Những người đang tranh chấp ngừng tranh chấp và làm hòa với nhau.
Dịch bằng AI
N2, N5若いわかい
Trẻ. Tuổi còn ít.
Dịch bằng AI
N3若者わかもの
Người trẻ tuổi. 「若者に人気の店」.
Dịch bằng AI
N3, N5分かるわかる
Hiểu. Ý nghĩa hay nội dung đi vào đầu, được lĩnh hội.
Dịch bằng AI
N3分かれるわかれる
Một thứ trở thành hai phần trở lên. 「道が二つに分かれる」「意見が分かれる」. 「分かれる」 dùng khi vật tự tách ra, còn 「分ける」 dùng khi người chia nó: so sánh 「道が二つに分かれる」 với 「道を二つに分ける」. Với nghĩa chia tay với người thì viết là 「別れる」.
Dịch bằng AI
N2枠組みわくぐみ
Cơ cấu đại thể hoặc cấu trúc nền tảng của sự vật.
Dịch bằng AI
N2, N3分けるわける
Làm một thứ thành hai phần trở lên. 「ケーキを半分に分ける」. Cũng dùng với nghĩa phân biệt, như 「勝ち負けを分ける」. 「分ける」 dùng khi người chia, còn 「分かれる」 dùng khi vật tự tách ra: so sánh 「道を二つに分ける」 với 「道が二つに分かれる」.
Dịch bằng AI
N2僅かわずか
Chỉ số lượng hoặc mức độ rất ít. Dùng để nhấn mạnh số lượng ít như 『わずか3日で完成した』, hoặc diễn tả mức độ nhỏ như 『わずかな差で負けた』. Phía sau có thể thêm 『な』『に』『の』 để sử dụng.
Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra
N2煩わしいわずらわしい
Tính từ diễn tả việc phiền phức, mất công, hoặc cảm giác không muốn dính líu vào. Dùng cho các thủ tục hay quan hệ giữa người với người, như 『煩わしい手続き』『煩わしい人間関係』. Hàm chứa cảm giác tâm trí bị xáo trộn và mệt mỏi.
Dịch bằng AI
N2, N5忘れるわすれる
Quên. Điều đã nhớ bị mất khỏi đầu. Trái nghĩa với「覚える」.
Dịch bằng AI
N3話題わだい
Đề tài của câu chuyện. 「話題を変える」. Cũng dùng với nghĩa điều đang được dư luận chú ý, như 「話題の映画」.
Dịch bằng AI
N2, N5渡すわたす
Đưa, trao. Chuyển vật gì đó từ phía mình sang phía đối phương.
Dịch bằng AI
N2, N5渡るわたる
Băng qua, đi qua. Di chuyển từ bên này sang bên kia của con đường, dòng sông, v.v.
Dịch bằng AI
N2詫びるわびる
Nhận lỗi của mình và xin đối phương tha thứ.
Dịch bằng AI
N2割り当てるわりあてる
Chia tổng thể thành nhiều phần rồi phân cho từng người, từng bên đảm nhận.
Dịch bằng AI
N3割引わりびき
Giảm giá. Làm rẻ đi từ giá đã định. 「学生割引」.
Dịch bằng AI
N2, N3割るわる
Tác động lực làm vỡ và chia thành nhiều phần. 「皿を割る」. Cũng dùng với nghĩa chia đều số (「6を2で割る」) và nghĩa xuống dưới mức chuẩn (「1万円を割る」). 「割る」 dùng khi người làm vỡ, còn 「割れる」 dùng khi vật tự vỡ: so sánh 「皿を割る」 với 「皿が割れる」.
Dịch bằng AI
N3悪口わるくち
Lời nói xấu về người khác hoặc sự vật. 「悪口を言う」. Cũng đọc là 「わるぐち」.
Dịch bằng AI
N1, N2, N4割れるわれる
Vỡ. Vật cứng chịu lực mà hỏng và tách ra.「ガラスが割れる」(kính vỡ).
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.