Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N2・N3 · 516 từ Xóa bộ lọc
N1 手腕 しゅわん
Vốn nghĩa là 「手と腕」(tay và cánh tay). Từ đó phái sinh, dùng để chỉ năng lực hay kỹ năng xử lý công việc một cách khéo léo. Dùng như 「手腕を発揮する」(phát huy năng lực), 「経営手腕」(năng lực kinh doanh), khi đánh giá khả năng thực thi cao.

Dịch bằng AI

N1 しゅん
Thời điểm cá, rau, trái cây ngon nhất khi ăn. Cũng chỉ thời kỳ mà sự việc hay con người hoạt động sôi nổi nhất. Dùng theo cách 「旬の食材」「旬の俳優」.

Dịch bằng AI

N2 循環 じゅんかん
Việc đi qua một lộ trình nhất định và lặp lại trở về điểm xuất phát. Dùng theo cách 「血液の循環」「資金の循環」.

Dịch bằng AI

N1 馴致 じゅんち
Việc làm cho động vật hoang dã quen với con người. Cũng có nghĩa là dần dần làm quen với một trạng thái nào đó. Dùng theo cách 「馬の馴致」.

Dịch bằng AI

N1 成就 じょうじゅ
Việc nguyện vọng hay mong ước được thực hiện. Dùng theo cách 「願いが成就する」「恋の成就」. Là từ Hán đặc biệt đọc là 「じょうじゅ」, không phải 「せいしゅう」.

Dịch bằng AI

N1 精進 しょうじん
Vốn là từ trong đạo Phật, chỉ việc gạt bỏ tạp niệm và một lòng tu hành. Từ đó mở rộng nghĩa, dùng để chỉ việc dồn tâm vào một việc và nỗ lực không ngừng nói chung. Dùng như 「精進を重ねる」(không ngừng nỗ lực), 「学業に精進する」(chuyên tâm vào học hành). Đọc là 「しょうじん」, không phải 「せいしん」.

Dịch bằng AI

N1 醸成 じょうせい
Vốn chỉ việc lên men từ từ để tạo ra rượu và những thứ tương tự. Từ đó mở rộng nghĩa, cũng chỉ việc dần dần tạo ra một bầu không khí hay tình trạng nào đó qua thời gian. Thường dùng với đối tượng trừu tượng như 「世論を醸成する」(hình thành dư luận), 「対立の機運が醸成される」(không khí đối lập dần được hình thành).

Dịch bằng AI

N1 焦燥 しょうそう
Cảm giác bồn chồn nóng ruột vì sự việc không như ý muốn. Dùng theo cách 「焦燥感にかられる」「焦燥の色を浮かべる」. Cần lưu ý cả 「しょう」 và 「そう」 đều là âm kéo dài.

Dịch bằng AI

N3 状態 じょうたい
Tình trạng của người hay sự vật tại thời điểm đó. 「健康状態」「よい状態を保つ」.

Dịch bằng AI

N1 情緒 じょうちょ
Tâm trạng hay bầu không khí riêng biệt phảng phất ở nơi đó. Cũng chỉ những chuyển động cảm xúc như vui buồn giận hờn. Dùng theo cách 「下町の情緒」「情緒不安定」. Cũng có thể đọc là 「じょうしょ」 nhưng ngày nay 「じょうちょ」 phổ biến hơn.

Dịch bằng AI

N2 焦点 しょうてん
Vốn chỉ điểm mà ánh sáng hội tụ lại tại một chỗ qua kính lúp và những vật tương tự. Từ đó mở rộng nghĩa, cũng chỉ trung tâm nơi mối quan tâm hay sự chú ý tập trung nhiều nhất. Dùng như 「議論の焦点」(trọng tâm của cuộc thảo luận), 「焦点を絞る」(thu hẹp trọng tâm).

Dịch bằng AI

N1 譲歩 じょうほ
Việc chấp nhận một phần lập luận của đối phương đối lập và lùi lập trường của mình về sau. Dùng theo cách 「譲歩を引き出す」「互いに譲歩する」.

Dịch bằng AI

N2 奨励 しょうれい
Việc xem một hành vi là tốt và tích cực khuyến khích người khác làm. Thường được dùng nhiều trong ngữ cảnh hành chính hay tổ chức khuyến khích như một chế độ, theo cách 「読書を奨励する」「貯蓄奨励」.

Dịch bằng AI

N2 所感 しょかん
Cảm tưởng hay ý kiến nảy sinh về một sự việc nào đó. Dùng khi phát biểu trong khung cảnh trang trọng. Dùng theo cách 「所感を述べる」「新年の所感」.

Dịch bằng AI

N2 除去 じょきょ
Loại bỏ những thứ gây cản trở hoặc có hại.

Dịch bằng AI

N1 私欲 しよく
Cảm xúc tìm kiếm lợi ích hay sự thỏa mãn của riêng bản thân. Dùng theo cách 「私欲にとらわれる」「私利私欲」, trong ngữ cảnh phê phán.

Dịch bằng AI

N2 徐行 じょこう
Xe cộ v.v. đi chậm đến mức có thể dừng lại ngay.

Dịch bằng AI

N2 所在 しょざい
Nơi mà người hay đồ vật đang tồn tại. Ngoài ra, cũng dùng để chỉ trách nhiệm thuộc về ai. Dùng như 「所在を明らかにする」(làm rõ nơi tồn tại), 「責任の所在」(nơi quy thuộc trách nhiệm).

Dịch bằng AI

N2 所持 しょじ
Việc sở hữu hoặc nắm giữ một vật, quyền lợi nào đó như tài sản của mình. Dùng cả trong nghĩa "mang theo bên mình" (như 「免許証を所持する」- mang theo giấy phép) lẫn nghĩa "sở hữu, nắm giữ" (như 「別荘を所持する」- sở hữu biệt thự). Dùng trong các tình huống trang trọng đối với giấy tờ, tiền bạc, vật phẩm, quyền lợi, tài sản.

Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra

N2 女装 じょそう
Việc nam giới ăn mặc, trang điểm theo kiểu phụ nữ. Việc nữ giới ăn mặc, trang điểm theo kiểu nam giới được gọi là 「男装」.

Dịch bằng AI

N1 退ける しりぞける
Vốn nghĩa là làm cho người hay vật lùi ra phía sau. Từ đó phái sinh, cũng dùng với nghĩa từ chối, không tiếp nhận đối phương hay đề nghị. Dùng như 「敵を退ける」(đẩy lui kẻ thù), 「反対意見を退ける」(bác bỏ ý kiến phản đối).

Dịch bằng AI

N2 自立 じりつ
Không dựa dẫm vào người khác, tự mình sinh sống hoặc làm mọi việc bằng sức của mình.

Dịch bằng AI

N1 試練 しれん
Khó khăn khắc nghiệt thử thách năng lực và niềm tin của con người. Dùng theo cách 「試練を乗り越える」「試練に立ち向かう」.

Dịch bằng AI

N1 しん
Phần cứng nằm ở trung tâm của một vật. Dùng như 「リンゴの芯」(lõi táo), 「鉛筆の芯」(ruột bút chì). Từ đó mở rộng nghĩa, cũng chỉ phần quan trọng làm nên cốt lõi của tâm hồn con người hay của sự vật, dùng theo dạng 「芯が強い」(có cốt cách vững vàng).

Dịch bằng AI

N2 侵害 しんがい
Việc xâm phạm bất chính quyền lợi hay phạm vi của người khác và gây thiệt hại. Dùng theo cách 「権利を侵害する」「プライバシーの侵害」.

Dịch bằng AI

N2, N4 人口 じんこう
Dân số. Số người đang sống ở một đất nước hay một thị trấn nào đó.

Dịch bằng AI

N2 審査 しんさ
Xem xét kỹ các tác phẩm dự thi, tư cách v.v. để quyết định đỗ - trượt hoặc hơn - kém.

Dịch bằng AI

N1 真摯 しんし
Thái độ nghiêm túc và tận tâm. Dùng theo cách 「真摯に向き合う」「真摯な姿勢」.

Dịch bằng AI

N3 真実 しんじつ
Điều có thật, không có sự dối trá.

Dịch bằng AI

N2 信者 しんじゃ
Người tin theo một tôn giáo hoặc giáo lý nào đó.

Dịch bằng AI

N2 真珠 しんじゅ
Viên ngọc tròn, đẹp, hình thành bên trong con trai. Được dùng làm đá quý.

Dịch bằng AI

N2 進出 しんしゅつ
Mở rộng thế lực, tiến vào lĩnh vực hoặc địa bàn mới. 「海外に進出する」「決勝に進出する」.

Dịch bằng AI

N1 心情 しんじょう
Cảm xúc hay nội tâm mà con người mang trong một tình huống nào đó. Thường dùng trong ngữ cảnh thấu hiểu cảm xúc của người khác, theo cách 「心情を察する」「複雑な心情」.

Dịch bằng AI

N2 信条 しんじょう
Tư tưởng hay phương châm hành động mà bản thân tin tưởng và quyết tâm phải giữ gìn. Dùng theo cách 「信条とする」「政治信条」, thể hiện niềm tin trở thành cốt lõi cho cách sống của người đó.

Dịch bằng AI

N2 浸水 しんすい
Nhà cửa hoặc đất đai bị ngập nước do lũ lụt v.v.

Dịch bằng AI

N1 神聖 しんせい
Sự trong sạch, không có ô uế và tôn quý đến mức không được phép xâm phạm. Như trong 「神聖な場所」, thường dùng cho những gì được tôn kính về mặt tôn giáo.

Dịch bằng AI

N2 親善 しんぜん
Việc duy trì mối quan hệ thân thiện và tốt đẹp giữa các quốc gia, đoàn thể, hay con người với nhau. Dùng theo cách 「親善試合」「親善大使」 trong ngữ cảnh giao lưu hay hữu nghị.

Dịch bằng AI

N3 新鮮 しんせん
Cá, rau còn tươi. Cũng dùng cho những điều mới mẻ và sống động, như 「新鮮な驚き」.

Dịch bằng AI

N2 深層 しんそう
Phần sâu kín, không hiện ra trên bề mặt của sự vật. 「心の深層」. Từ có nghĩa trái ngược là 「表層」.

Dịch bằng AI

N2 真相 しんそう
Bộ mặt thật, tình hình thật nằm sau những gì hiện ra bên ngoài. Dùng trong ngữ cảnh làm rõ sự thật bị che giấu, như 「真相を究明する」.

Dịch bằng AI

N2 迅速 じんそく
Việc ứng phó hoặc hành động rất nhanh chóng. Từ có nghĩa trái ngược là 「緩慢」.

Dịch bằng AI

N1 甚大 じんだい
Việc thiệt hại hay ảnh hưởng vượt quá mức bình thường, rất to lớn. Dùng theo cách 「甚大な被害」「甚大な影響」, nhấn mạnh quy mô của tình huống xấu.

Dịch bằng AI

N3 慎重 しんちょう
Việc cẩn thận chú ý và không hành động hấp tấp. Dùng theo cách 「慎重に検討する」「慎重な判断」, thể hiện việc tiến hành sự việc kỹ lưỡng để tránh thất bại.

Dịch bằng AI

N2 進捗 しんちょく
Công việc hoặc kế hoạch tiến triển thuận lợi. 「進捗状況」.

Dịch bằng AI

N2 振動 しんどう
Vật rung lắc liên tục với biên độ nhỏ.

Dịch bằng AI

N2 親密 しんみつ
Mối quan hệ giữa người với người rất thân thiết và gắn bó sâu sắc. Dùng theo cách 「親密な間柄」「親密な関係」.

Dịch bằng AI

N2 人脈 じんみゃく
Từ chỉ mạng lưới quan hệ con người được gây dựng trong công việc hay đời sống xã hội. Dùng theo cách 「人脈を広げる」「人脈を生かす」. Được coi trọng đặc biệt trong các tình huống kinh doanh.

Dịch bằng AI

N1 尽力 じんりょく
Việc nỗ lực dồn sức vì một sự việc nào đó. Thường dùng trong khung cảnh trang trọng kèm theo lời cảm ơn người khác, theo cách 「尽力する」「ご尽力に感謝する」.

Dịch bằng AI

N3
Cái thể hiện cơ chế hay mối quan hệ của sự vật một cách dễ hiểu bằng đường nét hoặc hình vẽ. 「図で説明する」.

Dịch bằng AI

N1 随一 ずいいち
Việc xuất sắc nhất trong một phạm vi nào đó. Là từ hơi trang trọng dùng theo cách 「国内随一の規模」「業界随一の実力」, đánh giá là số một trong số nhiều thứ.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.