Đặt người hay vật lên phương tiện v.v. 「客を車に乗せる」. 「乗せる」 dùng khi đưa người hay vật khác lên phương tiện, còn 「乗る」 dùng khi chính mình lên phương tiện: so sánh 「客を車に乗せる」 với 「客が車に乗る」. Lưu ý viết phân biệt với 「載せる」 có cùng cách đọc (đăng bài lên báo v.v.).
Dịch bằng AI
N2望ましいのぞましい
Tính từ biểu thị trạng thái mà mình mong muốn được như vậy. Dùng như「望ましい結果」「望ましい姿」, trong cảnh đánh giá là lý tưởng và đáng mong.
Dịch bằng AI
N2臨むのぞむ
Động từ biểu thị việc bước ra hướng tới một dịp hay tình huống quan trọng. Dùng như「試験に臨む」「交渉に臨む」, theo nghĩa bước vào trường với sự sẵn sàng.
Dịch bằng AI
N3望むのぞむ
Mong muốn mọi việc thành như vậy. 「平和を望む」. Cũng có nghĩa nhìn ra xa, như 「山を望む」.
Dịch bằng AI
N1乗っ取るのっとる
Động từ biểu thị việc dùng vũ lực hay mưu kế để chiếm đoạt vật sở hữu hay tổ chức của người khác. Dùng như「会社を乗っ取る」「飛行機を乗っ取る」, trong cảnh cướp quyền kiểm soát từ chủ sở hữu vốn có.
Dịch bằng AI
N1のっぴきならないのっぴきならない
Từ biểu thị trạng thái không thể chạy trốn hay tránh né. Dùng như「のっぴきならない事情」「のっぴきならない状況」, cho cảnh bí bách không cách nào xoay sở.
Dịch bằng AI
N2のどかのどか
Từ biểu thị dáng vẻ yên tĩnh và êm đềm. Dùng như「のどかな田園」「のどかな午後」, cho phong cảnh hay khoảng thời gian thư thả khiến lòng người thanh thản.
Dịch bằng AI
N1喉元のどもと
Từ chỉ phần phía trước cổ, mặt trước của họng. Được biết rộng rãi qua câu tục ngữ「喉元過ぎれば熱さを忘れる」, cũng dùng theo nghĩa ẩn dụ chỉ trạng thái khổ đau hay nguy hiểm đang ở rất sát.
Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra
N1罵るののしる
Động từ biểu thị việc tuôn ra những lời cay nghiệt với đối phương. Dùng như「人前で罵る」「大声で罵る」.
Dịch bằng AI
N3伸ばすのばす
Làm cho chiều dài hay sức lực lớn lên. 「髪を伸ばす」「背筋を伸ばす」. Cũng dùng với nghĩa làm cho phát triển, như 「才能を伸ばす」. 「伸ばす」 dùng khi người tác động làm cho dài ra hay lớn lên, còn 「伸びる」 dùng khi tự nó dài ra hay lớn lên: so sánh 「髪を伸ばす」 với 「髪が伸びる」. Với nghĩa kéo dài thời hạn thì viết là 「延ばす」.
Dịch bằng AI
N1野放しのばなし
Từ biểu thị trạng thái không quản lý hay giám sát mà bỏ mặc. Dùng như「野放しにする」「野放し状態」, cho việc bỏ mặc thứ vốn cần được quản lý.
Dịch bằng AI
N1伸び悩むのびなやむ
Động từ biểu thị việc sự tăng trưởng hay tiến bộ dừng lại giữa chừng và không tiến triển như mong đợi. Dùng như「売上が伸び悩む」「成績が伸び悩む」, trong cảnh đà đi lên kỳ vọng đã chạm trần.
Dịch bằng AI
N1伸びやかのびやか
Từ biểu thị dáng vẻ thoải mái dễ chịu, vươn ra một cách tự nhiên. Dùng như「伸びやかな歌声」「伸びやかに育つ」, cho dáng vẻ vươn lên tự do không bị ràng buộc.
Dịch bằng AI
N2, N3伸びるのびる
Chiều dài hay sức lực lớn lên. 「髪が伸びる」「売り上げが伸びる」. 「伸ばす」 dùng khi người tác động làm cho dài ra hay lớn lên, còn 「伸びる」 dùng khi tự nó dài ra hay lớn lên: so sánh 「髪を伸ばす」 với 「髪が伸びる」. Với nghĩa thời gian kéo dài thì viết là 「延びる」.
Dịch bằng AI
N3述べるのべる
Nói ý nghĩ hay ý kiến bằng lời. Mang tính văn viết, trong lời nói thì thường dùng 「言う」. 「意見を述べる」.
Dịch bằng AI
N2飲み込むのみこむ
Động từ biểu thị việc đưa vật từ cổ vào trong cơ thể, ngoài ra còn biểu thị việc hiểu được tình hình hay nội dung, hoặc kìm nén tình cảm không để lộ ra. Dùng rộng rãi như「薬を飲み込む」「事情を飲み込む」「涙を飲み込む」.
Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra
N1のめり込むのめりこむ
Động từ biểu thị việc say mê sâu một sự việc đến mức không còn thấy gì khác. Dùng như「趣味にのめり込む」「研究にのめり込む」, cho ngữ cảnh đắm chìm vượt mức.
Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra
N2乗り越えるのりこえる
Động từ diễn tả việc vượt qua tường rào hay vách ngăn để sang phía bên kia. Dùng theo nghĩa đen như 「塀を乗り越える」「障害物を乗り越える」. Ngoài ra còn dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc khắc phục khó khăn hay trở ngại để tiến lên phía trước. Sử dụng trong các tình huống vượt qua những vấn đề chắn đường, như 「試練を乗り越える」「困難を乗り越える」.
Dịch bằng AI
N2乗り込むのりこむ
Động từ diễn tả việc lên xe, tàu, máy bay v.v. và bước vào bên trong. Dùng như 「電車に乗り込む」「タクシーに乗り込む」. Ngoài ra còn dùng với nghĩa đến nơi của đối phương với mục đích nhất định. Sử dụng trong các tình huống bước vào với ý chí mạnh mẽ, như 「相手の陣地に乗り込む」「現場に乗り込む」.
Dịch bằng AI
N2乗り出すのりだす
Động từ diễn tả việc đưa cơ thể về phía trước. Dùng như 「身を乗り出す」「窓から乗り出す」. Ngoài ra còn dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc bắt đầu chủ động tham gia. Sử dụng trong các tình huống hăng hái bắt tay vào hoạt động mới, như 「事業に乗り出す」「調査に乗り出す」.
Dịch bằng AI
N3載るのる
Bài viết hay ảnh xuất hiện trên báo hay sách v.v. 「新聞に載る」. Cũng dùng với nghĩa vật được đặt lên trên cái gì đó (「机に載っている本」). 「載せる」 dùng khi người đăng lên báo v.v., còn 「載る」 dùng khi bài viết hay ảnh xuất hiện ở đó: so sánh 「記事を載せる」 với 「記事が載る」. Lưu ý viết phân biệt với 「乗る」 có cùng cách đọc (lên phương tiện).
Dịch bằng AI
N3, N5乗るのる
Đi; lên (xe). Lên tàu điện, ô tô v.v. Từ trái nghĩa là 「降りる」.
Dịch bằng AI
N1呪いのろい
Từ chỉ hành vi cầu cho tai họa giáng xuống người hay vật, hoặc sức mạnh đó. Dùng như「呪いをかける」「呪いを解く」. Mang sắc thái dồn tình cảm thù hận và giận dữ vào lời cầu mong tai họa cho đối phương.
Dịch bằng AI
N1呪うのろう
Động từ biểu thị việc cầu cho tai họa giáng xuống người hay vật. Dùng như「運命を呪う」「相手を呪う」, trong cảnh đem lòng thù hận và giận dữ mạnh mẽ mà cầu sự bất hạnh.
Dịch bằng AI
N1のんきのんき
Chỉ thái độ ung dung, không suy nghĩ nghiêm trọng về mọi việc. Dùng cho thái độ thong thả ngay cả trong tình huống đáng lo, như 「のんきな性格」, 「のんきに構える」. Viết bằng chữ Hán là 「呑気」 hoặc 「暢気」 (đều là chữ mượn âm) nhưng thông thường được viết bằng hiragana.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.