Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N2・N3 · 751 từ Xóa bộ lọc
N3 高価 こうか
Giá cả đắt đỏ. 「高価な宝石」. Từ trái nghĩa là 「安価」. Viết phân biệt với 「効果」 (kết quả tốt) và 「硬貨」 (tiền kim loại) có cùng cách đọc.

Dịch bằng AI

N3 豪華 ごうか
Trạng thái xa xỉ và lộng lẫy. 「豪華な食事」「豪華なホテル」.

Dịch bằng AI

N3 合格 ごうかく
Đỗ kỳ thi hay kỳ kiểm tra. 「大学に合格する」「合格発表」. Từ trái nghĩa là 「不合格」.

Dịch bằng AI

N3 交換 こうかん
Đổi vật này lấy vật khác. 「プレゼントを交換する」「部品を交換する」「名刺交換」.

Dịch bằng AI

N1 高貴 こうき
Là việc địa vị cao và có phẩm cách. Dùng như 「高貴な家柄」「高貴な香り」, là từ hơi cổ kính diễn tả vẻ thanh tao, sự trang trọng của người hay vật.

Dịch bằng AI

N3 航空 こうくう
Hàng không. Việc bay trên trời bằng máy bay. Ít khi dùng một mình 「航空」, mà dùng kết hợp với từ khác, như 「航空会社」「航空券」「航空便」「航空機」「航空写真」.

Dịch bằng AI

N2 光景 こうけい
Cảnh tượng hay quang cảnh nhìn thấy trước mắt. Thường dùng cho cảnh có kèm ấn tượng của người nhìn, như 「悲惨な光景」「ほほえましい光景」. Trong khi 「風景」 chỉ quang cảnh của vùng đất hay thiên nhiên, thì 「光景」 bao gồm cả tình trạng của sự việc.

Dịch bằng AI

N3 合計 ごうけい
Tổng cộng. Số hay lượng gộp toàn bộ lại. 「合計金額」「合計する」.

Dịch bằng AI

N3 攻撃 こうげき
Xông vào tấn công kẻ thù. 「攻撃をしかける」. Cũng dùng với nghĩa chỉ trích mạnh mẽ, như 「発言を攻撃する」. Từ trái nghĩa là 「守備」「防御」.

Dịch bằng AI

N1 高潔 こうけつ
「高」nghĩa là cao quý, 「潔」nghĩa là trong sạch, không vẩn đục. Diễn tả vẻ nhân cách trong sạch, không có lòng tham hay sự thấp hèn, đáng kính trọng. Dùng như 「高潔な人格」「高潔の士」, là từ trang trọng dùng để ca ngợi mạnh mẽ nhân cách.

Dịch bằng AI

N2 貢献 こうけん
Dốc sức và trở nên hữu ích cho một sự việc hoặc cho xã hội.

Dịch bằng AI

N1 豪語 ごうご
「豪」nghĩa là to lớn, phô trương, 「語」nghĩa là nói. Là việc nói chắc nịch những điều to tát một cách đầy tự tin. Dùng như 「優勝を豪語する」「豪語してはばからない」, là từ mang sắc thái hơi mỉa mai diễn tả thái độ nói khoác.

Dịch bằng AI

N3 広告 こうこく
Quảng cáo. Việc thông báo rộng rãi về sản phẩm hay dịch vụ; cũng chỉ đoạn văn hay hình ảnh đó. 「新聞広告」「広告を出す」.

Dịch bằng AI

N1, N2 交差 こうさ
Hai hay nhiều đường thẳng, con đường cắt nhau.

Dịch bằng AI

N2 功罪 こうざい
Là cả hai mặt tốt và xấu mà sự việc hay nhân vật mang. Dùng như 「功罪相半ばする」「功罪を論じる」, là từ trang trọng được dùng trong các tình huống nói về cả hai mặt của đánh giá.

Dịch bằng AI

N3 交際 こうさい
Việc giao thiệp với người khác, đặc biệt là hẹn hò với tư cách người yêu. 「交際を始める」「交際範囲が広い」.

Dịch bằng AI

N1 公算 こうさん
「公」nghĩa là công, khách quan, 「算」nghĩa là tính toán, có nghĩa là khả năng đã được tính toán một cách khách quan. Là khả năng hay viễn cảnh sẽ trở thành như vậy. Dùng như 「公算が大きい」「公算が高い」, là từ trang trọng dùng khi đưa ra dự đoán trong báo chí và đưa tin.

Dịch bằng AI

N2 後者 こうしゃ
Cái ở phía sau trong hai thứ được nêu ra. Từ đối lập là 「前者」. Dùng trong văn viết.

Dịch bằng AI

N2 控除 こうじょ
Trừ đi một khoản nhất định từ một số tiền nào đó. 「医療費控除」. Dùng trong các thủ tục về tiền bạc, thuế.

Dịch bằng AI

N1 鉱床 こうしょう
「鉱」nghĩa là khoáng vật, 「床」nghĩa là chỗ, lớp nơi vật chất tụ lại, có nghĩa là nơi khoáng vật tạo thành lớp. Là nơi dưới lòng đất tập trung khoáng vật có thể khai thác. Là từ chuyên môn trang trọng được dùng trong văn cảnh địa chất học và phát triển tài nguyên, như 「銅の鉱床」「鉱床を発見する」.

Dịch bằng AI

N1 強情 ごうじょう
「強」nghĩa là mạnh, 「情」nghĩa là tâm tính, tình cảm, có nghĩa là tâm tính mạnh và bướng bỉnh. Là việc không thay đổi suy nghĩ của mình và cứ ngoan cố giữ vững. Dùng như 「強情を張る」「強情な性格」, là từ diễn tả thái độ thiếu linh hoạt.

Dịch bằng AI

N2 交渉 こうしょう
Đàm phán, thương lượng với đối phương để đi đến thỏa thuận về một việc.

Dịch bằng AI

N2 向上 こうじょう
Năng lực hoặc tình trạng trở nên tốt hơn trước. Từ có nghĩa trái ngược là 「低下」.

Dịch bằng AI

N2 降水 こうすい
Nước rơi từ trên trời xuống như mưa, tuyết. 「降水確率」. Từ dùng trong dự báo thời tiết.

Dịch bằng AI

N1, N2 洪水 こうずい
Nước sông tràn ra do mưa lớn v.v., làm đất đai chìm trong nước. Cũng dùng theo nghĩa ẩn dụ như 「情報の洪水」.

Dịch bằng AI

N2 更生 こうせい
「更」nghĩa là làm lại, 「生」nghĩa là sống, có nghĩa là sống lại một lần nữa. Là việc đứng dậy từ trạng thái hay cuộc sống xấu và làm lại từ đầu. Dùng như 「社会復帰して更生する」, dùng trong tình huống người đã phạm tội hay người gặp vấn đề bắt đầu lại cuộc đời.

Dịch bằng AI

N2 構成 こうせい
Lắp ghép nhiều yếu tố để tạo thành một chỉnh thể. Cũng chỉ cách tổ chức, kết cấu đó.

Dịch bằng AI

N2 功績 こうせき
Là thành tựu xuất sắc được xã hội công nhận, đã để lại bằng nỗ lực hay công lao. Dùng như 「功績を残す」「功績をたたえる」, là từ trang trọng diễn tả thành tích hay sự cống hiến.

Dịch bằng AI

N1 傲然 ごうぜん
「傲」nghĩa là kiêu ngạo, coi thường người khác. Diễn tả vẻ ra điệu bộ đầy vẻ ta đây, coi thường xung quanh. Dùng như 「傲然と言い放つ」「傲然たる態度」, là từ trang trọng diễn tả tính kiêu ngạo mạnh mẽ.

Dịch bằng AI

N2 公然 こうぜん
Công khai rõ ràng, không e ngại con mắt người đời. 「公然と批判する」「公然の秘密」.

Dịch bằng AI

N2 抗争 こうそう
Đấu tranh quyết liệt với đối phương. Thường dùng cho sự đối đầu giữa các tập thể, tổ chức.

Dịch bằng AI

N2 構想 こうそう
Việc hình dung, sắp xếp trong đầu kế hoạch tổng thể về cách tiến hành một việc.

Dịch bằng AI

N2 拘束 こうそく
「拘」nghĩa là bắt giữ, 「束」nghĩa là trói buộc, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là việc không cho người hay vật được tự do di chuyển và buộc chặt vào một phạm vi nhất định. Dùng như 「身柄を拘束する」「拘束時間」, là từ trang trọng được dùng trong văn cảnh cảnh sát và lao động.

Dịch bằng AI

N3 高速 こうそく
Tốc độ rất nhanh. 「高速で移動する」. Cũng hay dùng làm dạng viết tắt của 「高速道路」 (「高速に乗る」).

Dịch bằng AI

N2 後退 こうたい
(1) Lùi về phía sau. 「一歩後退する」. (2) Khí thế hoặc tình trạng xấu đi. 「景気が後退する」. Từ có nghĩa trái ngược là 「前進」.

Dịch bằng AI

N2 光沢 こうたく
Bề mặt của vật nhẵn mịn và có độ bóng.

Dịch bằng AI

N2 強奪 ごうだつ
Là việc dùng bạo lực hay đe dọa, cưỡng ép cướp lấy đồ của người khác. Dùng như 「強奪する」「現金を強奪される」, là từ trang trọng diễn tả tội phạm.

Dịch bằng AI

N1 豪胆 ごうたん
「豪」nghĩa là mạnh mẽ và thịnh, 「胆」vốn chỉ túi mật, một cơ quan nội tạng, được dùng làm ẩn dụ cho lòng dũng cảm. Diễn tả tính cách có gan dạ, hiếm khi nao núng trước điều gì. Dùng như 「豪胆な人物」「豪胆にふるまう」, là từ trang trọng diễn tả tính cách dũng cảm và bản lĩnh vững vàng.

Dịch bằng AI

N2 公団 こうだん
Đoàn thể do nhà nước hoặc chính quyền địa phương lập ra để thực hiện các sự nghiệp công cộng. Là tên gọi của một chế độ hơi cũ, hiện nay phần nhiều đã đổi sang tên gọi khác.

Dịch bằng AI

N2 好調 こうちょう
Mọi việc thuận lợi, tiến triển trôi chảy. Từ có nghĩa trái ngược là 「不調」.

Dịch bằng AI

N1 拘泥 こうでい
「拘」nghĩa là bắt giữ, 「泥」vốn có nghĩa là sa lầy không thể di chuyển, từ đó chuyển nghĩa thành cố chấp. Là việc bị mắc kẹt vào những chi tiết nhỏ nhặt và không thể tiến lên. Dùng như 「形式に拘泥する」「過去に拘泥する」, là từ trang trọng dùng để phê phán thái độ thiếu linh hoạt.

Dịch bằng AI

N2 肯定 こうてい
Thừa nhận rằng điều đó là đúng như vậy.

Dịch bằng AI

N2 高騰 こうとう
「高」nghĩa là cao, 「騰」nghĩa là nhảy vọt, vốn là chữ diễn tả hình ảnh con ngựa nhảy chồm lên. Từ đó, từ này chỉ việc giá cả tăng vọt đột ngột. Dùng như 「価格が高騰する」「高騰を招く」, là từ trang trọng dùng trong ngữ cảnh kinh tế và thị trường.

Dịch bằng AI

N2 口頭 こうとう
Truyền đạt trực tiếp bằng miệng, không qua văn bản. 「口頭で説明する」. Từ đi thành cặp là 「書面」.

Dịch bằng AI

N3 行動 こうどう
Hành động. Thực sự cử động cơ thể để làm việc gì đó. 「行動を起こす」「行動力」.

Dịch bằng AI

N3 強盗 ごうとう
Việc đe dọa người khác để cướp tiền hay đồ; cũng chỉ kẻ phạm tội đó. 「銀行強盗」「強盗に入られる」.

Dịch bằng AI

N2 購読 こうどく
Trả tiền mua báo, tạp chí v.v. và đọc thường xuyên. Từ đồng âm 「講読」 (giờ học đọc hiểu sách vở) hiện nay hầu như không còn được dùng.

Dịch bằng AI

N3 購入 こうにゅう
Mua đồ. Là cách nói hơi trang trọng hơn 「買う」.

Dịch bằng AI

N2 公認 こうにん
Nhà nước hoặc tổ chức công nhận một cách chính thức. 「公認会計士」.

Dịch bằng AI

N1 荒廃 こうはい
Việc đất đai hay công trình trở nên hoang tàn, đổ nát. Cũng dùng với nghĩa lòng người trở nên chai sạn, mất đi sự ấm áp.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.