「堅」nghĩa là vững chắc, 「実」nghĩa là kết quả, chắc chắn, có nghĩa là vững chắc và đáng tin cậy. Là từ diễn tả việc chắc chắn và đáng tin cậy, dù không hào nhoáng. Dùng như 「堅実な経営」「堅実な人柄」, dùng trong văn cảnh đánh giá tích cực tính cách hay phương châm. Thường thấy trong đánh giá đầu tư hay công việc.
Dịch bằng AI
N3現実げんじつ
Trạng thái đúng như thực tế đang có ngay trước mắt. 「現実を見る」「現実的な計画」. Từ trái nghĩa là 「理想」「空想」.
Dịch bằng AI
N2拳銃けんじゅう
Từ chỉ loại súng nhỏ có thể cầm bằng một tay. Là từ thường thấy trong các bản tin liên quan đến tội phạm hoặc an ninh, như「拳銃を所持する」「拳銃で撃つ」.
Dịch bằng AI
N1厳粛げんしゅく
「厳」nghĩa là nghiêm trang, 「粛」nghĩa là nghiêm cẩn, có nghĩa là vẻ nghiêm trang và nghiêm cẩn. Là từ diễn tả không khí trang nghiêm và nghiêm túc. Dùng như 「厳粛な式典」「厳粛に受け止める」, là từ trang trọng dùng trong các tình huống đối diện với nghi lễ hay sự thật quan trọng.
Dịch bằng AI
N2懸賞けんしょう
Việc trao giải thưởng hoặc tiền, qua bốc thăm v.v., cho người trả lời đúng hoặc người tham gia ứng mộ.
Dịch bằng AI
N1, N2現象げんしょう
Sự việc xuất hiện dưới hình thức có thể nhìn thấy hay cảm nhận được bằng mắt. 「自然現象」「社会現象」. Chỉ mặt biểu hiện ra bên ngoài, đối lại với nguyên nhân hay nội dung bên trong.
Dịch bằng AI
N2現状げんじょう
Trạng thái hiện tại. Dùng như 「現状を維持する」「現状では実現が難しい」.
Dịch bằng AI
N1献身けんしん
Là từ diễn tả việc tận tụy vì người khác hay sự việc, không màng đến lợi ích của bản thân. Dùng như 「献身的な看護」「家族への献身」, là từ trang trọng được dùng trong văn cảnh đánh giá tích cực nỗ lực vô tư kéo dài.
Dịch bằng AI
N1権勢けんせい
「権」nghĩa là quyền lực, 「勢」nghĩa là khí thế, có nghĩa là khí thế mạnh mẽ kèm theo quyền lực. Là việc nắm giữ quyền lực và có thế lực mạnh mẽ đi kèm. Dùng như 「権勢を振るう」「権勢を誇る」, là từ trang trọng dùng để mô tả việc có sức mạnh lớn trong chính trị hay tổ chức.
Dịch bằng AI
N1厳正げんせい
Là từ diễn tả việc thực hiện sự việc một cách nghiêm khắc và công bằng, không xen lẫn tình cảm cá nhân. Dùng như 「厳正な審査」「厳正に対処する」, là từ trang trọng được dùng trong các tình huống mà việc đánh giá hay xử lý phải công chính.
Dịch bằng AI
N1牽制けんせい
Là từ diễn tả việc kiềm chế hành động tự do của đối phương bằng cách làm họ cảnh giác hay chặn đứng động thái của họ. Dùng như 「相手チームを牽制する」「発言で牽制する」, là từ trang trọng được dùng trong các tình huống thi đấu, đàm phán.
Dịch bằng AI
N1譴責けんせき
Từ chỉ việc khiển trách nghiêm khắc về lỗi lầm hoặc tội. Cũng được dùng làm một mức trong các hình thức kỷ luật tại nơi làm việc, chỉ hình thức xử phạt tương đối nhẹ là cảnh cáo bằng văn bản.
Dịch bằng AI
N3建設けんせつ
Xây dựng mới những thứ lớn như tòa nhà hay đường sá. 「ダムを建設する」「建設会社」. Từ trái nghĩa là 「破壊」.
Dịch bằng AI
N2厳然げんぜん
「厳」nghĩa là nghiêm trang, khắc nghiệt, 「然」nghĩa là vẻ 〜, có nghĩa là vẻ nghiêm trang. Là từ diễn tả sự thật khó lay chuyển đang tồn tại một cách rõ ràng. Dùng như 「厳然たる事実」「厳然として存在する」, là từ trang trọng nhấn mạnh hiện thực khắc nghiệt không thể phủ nhận.
Dịch bằng AI
N2健全けんぜん
Tâm hồn, cơ thể, tổ chức v.v. ở trạng thái tốt, không lệch lạc. 「健全な経営」.
Dịch bằng AI
N1喧噪けんそう
Từ chỉ âm thanh・bầu không khí ồn ào do đông người hoặc nhiều xe cộ tạo ra. Dùng trong văn viết trang trọng để miêu tả sự náo nhiệt theo hướng phủ định hoặc đối lập, như「都会の喧噪」「喧噪を離れる」.
Dịch bằng AI
N2謙遜けんそん
Là từ diễn tả việc nói khiêm tốn về năng lực hay thành tích của bản thân. Dùng như 「謙遜してそう言うのだろう」「過度な謙遜」, là từ trang trọng được dùng khi người được khen ngợi nói thấp về mình.
Dịch bằng AI
N3現代げんだい
Hiện đại. Thời đại hiện nay. 「現代の若者」「現代社会」. Là phân kỳ lịch sử thì thường chỉ từ sau Thế chiến thứ hai đến nay.
Dịch bằng AI
N1言質げんち
Phát ngôn hoặc lời hứa của đối phương có thể trở thành bằng chứng về sau. Dùng trong bối cảnh xác nhận lời nói của đối phương trong đàm phán hoặc tranh luận, như「言質を取る」「言質を与える」.
Dịch bằng AI
N2見地けんち
Lập trường, góc nhìn khi suy nghĩ hoặc đánh giá sự việc. 「教育的見地から」.
Dịch bằng AI
N3建築けんちく
Kiến trúc. Việc xây dựng công trình; cũng chỉ kỹ thuật hay kiểu dáng đó. 「建築家」「木造建築」.
Dịch bằng AI
N1顕著けんちょ
「顕」nghĩa là hiện ra, 「著」nghĩa là rõ rệt, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là từ diễn tả việc nổi bật rõ ràng. Dùng như 「顕著な傾向」「効果が顕著に表れる」, được dùng khi sự thay đổi hay đặc trưng rõ ràng đối với bất kỳ ai. Thường xuất hiện trong văn phong trang trọng nói về dữ liệu hay xu hướng.
Dịch bằng AI
N2堅調けんちょう
「堅」nghĩa là vững chắc, 「調」nghĩa là nhịp điệu, có nghĩa là nhịp điệu vững vàng. Là việc trạng thái ổn định và tiến triển thuận lợi. Dùng như 「業績が堅調だ」「堅調に伸びる」, là từ trang trọng dùng để đánh giá tích cực diễn biến của kinh tế hay doanh thu.
Dịch bằng AI
N1喧伝けんでん
Từ chỉ việc rêu rao rộng rãi ra khắp xã hội. Dùng như「成果を喧伝する」, thường mang sắc thái phủ định là tuyên truyền quá mức cần thiết.
Dịch bằng AI
N2原典げんてん
Là từ chỉ bản gốc trở thành nguồn của các bản dịch, trích dẫn, tóm tắt. Dùng như 「原典に当たる」「原典を確認する」, là từ trang trọng được dùng trong các tình huống nghiên cứu và học thuật.
Dịch bằng AI
N2見当けんとう
Dự đoán, ước lượng đại khái. 「見当がつく」「見当外れ」. Gắn vào phía sau con số để biểu thị mức độ khoảng chừng, như 「千円見当」. Từ 「検討」 có cùng cách đọc nghĩa là điều tra và suy nghĩ kỹ lưỡng, khác nghĩa.
Dịch bằng AI
N2原動力げんどうりょく
Là từ chỉ sức mạnh nguồn cội thúc đẩy hay phát triển sự việc. Dùng như 「成長の原動力」「改革の原動力」, là cách diễn đạt ẩn dụ chỉ sức mạnh căn bản gây ra sự thay đổi hay phát triển.
Dịch bằng AI
N3現場げんば
Hiện trường. Nơi sự việc thực sự diễn ra. 「工事現場」「事故の現場」. Cũng dùng với nghĩa những người thực sự đang làm việc, như 「現場の意見」.
Dịch bằng AI
N2憲法けんぽう
Luật cơ bản nhất của một quốc gia, quy định cơ chế của quốc gia cùng quyền lợi và nghĩa vụ của người dân.
Dịch bằng AI
N1権謀術数けんぼうじゅっすう
「権謀」là mưu mô vì quyền lực, 「術数」là thủ đoạn thao túng người khác; ghép lại thành thành ngữ bốn chữ chỉ những mưu kế xảo quyệt, nham hiểm dùng để lừa dối và thao túng người khác nhằm đạt được mục đích. Dùng như「権謀術数を巡らす」(bày mưu tính kế)、「権謀術数に長ける」(thông thạo mưu mô thủ đoạn), chỉ những thủ đoạn được dùng trong các cuộc đấu tranh quyền lực chính trị hay nội bộ tổ chức để hãm hại người khác. Là từ trang trọng mang nghĩa tiêu cực.
Dịch bằng AI
N2賢明けんめい
Nhìn rõ tình hình và đưa ra phán đoán khôn ngoan, đúng đắn. Thường dùng để khen phán đoán hoặc cách làm đó, như 「賢明な選択」.
Dịch bằng AI
N1けんもほろろけんもほろろ
Là từ diễn tả vẻ lạnh nhạt và khô khốc từ chối lời nhờ vả hay khẩn cầu của đối phương. Dùng dưới dạng 「けんもほろろに断られる」, được dùng trong các tình huống miêu tả sự đối xử lạnh lùng đến mức không có chỗ để bám víu.
Dịch bằng AI
N2倹約けんやく
Là từ diễn tả việc cắt giảm chi phí bằng cách loại bỏ lãng phí. Dùng như 「倹約家」「倹約に努める」, được dùng theo nghĩa tích cực để diễn tả thái độ cắt giảm chi tiêu một cách có kế hoạch.
Dịch bằng AI
N2兼用けんよう
Dùng một vật cho hai mục đích trở lên. 「晴雨兼用」.
Dịch bằng AI
N2原理げんり
Là từ chỉ quy luật cơ bản làm cho sự việc thành lập. Dùng như 「てこの原理」「需要と供給の原理」, chỉ cơ chế cơ bản trong khoa học tự nhiên và khoa học xã hội.
Dịch bằng AI
N3権利けんり
Quyền lợi. Tư cách được pháp luật v.v. công nhận rằng có thể làm một việc theo ý chí của mình. 「権利を守る」「発言する権利」. Từ trái nghĩa là 「義務」.
Dịch bằng AI
N1源流げんりゅう
Là từ chỉ nguồn gốc, cội nguồn nơi sự việc bắt đầu. Dùng như 「文化の源流」「思想の源流」, thường được dùng theo nghĩa ẩn dụ chỉ cội nguồn dẫn đến hiện tại. Vốn chỉ thượng nguồn hay nguồn nước của con sông.
Dịch bằng AI
N2権力けんりょく
Là từ chỉ sức mạnh có thể bắt người khác phục tùng. Dùng như 「権力を握る」「権力を振るう」, chỉ sức mạnh thống trị trong chính trị hay tổ chức.
Dịch bằng AI
N3語ご
Lời; từ. Không dùng một mình như 「語を覚える」, mà dùng kết hợp với từ khác. Khi đứng trước: 「語学」「語順」「語数」. Khi đứng sau: 「単語」「外来語」「流行語」「熟語」. Cũng thường gắn vào tên nước hay khu vực để chỉ ngôn ngữ đó, như 「日本語」「フランス語」.
Dịch bằng AI
N2故意こい
Là việc cố ý làm như vậy. Dùng như 「故意に」「故意の」, là từ trang trọng cho thấy không phải là sơ suất, được dùng trong văn cảnh pháp luật hay các tình huống có vấn đề.
Dịch bằng AI
N3恋こい
Tình cảm yêu thích mãnh liệt một người nào đó và muốn được gặp. 「恋をする」「恋に落ちる」. So với 「愛」, nó đặt trọng tâm vào cảm giác khao khát đối phương.
Dịch bằng AI
N3恋しいこいしい
Cảm giác mong mỏi mãnh liệt được gặp người đang ở xa. 「遠くにいる家族が恋しい」. Không chỉ dùng cho người mà còn dùng cho nơi chốn, đồ vật, mùa và những thứ không phải là người; khi đó nó diễn tả tình cảm khao khát và yêu quý thứ hiện không ở bên cạnh và không có được. 「故郷が恋しい」「日本の味噌汁が恋しい」「暖かい春が恋しい」.
Dịch bằng AI
N3恋人こいびと
Người yêu. Đối tượng đang yêu nhau. 「恋人ができる」「恋人同士」.
Dịch bằng AI
N1高圧的こうあつてき
「高圧」vốn có nghĩa là áp suất cao, là từ chỉ áp lực mạnh có tính vật lý như đường dây cao thế hay khí cao áp. Từ đó, theo nghĩa ẩn dụ, từ này dùng để chỉ thái độ mạnh mẽ đè nén đối phương từ trên xuống. Dùng như 「高圧的な態度」「高圧的に出る」, dùng theo nghĩa phê phán trong các tình huống quan hệ giữa người với người hay đàm phán.
Dịch bằng AI
N3好意こうい
Tình cảm quý mến đối phương và muốn đối xử tốt với họ. Diễn tả tấm lòng tử tế, như 「好意で手伝う」「ご好意に甘える」. Ngoài ra còn chỉ tình cảm yêu đương khi bị người đó thu hút, và ở dạng 「好意を寄せる」「好意を持つ」 thường mang nghĩa thích đối phương như một đối tượng yêu đương. Từ đồng âm 「行為」 chỉ việc con người làm, ý nghĩa hoàn toàn khác nên phải viết phân biệt.
Dịch bằng AI
N3行為こうい
Việc con người làm. Hành vi, cách cư xử. Dùng như 「違法行為」. Từ đồng âm 「好意」 là từ khác.
Dịch bằng AI
N3幸運こううん
Việc gặp may. 「幸運にめぐまれる」「幸運を祈る」. Từ trái nghĩa là 「不運」.
Dịch bằng AI
N2講演こうえん
Việc nói chuyện về một chủ đề nào đó trước đông đảo người nghe. 「講演会」. Từ 「公演」 có cùng cách đọc nghĩa là biểu diễn kịch hay âm nhạc cho khán giả xem, phân biệt với 「講演」 vốn là nói chuyện.
Dịch bằng AI
N2硬貨こうか
Tiền làm bằng kim loại. Tiền làm bằng giấy được gọi là 「紙幣」.
Dịch bằng AI
N3効果こうか
Hiệu quả. Kết quả tốt xuất hiện nhờ tác động. 「薬の効果」「効果がある」. 「逆効果」 (việc ngược lại thành kết quả xấu) cũng hay được dùng.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.