Cảnh tượng hay quang cảnh nhìn thấy trước mắt. Thường dùng cho cảnh có kèm ấn tượng của người nhìn, như 「悲惨な光景」「ほほえましい光景」. Trong khi 「風景」 chỉ quang cảnh của vùng đất hay thiên nhiên, thì 「光景」 bao gồm cả tình trạng của sự việc.
Dịch bằng AI
N1高潔こうけつ
「高」nghĩa là cao quý, 「潔」nghĩa là trong sạch, không vẩn đục. Diễn tả vẻ nhân cách trong sạch, không có lòng tham hay sự thấp hèn, đáng kính trọng. Dùng như 「高潔な人格」「高潔の士」, là từ trang trọng dùng để ca ngợi mạnh mẽ nhân cách.
Dịch bằng AI
N2貢献こうけん
Dốc sức và trở nên hữu ích cho một sự việc hoặc cho xã hội.
Dịch bằng AI
N1豪語ごうご
「豪」nghĩa là to lớn, phô trương, 「語」nghĩa là nói. Là việc nói chắc nịch những điều to tát một cách đầy tự tin. Dùng như 「優勝を豪語する」「豪語してはばからない」, là từ mang sắc thái hơi mỉa mai diễn tả thái độ nói khoác.
Dịch bằng AI
N4高校こうこう
Trường học vào học sau khi học xong trung học cơ sở (中学校). Tên chính thức là 「高等学校」, nhưng thường ngày người ta hay gọi là 「高校」.
Dịch bằng AI
N4高校生こうこうせい
Học sinh trung học phổ thông。Học sinh đang học ở trường trung học phổ thông (高校).
Dịch bằng AI
N1, N2交差こうさ
Hai hay nhiều đường thẳng, con đường cắt nhau.
Dịch bằng AI
N2功罪こうざい
Là cả hai mặt tốt và xấu mà sự việc hay nhân vật mang. Dùng như 「功罪相半ばする」「功罪を論じる」, là từ trang trọng được dùng trong các tình huống nói về cả hai mặt của đánh giá.
Dịch bằng AI
N5交差点こうさてん
Ngã tư, giao lộ. Nơi đường và đường giao nhau. Thường có đèn tín hiệu.
Dịch bằng AI
N1公算こうさん
「公」nghĩa là công, khách quan, 「算」nghĩa là tính toán, có nghĩa là khả năng đã được tính toán một cách khách quan. Là khả năng hay viễn cảnh sẽ trở thành như vậy. Dùng như 「公算が大きい」「公算が高い」, là từ trang trọng dùng khi đưa ra dự đoán trong báo chí và đưa tin.
Dịch bằng AI
N2後者こうしゃ
Cái ở phía sau trong hai thứ được nêu ra. Từ đối lập là 「前者」. Dùng trong văn viết.
Dịch bằng AI
N2控除こうじょ
Trừ đi một khoản nhất định từ một số tiền nào đó. 「医療費控除」. Dùng trong các thủ tục về tiền bạc, thuế.
Dịch bằng AI
N1鉱床こうしょう
「鉱」nghĩa là khoáng vật, 「床」nghĩa là chỗ, lớp nơi vật chất tụ lại, có nghĩa là nơi khoáng vật tạo thành lớp. Là nơi dưới lòng đất tập trung khoáng vật có thể khai thác. Là từ chuyên môn trang trọng được dùng trong văn cảnh địa chất học và phát triển tài nguyên, như 「銅の鉱床」「鉱床を発見する」.
Dịch bằng AI
N1強情ごうじょう
「強」nghĩa là mạnh, 「情」nghĩa là tâm tính, tình cảm, có nghĩa là tâm tính mạnh và bướng bỉnh. Là việc không thay đổi suy nghĩ của mình và cứ ngoan cố giữ vững. Dùng như 「強情を張る」「強情な性格」, là từ diễn tả thái độ thiếu linh hoạt.
Dịch bằng AI
N2交渉こうしょう
Đàm phán, thương lượng với đối phương để đi đến thỏa thuận về một việc.
Dịch bằng AI
N2向上こうじょう
Năng lực hoặc tình trạng trở nên tốt hơn trước. Từ có nghĩa trái ngược là 「低下」.
Dịch bằng AI
N4工場こうじょう
Nhà máy。Tòa nhà dùng máy móc để sản xuất ra đồ vật. Cùng chữ 「工場」 đôi khi cũng được đọc là 「こうば」, khi đó thường chỉ những xưởng nhỏ trong phố.
Dịch bằng AI
N2降水こうすい
Nước rơi từ trên trời xuống như mưa, tuyết. 「降水確率」. Từ dùng trong dự báo thời tiết.
Dịch bằng AI
N1, N2洪水こうずい
Nước sông tràn ra do mưa lớn v.v., làm đất đai chìm trong nước. Cũng dùng theo nghĩa ẩn dụ như 「情報の洪水」.
Dịch bằng AI
N2更生こうせい
「更」nghĩa là làm lại, 「生」nghĩa là sống, có nghĩa là sống lại một lần nữa. Là việc đứng dậy từ trạng thái hay cuộc sống xấu và làm lại từ đầu. Dùng như 「社会復帰して更生する」, dùng trong tình huống người đã phạm tội hay người gặp vấn đề bắt đầu lại cuộc đời.
Dịch bằng AI
N2構成こうせい
Lắp ghép nhiều yếu tố để tạo thành một chỉnh thể. Cũng chỉ cách tổ chức, kết cấu đó.
Dịch bằng AI
N2功績こうせき
Là thành tựu xuất sắc được xã hội công nhận, đã để lại bằng nỗ lực hay công lao. Dùng như 「功績を残す」「功績をたたえる」, là từ trang trọng diễn tả thành tích hay sự cống hiến.
Dịch bằng AI
N1傲然ごうぜん
「傲」nghĩa là kiêu ngạo, coi thường người khác. Diễn tả vẻ ra điệu bộ đầy vẻ ta đây, coi thường xung quanh. Dùng như 「傲然と言い放つ」「傲然たる態度」, là từ trang trọng diễn tả tính kiêu ngạo mạnh mẽ.
Dịch bằng AI
N2公然こうぜん
Công khai rõ ràng, không e ngại con mắt người đời. 「公然と批判する」「公然の秘密」.
Dịch bằng AI
N2抗争こうそう
Đấu tranh quyết liệt với đối phương. Thường dùng cho sự đối đầu giữa các tập thể, tổ chức.
Dịch bằng AI
N2構想こうそう
Việc hình dung, sắp xếp trong đầu kế hoạch tổng thể về cách tiến hành một việc.
Dịch bằng AI
N2拘束こうそく
「拘」nghĩa là bắt giữ, 「束」nghĩa là trói buộc, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là việc không cho người hay vật được tự do di chuyển và buộc chặt vào một phạm vi nhất định. Dùng như 「身柄を拘束する」「拘束時間」, là từ trang trọng được dùng trong văn cảnh cảnh sát và lao động.
Dịch bằng AI
N2後退こうたい
(1) Lùi về phía sau. 「一歩後退する」. (2) Khí thế hoặc tình trạng xấu đi. 「景気が後退する」. Từ có nghĩa trái ngược là 「前進」.
Dịch bằng AI
N2光沢こうたく
Bề mặt của vật nhẵn mịn và có độ bóng.
Dịch bằng AI
N2強奪ごうだつ
Là việc dùng bạo lực hay đe dọa, cưỡng ép cướp lấy đồ của người khác. Dùng như 「強奪する」「現金を強奪される」, là từ trang trọng diễn tả tội phạm.
Dịch bằng AI
N1豪胆ごうたん
「豪」nghĩa là mạnh mẽ và thịnh, 「胆」vốn chỉ túi mật, một cơ quan nội tạng, được dùng làm ẩn dụ cho lòng dũng cảm. Diễn tả tính cách có gan dạ, hiếm khi nao núng trước điều gì. Dùng như 「豪胆な人物」「豪胆にふるまう」, là từ trang trọng diễn tả tính cách dũng cảm và bản lĩnh vững vàng.
Dịch bằng AI
N2公団こうだん
Đoàn thể do nhà nước hoặc chính quyền địa phương lập ra để thực hiện các sự nghiệp công cộng. Là tên gọi của một chế độ hơi cũ, hiện nay phần nhiều đã đổi sang tên gọi khác.
Dịch bằng AI
N5紅茶こうちゃ
Hồng trà. Loại trà màu nâu ánh đỏ. Cũng thường uống kèm sữa hoặc đường.
Dịch bằng AI
N2好調こうちょう
Mọi việc thuận lợi, tiến triển trôi chảy. Từ có nghĩa trái ngược là 「不調」.
Dịch bằng AI
N4校長こうちょう
Hiệu trưởng。Người đứng đầu, cao nhất ở trường học. Người quản lý, điều hành toàn bộ trường học.
Dịch bằng AI
N4交通こうつう
Việc người hay đồ vật di chuyển bằng xe hơi, tàu điện, máy bay, v.v. 「交通がべんりなまち」.
Dịch bằng AI
N1拘泥こうでい
「拘」nghĩa là bắt giữ, 「泥」vốn có nghĩa là sa lầy không thể di chuyển, từ đó chuyển nghĩa thành cố chấp. Là việc bị mắc kẹt vào những chi tiết nhỏ nhặt và không thể tiến lên. Dùng như 「形式に拘泥する」「過去に拘泥する」, là từ trang trọng dùng để phê phán thái độ thiếu linh hoạt.
Dịch bằng AI
N2肯定こうてい
Thừa nhận rằng điều đó là đúng như vậy.
Dịch bằng AI
N2高騰こうとう
「高」nghĩa là cao, 「騰」nghĩa là nhảy vọt, vốn là chữ diễn tả hình ảnh con ngựa nhảy chồm lên. Từ đó, từ này chỉ việc giá cả tăng vọt đột ngột. Dùng như 「価格が高騰する」「高騰を招く」, là từ trang trọng dùng trong ngữ cảnh kinh tế và thị trường.
Dịch bằng AI
N2口頭こうとう
Truyền đạt trực tiếp bằng miệng, không qua văn bản. 「口頭で説明する」. Từ đi thành cặp là 「書面」.
Dịch bằng AI
N4講堂こうどう
Hội trường。Căn phòng ở trường học, v.v. nơi nhiều người tụ họp lại để làm lễ và các việc tương tự.
Dịch bằng AI
N2購読こうどく
Trả tiền mua báo, tạp chí v.v. và đọc thường xuyên. Từ đồng âm 「講読」 (giờ học đọc hiểu sách vở) hiện nay hầu như không còn được dùng.
Dịch bằng AI
N2公認こうにん
Nhà nước hoặc tổ chức công nhận một cách chính thức. 「公認会計士」.
Dịch bằng AI
N1荒廃こうはい
Việc đất đai hay công trình trở nên hoang tàn, đổ nát. Cũng dùng với nghĩa lòng người trở nên chai sạn, mất đi sự ấm áp.
Dịch bằng AI
N2購買こうばい
Mua sắm hàng hóa. Là cách nói trang trọng, thuộc văn viết của việc mua, dùng trong chủ đề kinh tế.
Dịch bằng AI
N1業腹ごうはら
「業」là từ Phật giáo có nghĩa là cơn giận dữ và sự bực dọc mãnh liệt, 「腹」là bụng, được dùng làm ẩn dụ cho nơi tích tụ cảm xúc giận dữ. Là việc tức giận đến mức không thể chịu đựng được. Dùng như 「業腹だ」「業腹でならない」, là từ cổ kính và trang trọng diễn tả cơn giận dữ hay nỗi cay cú mạnh mẽ.
Dịch bằng AI
N5交番こうばん
Chốt cảnh sát, tòa nhà nhỏ có cảnh sát. Nơi hỏi đường hay giao nộp đồ nhặt được.
Dịch bằng AI
N2交付こうふ
Cơ quan nhà nước v.v. trao giấy tờ hoặc tiền một cách chính thức. 「証明書を交付する」. Dùng trong bối cảnh thủ tục hành chính.
Dịch bằng AI
N2降伏こうふく
Thừa nhận thất bại trong chiến đấu, buông vũ khí và quy phục đối phương. Cũng viết là 「降服」. Chỉ việc quân đội hoặc quốc gia ngừng chiến đấu, chịu sự chi phối của bên thắng; cũng dùng khi cá nhân ngừng đối đầu và khuất phục đối phương. Ngoài ra, 「降伏」 còn có nghĩa trong Phật giáo là dùng sức mạnh của thần phật đánh bại ác linh hoặc kẻ địch.
Dịch bằng AI
N2公平こうへい
Việc đối xử với mọi người như nhau, không thiên lệch về bên nào. 「公平な判断」. Trong khi từ gần giống là 「平等」 chỉ trạng thái quyền lợi hay cách đối xử ngang bằng, thì 「公平」 chỉ việc không có sự thiên lệch trong phán đoán hay cách đối xử.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.