Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N2・N3 · 579 từ Xóa bộ lọc
N1 圧巻 あっかん
Từ chỉ việc vượt trội hơn cả so với những thứ khác. Dùng trong các văn cảnh đánh giá những thứ để lại ấn tượng mạnh, như「圧巻の演技」「ラストシーンは圧巻だ」.

Dịch bằng AI

N2 あっけない あっけない
Là tính từ diễn đạt trạng thái sự việc kết thúc đơn giản đến mức ngạc nhiên, đi ngược kỳ vọng hay dự đoán, và cảm thấy không thỏa mãn. Dùng như 「あっけない幕切れ」「あっけない敗北」 trong tình huống kết thúc mà không có cao trào.

Dịch bằng AI

N2 あっさり あっさり
Là phó từ diễn đạt trạng thái sự việc nhạt nhẽo và không có chấp nhặt, hoặc trạng thái được thực hiện đơn giản ngoài dự đoán. Cũng dùng cho thức ăn như 「あっさりした味」, nhưng các cách dùng như 「あっさり負ける」「あっさり認める」 cũng phổ biến.

Dịch bằng AI

N2 圧縮 あっしゅく
Là từ diễn đạt việc nén ép vật lý để giảm thể tích, hoặc chuyển nghĩa thành cô đặc và rút ngắn nội dung hay thời gian. Dùng rộng rãi trong các tình huống xử lý dữ liệu hay tăng hiệu quả công việc, như 「ファイルを圧縮する」「工程を圧縮する」.

Dịch bằng AI

N1 圧勝 あっしょう
Việc thắng đối phương bằng cách áp đảo họ. Dùng trong các trận thi đấu thể thao hay bầu cử khi giành chiến thắng cách biệt lớn so với đối thủ. Cũng được dùng dưới dạng danh động từ 「圧勝する」.

Dịch bằng AI

N1 斡旋 あっせん
Từ chỉ việc đứng ở giữa làm trung gian hoặc giới thiệu môi giới. Dùng như「就職を斡旋する」「土地売買を斡旋する」.

Dịch bằng AI

N2 圧倒 あっとう
Việc đè bẹp và đánh bại đối phương bằng khí thế hay sức mạnh vượt trội hơn nhiều. Còn có nghĩa khiến người ta không thể cử động được bằng ấn tượng mạnh. Dùng như 「相手を圧倒する」「観客を圧倒する」, và cũng có nhiều cách dùng tính từ như 「圧倒的な勝利」.

Dịch bằng AI

N2 圧迫 あっぱく
Việc gây gánh nặng cho vật thể hay cơ thể bằng cách đè ép mạnh, và việc đè nặng lên về mặt kinh tế hay tinh thần. Dùng rộng rãi từ sự đè ép vật lý đến gánh nặng cho kinh doanh và sinh hoạt, như 「神経を圧迫する」「家計を圧迫する」.

Dịch bằng AI

N3 集まり あつまり
Việc người ta tụ họp; cũng chỉ buổi họp mặt đó. 「町内の集まり」. Cũng có nghĩa chỉ mức độ tụ họp, như 「集まりが悪い」.

Dịch bằng AI

N2 圧力 あつりょく
Là từ mang nghĩa lực ép vật lý, hoặc tác động cưỡng chế gây ảnh hưởng đến đối phương. Dùng rộng rãi theo lối ẩn dụ trong các tình huống chính trị, tổ chức, quan hệ con người, như 「圧力をかける」「圧力に屈する」.

Dịch bằng AI

N2 当て付け あてつけ
Việc chỉ trích, châm biếm đối phương một cách gián tiếp. Việc gửi gắm lời mỉa mai qua thái độ hay lời nói mà không nói thẳng. Dùng như 「当て付けがましい態度」.

Dịch bằng AI

N2 当てはまる あてはまる
Phù hợp với một điều kiện hay tiêu chuẩn nào đó. Dùng dưới dạng 「条件に当てはまる」「例に当てはまる」, biểu thị việc đối tượng có thỏa mãn tiêu chuẩn hay không.

Dịch bằng AI

N2 当てはめる あてはめる
Làm cho sự việc khớp với một tiêu chuẩn hay khuôn mẫu. Dùng như 「理論を当てはめる」「公式を当てはめる」 trong tình huống áp dụng khung khổ có sẵn vào một trường hợp khác.

Dịch bằng AI

N1 宛てる あてる
Là động từ dùng khi gửi thư hay tài liệu đến một người cụ thể hay địa chỉ cụ thể. Dùng dưới dạng 「〜に宛てる」 như 「恩師に宛てる」「編集部に宛てる」. Dạng danh từ là 「宛先」「宛名」.

Dịch bằng AI

N3 当てる あてる
Làm cho vật chạm vào vật khác (「布を当てる」). Ngoài ra còn có nghĩa làm trúng, như 「ボールを当てる」, và nghĩa nói đúng, như 「クイズの答えを当てる」. 「当てる」 dùng khi người làm cho vật va trúng, còn 「当たる」 khi bản thân vật va trúng: 「ボールを当てる」 đối lại với 「ボールが当たる」.

Dịch bằng AI

N3 あと
Dấu vết còn lại sau khi có điều gì đó. 「足跡」「傷の跡」「城の跡」. Từ 「後」 có cùng cách đọc chỉ phía sau về thời gian hay thứ tự, viết phân biệt với 「跡」 là dấu vết còn lại ở nơi chốn.

Dịch bằng AI

N2 跡継ぎ あとつぎ
Người kế thừa nghề gia truyền, quyền thừa kế gia đình hay địa vị, v.v. Dùng như 「跡継ぎを探す」「跡継ぎ問題」.

Dịch bằng AI

N2 後回し あとまわし
Là từ diễn đạt việc đẩy những thứ có mức ưu tiên thấp xuống thứ tự sau. Dùng dưới dạng 「後回しにする」, biểu thị trạng thái bị xử lý chậm như kết quả của việc xử lý việc khác trước.

Dịch bằng AI

N3 あな
Lỗ. Chỗ lõm xuống hay xuyên thủng trên bề mặt vật. 「穴をほる」「くつ下に穴があく」. Cũng dùng để ví điểm còn thiếu sót, như 「計画の穴」.

Dịch bằng AI

N2 暴く あばく
Việc đưa ra ánh sáng sự thật hay bí mật bị che giấu. Ngoài ra còn có nghĩa đào mộ lên. Dùng như 「不正を暴く」「真相を暴く」.

Dịch bằng AI

N3 浴びる あびる
Nhận nước hay ánh sáng lên cơ thể. 「シャワーを浴びる」「日光を浴びる」. Cũng dùng với nghĩa nhận nhiều lời cùng một lúc, như 「非難を浴びる」.

Dịch bằng AI

N2 あぶれる あぶれる
Việc không kiếm được việc làm hay cơ hội, bị gạt ra ngoài. Dùng theo nghĩa bỏ lỡ cơ hội đã kỳ vọng, như 「仕事にあぶれる」「就職にあぶれる」. Hơi mang tính khẩu ngữ.

Dịch bằng AI

N1 余す あます
Việc để lại mà không dùng hết. Dùng trong văn cảnh tạo ra phần dư, như「余すところなく使う」「力を余す」. 「余す」 dùng khi người dùng không hết mà để lại, còn 「余る」 khi thứ gì đó tự dư ra: 「力を余す」 đối lại với 「力が余る」.

Dịch bằng AI

N2 甘味 あまみ
Vị ngọt; cũng là mức độ ngọt mà thực phẩm có. Thường dùng khi nói về vị ngọt vốn có của nguyên liệu, như 「玉ねぎの甘味が引き出される」「果物の甘味が強い」. Cùng chữ 「甘味」 nếu đọc là 「かんみ」 thì là từ khác chỉ chính các món ngọt, bánh kẹo, dùng như 「甘味処」.

Dịch bằng AI

N2 甘やかす あまやかす
Việc không nghiêm khắc với trẻ con, v.v. mà để mặc cho muốn làm gì thì làm. Dùng như 「子どもを甘やかす」「甘やかされて育つ」.

Dịch bằng AI

N3 余り あまり
Phần dư, phần còn lại. Cái còn lại sau khi dùng hoặc chia. Dùng như 「料理の余りを弁当に入れる」「10を3で割ると余りは1」. Động từ là 「余る」. Phó từ 「あまり」 có cùng cách đọc là từ khác, dùng kèm phủ định như 「あまり高くない」, và thường viết bằng kana.

Dịch bằng AI

N3 余る あまる
Còn dư lại sau khi dùng; còn thừa do số hay lượng quá nhiều. 「料理が余る」「手に余る」 (vượt quá khả năng xử lý của bản thân). Từ trái nghĩa là 「足りない」.

Dịch bằng AI

N1 網の目 あみのめ
Là từng mắt lưới đan của một tấm lưới. Từ đó chuyển nghĩa, được dùng trong các quán ngữ ẩn dụ như 「網の目のように張り巡らす」「網の目をかいくぐる」 biểu thị sự giám sát và quy định được giăng mắc tỉ mỉ.

Dịch bằng AI

N3 編む あむ
Đan. Kết hợp sợi hay dây để làm áo len, giỏ v.v. 「マフラーを編む」.

Dịch bằng AI

N2 危うい あやうい
Là tính từ diễn đạt trạng thái nguy hiểm, hoặc khoảnh khắc trong gang tấc. Dùng như 「危うく転びそうだ」「危うい均衡」 trong tình huống cận kề ranh giới. So với 「危ない」 đơn thuần, từ này trang trọng hơn vì bao hàm tính nghiêm trọng có thể đe dọa tính mạng hay địa vị.

Dịch bằng AI

N1 操る あやつる
Việc khiến công cụ, máy móc, người, lời nói chuyển động hay được sử dụng theo ý muốn. Dùng như 「機械を操る」「言葉を操る」「人形を操る」. Cũng có nghĩa là điều khiển người khác từ trong bóng tối.

Dịch bằng AI

N1 危ぶむ あやぶむ
Việc cảm thấy bất an rằng có lẽ sẽ không thuận lợi. Dùng trong các tình huống nghi ngờ về tương lai, như「実現を危ぶむ」「成功を危ぶむ」. Là động từ cùng gốc với tính từ「危うい」, cùng chia sẻ sắc thái nguy hiểm・bất an.

Dịch bằng AI

N1 あやふや あやふや
Là từ diễn đạt trạng thái thái độ hay nội dung không rõ ràng và không chắc chắn. Dùng như 「あやふやな返事」「あやふやな記憶」, chỉ trạng thái thiếu căn cứ hay sự rõ ràng. Cũng dùng trong tình huống phê phán thái độ thoái thác trách nhiệm hay mơ hồ.

Dịch bằng AI

N2 過ち あやまち
Hành vi xấu phạm phải do sơ ý hoặc phán đoán sai. Dùng như「過ちを犯す」「過ちを認める」.

Dịch bằng AI

N3 誤る あやまる
Làm sai cách làm hay suy nghĩ. Từ 「謝る」 cũng đọc là 「あやまる」 mang nghĩa nói 「ごめんなさい」, là từ khác.

Dịch bằng AI

N3 謝る あやまる
Xin lỗi. Nói với đối phương rằng mình đã sai. Là từ cùng nhóm với 「あやまち」 (lỗi lầm). Từ 「誤る」 có cùng cách đọc mang nghĩa nhầm lẫn, dùng như 「道を誤る」, nên viết phân biệt.

Dịch bằng AI

N1 歩み あゆみ
Việc tiến lên từng bước một. Cũng là cách tiến triển hay quá trình đó. Dùng khi diễn đạt con đường đã đi qua tốn nhiều thời gian, như 「会社の歩み」「平和への歩み」. Là dạng danh từ của động từ 「歩む」.

Dịch bằng AI

N1 歩み寄る あゆみよる
Là động từ diễn đạt việc nhường nhịn lẫn nhau và xích lại gần. Có nghĩa tiếp cận về mặt vật lý, nhưng được dùng theo lối ẩn dụ như 「両者が歩み寄る」 trong tình huống những người ở lập trường đối lập tìm điểm thỏa hiệp.

Dịch bằng AI

N3 歩む あゆむ
Đi bộ. Cũng dùng khi tiến bước qua cuộc đời hay thời gian. Là cách nói hơi trang trọng hơn 「歩く」.

Dịch bằng AI

N2 粗い あらい
Việc các hạt hay mắt lưới lớn và có khe hở (「粗い網」「粒が粗い」). Ngoài ra còn là việc cách làm việc không cẩn thận, tỉ mỉ (「仕事が粗い」). Từ 「荒い」 có cùng cách đọc nghĩa là chuyển động hay tính chất dữ dội, mãnh liệt (「波が荒い」「気が荒い」), viết phân biệt với từ này.

Dịch bằng AI

N1, N5 洗う あらう
Loại bỏ chất bẩn bằng nước, v.v. để làm sạch. 「手を洗う」「ふくを洗う」.

Dịch bằng AI

N2 荒稼ぎ あらかせぎ
Việc kiếm được món tiền lớn trong thời gian ngắn mà không chọn lựa thủ đoạn. Dùng như 「荒稼ぎする」. Kèm theo sắc thái hơi tiêu cực.

Dịch bằng AI

N2 粗削り あらけずり
Việc phần hoàn thiện chi tiết còn chưa đủ, nhưng chất liệu hay năng lực có điểm đáng chú ý. Vốn nghĩa là đẽo gọt gỗ, v.v. một cách thô sơ, đại khái. Dùng như 「粗削りな文章」「粗削りだが将来性がある」.

Dịch bằng AI

N1 荒らす あらす
Việc đối xử thô bạo với một nơi hoặc đồ vật, làm cho nó trở nên tồi tệ. Dùng như「畑を荒らす」「市場を荒らす」. 「荒らす」 dùng khi người phá phách làm cho tồi tệ, còn 「荒れる」 khi tự nó rơi vào trạng thái đó: 「畑を荒らす」 đối lại với 「畑が荒れる」.

Dịch bằng AI

N3 新た あらた
Trạng thái mới. Dùng ở dạng 「新たな」「新たに」, như 「新たな問題」「気持ちを新たにする」. Trang trọng hơn 「新しい」, mang tính văn viết.

Dịch bằng AI

N1 荒立てる あらだてる
Là động từ diễn đạt việc làm cho sự việc trở nên to tát hay khiến cảm xúc kích động. Dùng như 「事を荒立てる」「声を荒立てる」, trong tình huống làm xấu đi điều đáng lẽ ra có thể giải quyết êm thấm.

Dịch bằng AI

N1 改まる あらたまる
Việc trạng thái trước đó thay đổi và trở nên mới. Dùng trong tình huống trở nên chỉnh tề, đúng mực, như 「年が改まる」「態度が改まる」. 「改める」 dùng cho người chủ ý sửa đổi, còn 「改まる」 khi tự nó trở nên mới: 「規則を改める」 đối lại với 「規則が改まる」.

Dịch bằng AI

N2 あらゆる あらゆる
Tất cả những gì có thể nghĩ đến. Luôn dùng ở dạng có danh từ đi kèm phía sau, như 「あらゆる可能性」「あらゆる手段」. Thông thường viết bằng chữ hiragana.

Dịch bằng AI

N3 表す あらわす
Thể hiện cảm xúc hay suy nghĩ ra bên ngoài bằng lời nói, nét mặt, hình thức. 「感謝の気持ちを表す」. Từ 「現す」 có cùng cách đọc mang nghĩa cái đang ẩn trở nên nhìn thấy được, như 「姿を現す」, nên viết phân biệt.

Dịch bằng AI

N1 有り合わせ ありあわせ
Là những thứ tình cờ có sẵn trong tay vào lúc đó. Dùng như 「有り合わせの材料」「有り合わせで作る」 trong tình huống tạm bợ chỉ với những gì hiện có mà không chuẩn bị riêng.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.