Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N2・N4・N5 · 569 từ Xóa bộ lọc
N1 途絶える とだえる
Việc cái đang tiếp diễn bị đứt giữa chừng và biến mất. Dùng như 「音信が途絶える」「伝統が途絶える」.

Dịch bằng AI

N2 途端 とたん
Đúng vào khoảnh khắc một sự việc xảy ra. Dùng theo dạng 「〜した途端」. Dùng trong bối cảnh thay đổi bất ngờ xảy ra ngay sau đó.

Dịch bằng AI

N1 土壇場 どたんば
Vốn dĩ là pháp trường được đắp bằng đất để chém đầu tội nhân vào thời Edo. Từ đó, từ này mang nghĩa chỉ tình huống đã bị dồn đến giai đoạn cuối cùng, hết sức cấp bách. Dùng như「土壇場で逆転する」(lội ngược dòng vào phút chót)、「土壇場に追い込まれる」(bị dồn vào đường cùng).

Dịch bằng AI

N2, N3 土地 とち
Mặt đất. Cũng dùng với nghĩa một khu vực hay vùng miền (「知らない土地」).

Dịch bằng AI

N4 途中 とちゅう
Chỗ ở giữa quá trình đang làm hoặc đang đi đến đâu đó. 「学校へ行く途中」.

Dịch bằng AI

N5 どちら どちら
Cách nói lịch sự của 「どこ」「どっち」. Từ dùng để hỏi phương hướng, hoặc hỏi bên nào trong hai thứ.

Dịch bằng AI

N4 特急 とっきゅう
Tàu điện chạy nhanh hơn tàu tốc hành và dừng ở ít ga hơn.

Dịch bằng AI

N1 とっさ とっさ
Một khoảnh khắc rất ngắn, chỉ trong nháy mắt. Dùng như 「とっさの判断」「とっさに身をかわす」. Dùng cho động tác phản xạ.

Dịch bằng AI

N1 突如 とつじょ
Trạng thái bất ngờ xảy ra mà không báo trước. Dùng như 「突如現れる」「突如始まる」 trong bối cảnh sự việc phát sinh không có dấu hiệu báo trước. Là phó từ cứng thường dùng trong báo chí, văn học.

Dịch bằng AI

N1 どっしり どっしり
Trạng thái có cảm giác nặng và ổn định, hoặc thái độ điềm tĩnh không lay chuyển. Dùng như 「どっしり構える」「どっしりした椅子」.

Dịch bằng AI

N2 突進 とっしん
Việc lao thẳng tới mục tiêu một cách mạnh mẽ. Dùng như 「敵陣に突進する」「猪が突進する」.

Dịch bằng AI

N5 どっち どっち
Cách nói thân mật (suồng sã) của 「どちら」.

Dịch bằng AI

N2 突破 とっぱ
Việc phá vỡ, vượt qua ải khó hay chướng ngại. Hoặc việc vượt quá một số lượng nào đó.

Dịch bằng AI

N1 突破口 とっぱこう
Cơ hội hoặc đầu mối để tháo gỡ tình huống bế tắc. Dùng như 「突破口を見いだす」「突破口となる」 trong bối cảnh chỉ manh mối đầu tiên để vượt qua tình huống khó khăn.

Dịch bằng AI

N1 突飛 とっぴ
Việc lệch khỏi lẽ thường và rất khác lạ. Dùng như 「突飛な発想」「突飛な服装」. Là từ tương đối cứng dùng làm tính từ na.

Dịch bằng AI

N1 突拍子 とっぴょうし
Vốn là thuật ngữ âm nhạc, chỉ giai điệu đột nhiên lệch khỏi tông chuẩn và cao vọt lên. Từ đó, từ này mang nghĩa lệch hẳn khỏi lẽ thường đến mức kỳ quặc đáng ngạc nhiên. Không dùng độc lập, mà dùng dưới dạng「突拍子もない」、「突拍子もないことを言う」(nói những điều khác thường).

Dịch bằng AI

N3, N5 とても とても
Rất. Mức độ lớn. Dùng như 「とてもおいしい」「とてもさむい」. Ở dạng 「とても〜ない」 còn có nghĩa là không thể nào làm được(「とても食べられない」).

Dịch bằng AI

N2 届け出 とどけで
Việc chính thức trình báo các nội dung cần thiết cho cơ quan công cộng như văn phòng hành chính hoặc cảnh sát. Dùng như 「出生届」「転居届」.

Dịch bằng AI

N4 届ける とどける
Mang đồ vật đến tận người hoặc nơi đã được chỉ định.

Dịch bằng AI

N1 滞る とどこおる
Động từ chỉ việc sự vật không tiến triển trôi chảy mà bị dừng lại giữa chừng. Dùng như 「支払いが滞る」「業務が滞る」「家賃が滞る」, chỉ tình trạng những thứ vốn phải chảy hoặc tiến triển bị nghẽn lại không di chuyển. Có thể dùng cho nhiều đối tượng khác nhau như việc thanh toán tiền bạc, tiến độ công việc, dòng chảy giao thông hay nước. Có nghĩa thông nhau với các từ Hán tự cùng chứa chữ 「滞」 như 「停滞」「滞納」.

Dịch bằng AI

N2 整う ととのう
Việc các điều kiện hoặc trạng thái cần thiết được đầy đủ và trở nên ngăn nắp. Dùng như 「準備が整う」「体調が整う」.

Dịch bằng AI

N2 調う ととのう
Việc đàm phán hoặc thương lượng được dàn xếp và đi đến thỏa thuận. Dùng như 「縁談が調う」「交渉が調う」. Dùng theo nghĩa được phân biệt với 「整う」.

Dịch bằng AI

N1 とどのつまり とどのつまり
Phó từ mang nghĩa 「rốt cuộc」「cuối cùng」. Là từ cứng dùng khi chỉ kết quả lắng đọng sau quá trình tranh luận hay diễn biến.

Dịch bằng AI

N2 唱える となえる
Nghĩa là nói thành tiếng các lời lẽ. Dùng như「念仏を唱える」(niệm Phật),「呪文を唱える」(đọc thần chú). Từ đó chuyển nghĩa, cũng dùng để chỉ việc trình bày công khai chủ trương hoặc suy nghĩ của mình, nói như「異議を唱える」(nêu ý kiến phản đối),「新説を唱える」(đề xuất học thuyết mới). Là từ hơi cứng, dùng trong học thuật và các buổi tranh luận.

Dịch bằng AI

N5 どなた どなた
Cách nói lịch sự của 「だれ」.

Dịch bằng AI

N5 となり
Bên cạnh. Chỗ ngồi, nhà, nước v.v. ngay bên cạnh. Dùng như 「隣の人」.

Dịch bằng AI

N2 怒鳴る どなる
Việc nói lớn tiếng như hét, hoặc to tiếng quát mắng. Dùng như 「怒鳴り声」「部下を怒鳴る」.

Dịch bằng AI

N5 どの どの
Từ dùng để hỏi khi chọn trong số nhiều thứ. Đặt trước danh từ, như 「どの本」.

Dịch bằng AI

N2, N5 飛ぶ とぶ
Bay. Di chuyển trên bầu trời. Chim và côn trùng bay bằng cánh. Cũng dùng cho máy móc, như 「飛行機(ひこうき)が飛ぶ」.

Dịch bằng AI

N1 途方 とほう
Vốn có nghĩa là "phương pháp", "phương tiện", "con đường phải đi". Hiện nay hầu như không dùng độc lập, mà còn lại dưới dạng các thành ngữ「途方に暮れる」(không biết phải đi đường nào = không biết phải làm sao)、「途方もない」(lệch ra khỏi con đường thông thường = to lớn khác thường).

Dịch bằng AI

N1 途方もない とほうもない
Cách diễn đạt thành ngữ diễn tả trạng thái phi thường vượt quá lẽ thường. Dùng cho các đối tượng quy mô, lượng, số tiền lớn đến mức kinh ngạc.

Dịch bằng AI

N1 とぼける とぼける
Nghĩa là giả vờ không biết dù thực ra biết. Dùng như 「とぼけた顔」, 「とぼけた答え」. Viết bằng chữ Hán là 「惚ける」 nhưng thông thường được viết bằng hiragana. Ngoài ra 「惚ける」 còn có thể đọc là 「ぼける」 (đầu óc kém minh mẫn; mờ nhòe) hoặc 「ほうける」 (mải mê quên mình, như 「遊び惚ける」), nghĩa thay đổi theo cách đọc.

Dịch bằng AI

N2 乏しい とぼしい
Việc lượng hoặc mức độ cần thiết bị thiếu hụt. Dùng như 「資源に乏しい」「経験が乏しい」.

Dịch bằng AI

N4 泊まる とまる
Qua đêm ở khách sạn hoặc nhà người khác.

Dịch bằng AI

N3, N5 止まる とまる
Dừng lại. Việc một vật đang chuyển động thì dừng lại, không còn chuyển động nữa. 「電車が止まる」.

Dịch bằng AI

N2 とみ
Nhiều tiền bạc và tài sản, hoặc chính sự giàu có. Dùng như 「富を築く」「富の偏在」. Là từ cứng dùng trong các bối cảnh bàn về kinh tế hoặc xã hội.

Dịch bằng AI

N2 富む とむ
Nghĩa là có nhiều tài sản và sung túc. Dùng như「国が富む」(đất nước trở nên giàu có),「富める者」(người giàu). Từ đó chuyển nghĩa, cũng dùng để chỉ việc sở hữu dồi dào một tính chất hoặc yếu tố nào đó, kết hợp với danh từ trừu tượng như「変化に富む」(phong phú về biến hóa),「経験に富む」(giàu kinh nghiệm).

Dịch bằng AI

N1 ともすれば ともすれば
Phó từ mang nghĩa 「đôi khi」「lỡ một chút thì」. Dùng khi chỉ tình huống dễ rơi vào khuynh hướng không tốt.

Dịch bằng AI

N5 友達 ともだち
Bạn bè. Người thân thiết, cùng nhau trải qua thời gian.

Dịch bằng AI

N5 土曜日 どようび
Thứ Bảy. Một ngày trong tuần. Là ngày sau thứ Sáu.

Dịch bằng AI

N5 とり
Chim. Động vật bay trên trời.

Dịch bằng AI

N2 取り扱う とりあつかう
Việc xử lý sự việc hoặc xử lý làm hàng hóa. Dùng như 「苦情を取り扱う」「輸入品を取り扱う」.

Dịch bằng AI

N2 取り入れる とりいれる
Việc tiếp nhận và tận dụng cái bên ngoài như của mình. Dùng như 「新技術を取り入れる」.

Dịch bằng AI

N4 取り替える とりかえる
Việc đổi thứ đang có sang thứ khác. Ví dụ「電池を取り替える」(thay pin).

Dịch bằng AI

N2 取り囲む とりかこむ
Việc bao quanh xung quanh bằng nhiều người hoặc vật. Dùng như 「記者が取り囲む」「敵に取り囲まれる」.

Dịch bằng AI

N1 取り決め とりきめ
Lời hứa hoặc quy định được các bên liên quan thỏa thuận và quy định. Dùng như 「取り決めを守る」「両社間の取り決め」.

Dịch bằng AI

N2 取り組む とりくむ
Việc đối mặt nghiêm túc với đề tài hoặc vấn đề và nỗ lực. Dùng như 「問題に取り組む」.

Dịch bằng AI

N1 とりこ
Người bị bắt giữ, hoặc người bị mê hoặc đến mất tự chủ. Dùng như 「恋の虜」「美しさの虜になる」.

Dịch bằng AI

N2 取り壊す とりこわす
Việc tháo dỡ và xóa bỏ tòa nhà hoặc công trình. Dùng như 「古い家を取り壊す」. Dùng cho công trình kiến trúc.

Dịch bằng AI

N2 取り締まる とりしまる
Việc giám sát và bắt giữ hành vi vi phạm pháp luật hoặc quy tắc. Dùng như 「違法行為を取り締まる」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.