Việc trở nên trong suốt và sạch sẽ khi vẩn đục hay bụi bẩn biến mất. Dùng theo cách 「水が澄む」「空気が澄む」「音が澄む」 thể hiện sự tinh khiết của chất lỏng, không khí, âm thanh. Cũng có thể dùng ẩn dụ cho tinh thần như 「澄んだ目」「心が澄む」.
Dịch bằng AI
N5住むすむ
Sinh sống tại một nơi nào đó. 「東京に住む」.
Dịch bằng AI
N2ずらりずらり
Trạng thái nhiều vật hay người xếp thành một hàng hoặc trải khắp một mặt. Là phó từ khẩu ngữ dùng theo cách 「ずらりと並ぶ」「ずらりと揃う」 đồng thời gây ấn tượng thị giác về độ rộng và số lượng nhiều.
Dịch bằng AI
N1摺るする
Việc in họa tiết hay hình vẽ lên vật bằng khuôn hoặc bản in. Đây là chữ Hán không dùng trong đời thường, thường viết bằng hiragana.
Dịch bằng AI
N3〜N5するする
Làm. Việc thực hiện một điều gì đó. 「べんきょうする」「しごとをする」. Ngoài ra, cũng được dùng với nghĩa cảm nhận âm thanh hay mùi, như 「音がする」「においがする」.
Dịch bằng AI
N3ずるいずるい
Cách hành xử không đúng đắn để chỉ mình mình được lợi. 「ずるい方法」. Viết bằng chữ Hán là 「狡い」, nhưng vì là chữ Hán không dùng trong đời sống hằng ngày nên thường viết bằng hiragana.
Dịch bằng AI
N1ずる賢いずるがしこい
Việc giỏi dùng đầu óc để làm điều gian xảo có lợi cho mình. Nói với ý chê trách rằng sự khôn ngoan bị dùng vào việc không tốt.
Dịch bằng AI
N3鋭いするどい
Sắc, bén. Đầu nhỏ và nhọn, cắt rất tốt. 「鋭い刃物」. Cũng dùng với nghĩa đầu óc hoặc giác quan nhạy bén (「鋭い指摘」). Từ trái nghĩa là 「鈍い」.
Dịch bằng AI
N5座るすわる
Ngồi. Việc hạ hông xuống ghế hoặc sàn nhà. Từ trái nghĩa là 「立つ」.
Dịch bằng AI
N1寸分すんぶん
Lượng hay mức độ rất nhỏ. Là từ trang trọng thường được kết hợp với cách nói phủ định theo dạng 「寸分の狂いもない」「寸分違わず」 nhấn mạnh sự hoàn toàn theo nghĩa "không hề ~".
Dịch bằng AI
N5背せ
Lưng; chiều cao. Phần phía sau của cơ thể. Còn gọi là 「背中(せなか)」. Ngoài ra, cũng được dùng với nghĩa chiều cao của cơ thể, nói như 「背が高い」「背がひくい」.
Dịch bằng AI
N1制圧せいあつ
Việc dùng vũ lực hay sức mạnh lớn để đè nén đối phương và đặt vào sự cai trị. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「敵を制圧する」「反乱を制圧する」 trong các ngữ cảnh quân sự, cảnh sát, đấu tranh quyền lực.
Dịch bằng AI
N1生育せいいく
Việc thực vật hay động vật lớn lên và phát triển. Cũng có nghĩa là nuôi trồng, nuôi dưỡng.
Dịch bằng AI
N2精鋭せいえい
Nhân tài được tuyển chọn kỹ và có năng lực vượt trội. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「精鋭部隊」「精鋭を集める」, chỉ những người ưu tú được lọc ra từ một tập thể.
Dịch bằng AI
N3性格せいかく
Đặc điểm thể hiện qua cách cảm nhận và hành động của một người. 「明るい性格」. Lưu ý phân biệt cách viết với 「正確」 (không có sai sót) đồng âm.
Dịch bằng AI
N3正確せいかく
Đúng đắn, không có sai sót. 「正確な情報」. Lưu ý phân biệt cách viết với 「性格」 (tính cách của con người) đồng âm.
Dịch bằng AI
N2正規せいき
Phù hợp với quy định được đặt ra một cách chính thức. 「正規雇用」. Từ có nghĩa trái ngược là 「非正規」.
Dịch bằng AI
N3世紀せいき
Cách tính thời đại lấy 100 năm làm một mốc. 「21世紀」.
Dịch bằng AI
N1性急せいきゅう
Trạng thái thiếu bình tĩnh khi muốn tiến hành sự việc một cách vội vàng. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「性急な判断」「性急に結論を出す」, đánh giá tiêu cực cách hấp tấp thiếu thận trọng.
Dịch bằng AI
N2制御せいぎょ
Kìm giữ và điều chỉnh máy móc hoặc sự vật để chúng hoạt động theo ý muốn.
Dịch bằng AI
N3税金ぜいきん
Khoản tiền nộp cho nhà nước hay chính quyền địa phương. 「税金を払う」.
Dịch bằng AI
N3制限せいげん
Việc ấn định phạm vi hay lượng đến mức nào đó và không cho vượt quá. 「速度制限」「制限時間」.
Dịch bằng AI
N3成功せいこう
Việc sự việc diễn ra suôn sẻ đúng như mong muốn. 「実験に成功する」. Từ trái nghĩa là 「失敗」.
Dịch bằng AI
N1制裁せいさい
Việc trừng phạt người vi phạm quy định hay đạo đức. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「制裁を加える」「経済制裁」, chỉ sự trừng phạt giữa các quốc gia, tổ chức, hay trong nội bộ tập thể.
Dịch bằng AI
N1精彩せいさい
Sự rạng rỡ và sức sống. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「精彩を放つ」「精彩を欠く」 đánh giá thành tích hoạt động của con người hay chất lượng tác phẩm.
Dịch bằng AI
N2清算せいさん
(1) Sắp xếp và kết thúc dứt điểm quan hệ vay mượn, tiền bạc. 「借金を清算する」. (2) Chấm dứt hoàn toàn một mối quan hệ trong quá khứ. 「過去を清算する」. Phân biệt với từ đồng âm 「精算」 (tính toán lại chi tiết số tiền).
Dịch bằng AI
N2生死せいし
Sự sống và cái chết. Dùng trong những tình huống hệ trọng liên quan đến tính mạng, như 「生死にかかわる」.
Dịch bằng AI
N3性質せいしつ
Đặc điểm vốn có của một người hay một vật. Đối với người thì gần với 「性格」, nhưng 「性質」 cũng dùng được cho vật (「水に溶けやすい性質」).
Dịch bằng AI
N1脆弱ぜいじゃく
Mỏng manh và yếu ớt. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「脆弱性」「脆弱な体制」, không chỉ chỉ sự yếu kém về vật lý mà còn chỉ khiếm khuyết của tổ chức, chế độ, hệ thống. Bắt đầu không phải bằng 「せ」 mà bằng âm đục 「ぜ」.
Dịch bằng AI
N2成熟せいじゅく
Trạng thái trái cây, con người, hay xã hội phát triển đầy đủ và đạt đến trạng thái hoàn thiện. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「社会の成熟」「人格の成熟」「成熟した判断」, thể hiện điểm đến của sự phát triển qua thời gian.
Dịch bằng AI
N2斉唱せいしょう
Việc nhiều người cùng đồng thanh hát hay đọc cùng một bài hát hay câu nói. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「国歌斉唱」「校歌を斉唱する」 trong các khung cảnh công như buổi lễ, hội họp.
Dịch bằng AI
N1, N2精神せいしん
Hoạt động của tâm trí hay ý thức con người. So với thể xác, nó chỉ mặt suy nghĩ và cảm xúc. 「精神的に疲れる」. Ngoài ra còn dùng với nghĩa tư tưởng nền tảng của sự vật, như 「チームの精神」.
Dịch bằng AI
N3成人せいじん
Việc trở thành người lớn. Cũng chỉ người đã trưởng thành. Ở Nhật Bản, từ 18 tuổi được coi là người trưởng thành.
Dịch bằng AI
N1制するせいする
Việc đè nén đối phương để cai trị, hoặc kiềm chế cảm xúc, hành động của bản thân. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「試合を制する」「怒りを制する」, theo nghĩa giành chiến thắng trong cuộc đua hay tự kiềm chế.
Dịch bằng AI
N3成績せいせき
Kết quả của việc học tập, công việc hay thi đấu. 「成績が上がる」.
Dịch bằng AI
N1整然せいぜん
Trạng thái mọi việc được sắp xếp một cách trật tự và ngay ngắn. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「整然と並ぶ」「整然とした論理」, thể hiện trạng thái có trật tự không lộn xộn.
Dịch bằng AI
N2ぜいたくぜいたく
Việc sống xa hoa bằng cách tiêu dùng tiền bạc và đồ đạc vượt quá thân phận hay nhu cầu. Dùng theo dạng 「ぜいたくな暮らし」「ぜいたくを言う」, chỉ sự tiêu xài không tương xứng với thân phận hay yêu cầu quá đáng.
Dịch bằng AI
N3成長せいちょう
Việc con người hay sinh vật lớn lên, trưởng thành. 「子どもの成長」. Cũng dùng với nghĩa kinh tế hay công ty phát triển lớn mạnh (「経済成長」).
Dịch bằng AI
N1制定せいてい
Việc chính thức thiết lập luật pháp, quy định, chế độ. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「法律を制定する」「憲法を制定する」, chỉ hành vi cơ quan công chính thức quy định.
Dịch bằng AI
N5生徒せいと
Người học ở trường. Thường chỉ người học ở trường cấp hai, cấp ba. Với đại học thì dùng 「学生」.
Dịch bằng AI
N3青年せいねん
Người trẻ tuổi khoảng 20 tuổi. Thường được dùng đặc biệt cho nam giới. 「青年時代」.
Dịch bằng AI
N1成敗せいばい
Việc trừng phạt và răn dạy kẻ làm điều xấu. Là từ trang trọng dùng trong phim cổ trang hay ngữ cảnh lịch sử, theo dạng 「成敗する」 cũng dùng như động từ. Trong tiếng hiện đại thường dùng theo nghĩa ẩn dụ như 「悪を成敗する」.
Dịch bằng AI
N3政府せいふ
Cơ quan điều hành chính trị của một quốc gia. 「日本政府」.
Dịch bằng AI
N3制服せいふく
Trang phục được quy định phải mặc ở trường học hay công ty.
Dịch bằng AI
N3生物せいぶつ
Toàn bộ những vật đang sống như động vật và thực vật. Khi đọc là 「なまもの」 thì có nghĩa là thức ăn chưa được nấu chín.
Dịch bằng AI
N3性別せいべつ
Sự phân biệt là nam hay nữ. 「性別を問わない」.
Dịch bằng AI
N3生命せいめい
Sinh mệnh, mạng sống. Thường dùng trong văn viết hay các cách nói cố định như 「生命保険」, còn trong văn nói thì 「命」 phổ biến hơn.
Dịch bằng AI
N2制約せいやく
Điều kiện hay quy định giới hạn phạm vi hành động hoặc lựa chọn. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「制約を受ける」「制約がある」「時間の制約」, chỉ các giới hạn về vật lý, hợp đồng, thời gian.
Dịch bằng AI
N3整理せいり
Việc dọn dẹp gọn gàng những đồ vật bừa bộn. 「机の上を整理する」. Cũng dùng với nghĩa sắp xếp suy nghĩ hay thông tin cho dễ hiểu (「問題点を整理する」).
Dịch bằng AI
N3背負うせおう
Việc đặt vật lên lưng để mang. Đảm nhận trách nhiệm, gánh nặng, số phận. Dùng theo dạng 「荷物を背負う」「責任を背負う」, sử dụng cả theo nghĩa vật lý và nghĩa ẩn dụ.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.