ごこち」.

Dịch bằng AI

N5 九日 ここのか
月の9番目の日。また、9日間のこと。よみは「ここのか」。 Hiển thị bằng tiếng Nhật
N5 九つ ここのつ
Số chín (9) khi đếm đồ vật.

Dịch bằng AI

N4 こころ
Tâm hồn。Thứ nằm trong con người, dùng để cảm nhận vui, buồn, v.v. Cũng dùng với nghĩa là cách suy nghĩ. 「心がひろい」.

Dịch bằng AI

N2 心当たり こころあたり
Điều chợt nghĩ ra có liên quan. Sự phỏng đoán đại khái. 「心当たりがない」.

Dịch bằng AI

N2 心掛ける こころがける
Luôn để tâm và cố gắng làm như vậy.

Dịch bằng AI

N2 試みる こころみる
「試」nghĩa là thử, 「みる」nghĩa là 〜してみる (làm thử). Là việc làm thử một điều gì đó chưa biết có thành công hay không. Dùng như 「新しい方法を試みる」「挑戦を試みる」, là động từ trang trọng diễn tả hành động mang tính thử nghiệm.

Dịch bằng AI

N2 快い こころよい
Dễ chịu, thoải mái. Cũng chỉ thái độ vui vẻ nhận lời. 「快い風」「快く承諾する」.

Dịch bằng AI

N2 誤差 ごさ
Độ chênh lệch giữa giá trị đúng và giá trị đo được trên thực tế.

Dịch bằng AI

N2 誇示 こじ
「誇」nghĩa là khoe khoang, 「示」nghĩa là cho thấy, có nghĩa là phô trương ra cho người khác thấy. Là việc khoe ra sức mạnh hay vị trí của mình một cách đắc ý. Dùng như 「権力を誇示する」「誇示するように」, là từ mang sắc thái hơi phê phán diễn tả hành động muốn gây ấn tượng với người khác.

Dịch bằng AI

N2 孤児 こじ
Là đứa trẻ mất cha mẹ và không có người giám hộ. Dùng như 「戦災孤児」「孤児院」, là từ trang trọng được dùng trong văn cảnh bảo trợ xã hội.

Dịch bằng AI

N1 固執 こしつ
「固」nghĩa là cứng, 「執」nghĩa là bám chặt, có nghĩa là bám chặt một cách cứng đầu. Là việc cố chấp không thay đổi ý kiến hay suy nghĩ của mình. Dùng như 「自説に固執する」「過去に固執する」, được dùng trong văn cảnh phê phán sự thiếu linh hoạt.

Dịch bằng AI

N1 こじつけ こじつけ
Là việc gắn kết một cách gượng ép, có lý lẽ cho những thứ vốn không có liên hệ. Dùng như 「こじつけにすぎない」「こじつけの解釈」, là danh từ được dùng trong các tình huống phê phán sự liên kết khiên cưỡng.

Dịch bằng AI

N4 故障 こしょう
Việc máy móc hay dụng cụ bị hỏng và không hoạt động được. 「くるまが故障する」.

Dịch bằng AI

N2 こじれる こじれる
Là việc quan hệ hay vấn đề trở nên phức tạp theo hướng xấu, khó giải quyết. Dùng như 「話がこじれる」「関係がこじれる」, được dùng trong các tình huống rối lên và xấu đi.

Dịch bằng AI

N2 故人 こじん
Người đã mất. Khác với từ đồng âm 「個人」 (từng con người riêng lẻ).

Dịch bằng AI

N1, N2 擦る こする
Áp mạnh vật gì đó vào bề mặt của vật khác rồi di chuyển. Là động tác khác với 「摩る」 (xoa nhẹ) và 「刷る」 (in ấn), các từ cùng đọc là 「する」.

Dịch bằng AI

N2 個性 こせい
Tính chất độc đáo, khác với những cái khác, mà chỉ người đó hoặc vật đó mới có. Dùng như 「個性を生かす」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.