Trạng thái không phải bóng tối hoàn toàn, mà chỉ tối đến mức nhìn được lờ mờ các vật. Dùng như 「薄暗い部屋」「薄暗い路地」. Là tính từ diễn đạt trạng thái không gian thiếu ánh sáng và tầm nhìn không rõ.
Dịch bằng AI
N1渦巻くうずまく
Trạng thái nước hoặc khói tạo thành xoáy và quay tròn, hoặc cảm xúc và tranh luận hỗn loạn dữ dội và dâng cao. Dùng như 「怒りが渦巻く」「議論が渦巻く」, cho cả nghĩa quay tròn vật lý và sự hỗn loạn trừu tượng.
Dịch bằng AI
N1薄ら寒いうすらさむい
Trạng thái không hẳn là lạnh rõ ràng, nhưng không hiểu sao da vẫn cảm thấy chút lạnh. Dùng như 「薄ら寒い朝」「薄ら寒い話」. Không chỉ diễn đạt nhiệt độ mà còn dùng theo lối ẩn dụ cho những câu chuyện rùng rợn, lạnh sống lưng.
Dịch bằng AI
N1薄れるうすれる
Trạng thái màu sắc, cảm xúc, ký ức dần yếu đi và mờ nhạt. Dùng như 「記憶が薄れる」「関心が薄れる」. Diễn đạt trạng thái cảm giác hay ấn tượng giảm bớt đà và độ đậm theo thời gian.
Dịch bằng AI
N5歌うた
Bài hát. Thứ được cất tiếng hát lên theo giai điệu. Dùng như「歌を歌う」(hát bài hát),「歌が上手だ」(hát giỏi),「すきな歌」(bài hát yêu thích). Việc hát thì gọi là「歌う」.
Dịch bằng AI
N5歌ううたう
Hát. Cất bài hát thành tiếng. Ví dụ:「歌を歌う」(hát bài hát).
Dịch bằng AI
N3疑ううたがう
Cảm thấy nghi ngờ không biết có thật hay không. 「話を疑う」「目を疑う」 (rơi vào cảm giác không thể tin nổi). Từ trái nghĩa là 「信じる」.
Dịch bằng AI
N1うだつうだつ
「うだつ」 vốn là cột nhỏ hoặc mái phụ gắn ở hai đầu mái nhà. Vì chỉ những gia đình giàu có mới đủ khả năng xây 「うだつ」 lộng lẫy, nên thành ngữ 「うだつが上がらない」 được dùng để chỉ trạng thái mãi không thăng tiến về địa vị hay đời sống, không có gì nổi bật. Là quán ngữ hơi cổ, thường dùng để châm biếm hoàn cảnh của người đàn ông.
Dịch bằng AI
N1打たれ強いうたれづよい
Có khả năng không bị gục ngã và đứng dậy được trước những lời chỉ trích, thất bại hay cú sốc tinh thần. Dùng như 「打たれ強い性格」. Vốn là thuật ngữ quyền anh, được chuyển nghĩa và dùng trong các tình huống diễn đạt sức chịu đựng tinh thần.
Dịch bằng AI
N5家うち
Nhà của chính mình hoặc gia đình của chính mình. Dùng trong các cách nói như 「うちの父」, 「うちに帰る」 để chỉ nơi mình thuộc về. Cùng chữ 「家」 nhưng đọc là 「いえ」 thì chỉ bản thân tòa nhà nơi người ta ở. Khi ghép với từ khác, chữ này còn đọc là 「や」 như trong 「やちん」 (tiền thuê nhà), 「わがや」 (nhà của chính mình); 「か」 như trong 「かぞく」 (gia đình), 「かてい」 (gia đình, tổ ấm); hoặc 「け」 như trong 「けらい」 (gia thần, người hầu cận), 「やまだけ」 (nhà họ Yamada).
Dịch bằng AI
N2打ち上げうちあげ
Việc bắn pháo hoa hay phóng tên lửa lên cao. Từ đó chuyển nghĩa, cũng chỉ buổi liên hoan khao thưởng do những người liên quan tổ chức sau khi hoàn thành công việc, sự kiện hay buổi biểu diễn. Dùng như 「映画の打ち上げ」「舞台の打ち上げ」.
Dịch bằng AI
N2打ち明けるうちあける
Việc thẳng thắn nói ra với người tin tưởng những bí mật và tâm tư đã giấu trong lòng đến nay. Dùng như 「悩みを打ち明ける」「本心を打ち明ける」 trong tình huống quyết tâm truyền đạt điều khó nói.
Dịch bằng AI
N1打ち勝つうちかつ
Có nghĩa là không thua cuộc trước hoàn cảnh khó khăn, kẻ thù mạnh, hay sự yếu đuối của bản thân và vượt qua chúng. Dùng như 「病に打ち勝つ」「誘惑に打ち勝つ」. Là cách diễn đạt trang trọng, không chỉ là chiến thắng đơn thuần mà bao hàm sắc thái khắc phục đối tượng khó khăn.
Dịch bằng AI
N2打ち切るうちきる
Việc kết thúc giữa chừng sớm hơn dự kiến hoạt động, chương trình phát sóng, giao dịch đang tiếp tục. Dùng như 「連載を打ち切る」「交渉を打ち切る」 trong tình huống dừng lại một cách đơn phương hoặc bằng quyết định.
Dịch bằng AI
N1打ち砕くうちくだく
Việc dùng sức mạnh lớn để đập vỡ vật cứng thành từng mảnh nhỏ, hoặc làm tan nát hoàn toàn hy vọng và kế hoạch. Dùng như 「岩を打ち砕く」「夢を打ち砕く」, cho cả phá hủy vật lý và sự nghiền nát hy vọng.
Dịch bằng AI
N2打ち消すうちけす
Việc phủ nhận có ý thức để xua đi nỗi bất an, sự nghi ngờ, hay điềm xấu đã nảy sinh trong lòng. Dùng như 「不安を打ち消す」「嫌な予感を打ち消す」. Còn có nghĩa phủ nhận tin đồn hay phát ngôn là sai sự thật, và nghĩa át tiếng bằng âm thanh khác.
Dịch bằng AI
N2打ち込むうちこむ
Có nghĩa là tập trung mạnh tâm trí vào một việc và nhiệt tâm thực hiện. Dùng như 「研究に打ち込む」「仕事に打ち込む」, trong tình huống đắm mình vào đối tượng. Còn có nghĩa vật lý là đóng đinh hay vật gì vào.
Dịch bằng AI
N1打ち出すうちだす
Việc thể hiện rõ ràng và công khai tuyên bố đường lối, suy nghĩ, hay chính sách mới. Dùng như 「新方針を打ち出す」「独自色を打ち出す」 trong tình huống chủ trương mạnh mẽ ra ngoài những gì đã có bên trong.
Dịch bằng AI
N1打ち解けるうちとける
Việc sự cảnh giác và e dè ban đầu biến mất, trở nên có thể trò chuyện thân mật và thoải mái với đối phương. Dùng như 「初対面でもすぐ打ち解ける」. Diễn đạt trạng thái khoảng cách hình thức được rút ngắn và có thể mở lòng giao lưu.
Dịch bằng AI
N1打ち所うちどころ
Là vị trí trên cơ thể bị đập vào, hoặc chỗ đáng bị phê bình. 「打ち所が悪い」 với nghĩa khi ngã đập vào bộ phận chí mạng, 「非の打ち所がない」 với nghĩa không có một khuyết điểm nào. Cả hai đều đã được xác lập là quán ngữ.
Dịch bằng AI
N1打ちのめすうちのめす
Có nghĩa là đánh bại đối phương mạnh đến mức không đứng dậy nổi, đánh hoàn toàn cho thua cuộc. Dùng như 「相手を打ちのめす」「失敗に打ちのめされる」, cho cả đòn đánh vật lý lẫn cú sốc tinh thần.
Dịch bằng AI
N1打ち破るうちやぶる
Việc dùng sức mạnh và khí thế để đập tan bức tường, hạn chế, hay tình huống xấu đã chắn đường cho đến nay. Dùng như 「固定観念を打ち破る」「記録を打ち破る」 trong tình huống vượt qua thứ gì đó để mở ra triển khai mới.
Dịch bằng AI
N3宇宙うちゅう
Vũ trụ. Sự trải rộng của toàn bộ các vì sao và không gian, bao gồm cả Trái Đất. 「宇宙飛行士」「宇宙旅行」.
Dịch bằng AI
N1有頂天うちょうてん
Trạng thái vui mừng đến cực độ và quên cả bản thân. Dùng như 「優勝して有頂天になる」, biểu thị dáng vẻ phấn khích đến mức mất bình tĩnh trước thành công lớn hay vận may. Cũng được dùng trong văn cảnh ngầm dự báo thất bại sau đó.
Dịch bằng AI
N1打ち寄せるうちよせる
Việc sóng và những thứ tương tự ào ạt dồn vào bờ, hoặc việc cảm xúc, thông tin liên tục dồn dập tới. Dùng như 「波が打ち寄せる」「声援が打ち寄せる」, cho cả nghĩa vật lý lẫn nghĩa trừu tượng.
Dịch bằng AI
N1内輪うちわ
Là phạm vi người rất hạn chế như gia đình hay bạn bè thân thiết. Dùng như 「内輪で祝う」「内輪の話」, chỉ mối quan hệ thân mật không có người ngoài tham gia. Còn có nghĩa ước lượng số tiền hay số lượng dè dặt.
Dịch bằng AI
N2内訳うちわけ
Là việc chia chi tiết tổng số tiền hay số lượng theo từng hạng mục để trình bày. Trên hóa đơn hay bản dự toán dùng như 「費用の内訳を示す」「支出の内訳を確認する」. Dùng trong tình huống giải thích nội dung của con số tổng được cấu thành từ những gì.
Dịch bằng AI
N3撃つうつ
Bắn đạn bằng súng. 「鳥を撃つ」. Từ 「打つ」 có cùng cách đọc chỉ động tác đập gõ (「くぎを打つ」), 「討つ」 mang nghĩa tiêu diệt kẻ thù, nên viết phân biệt.
Dịch bằng AI
N1, N2訴えるうったえる
Việc chính thức trình báo lên tòa án v.v. để yêu cầu phán quyết. Từ đó, cũng dùng với nghĩa truyền đạt mạnh mẽ sự đau khổ hay bất mãn như 「痛みを訴える」, nghĩa dựa vào một biện pháp như 「武力に訴える」, và nghĩa tác động mạnh vào cảm xúc của đối phương như 「心に訴える」.
Dịch bằng AI
N1うつつうつつ
Là trạng thái đang tỉnh, là hiện thực. Dùng như 「夢とうつつの区別がつかない」「うつつを抜かす」. Đặc biệt dưới dạng 「うつつを抜かす」 là quán ngữ xuất hiện thường xuyên với nghĩa say mê một việc đến mức bỏ bê công việc chính.
Dịch bằng AI
N1打って変わるうってかわる
Có nghĩa là trạng thái hay thái độ đột ngột thay đổi hoàn toàn so với trước. Dùng như 「打って変わって穏やかになる」, phần lớn dùng phó từ ở dạng 「〜て」, trong tình huống nhấn mạnh sự tương phản trước sau.
Dịch bằng AI
N1うってつけうってつけ
Trạng thái phù hợp hoàn hảo với mục đích hay điều kiện nào đó, như thể được đặt riêng. Dùng như 「この仕事に彼はうってつけだ」. Là từ trang trọng, dùng khi người, địa điểm, hay cơ hội là tối ưu.
Dịch bằng AI
N2うっとうしいうっとうしい
Trạng thái ẩm ướt, tâm trạng u ám không thoải mái. Hoặc trạng thái phiền toái, khó chịu. Dùng như 「梅雨はうっとうしい」「前髪がうっとうしい」.
Dịch bằng AI
N1虚ろうつろ
Trạng thái bên trong rỗng không, không cảm nhận được sức lực hay cảm xúc. Dùng như 「虚ろな目」「虚ろな表情」, biểu thị dáng vẻ thẫn thờ hay đánh mất khí lực. Dùng trong tình huống tâm hồn hay biểu cảm như xác không hồn.
Dịch bằng AI
N1疎いうとい
Việc kiến thức hay thông tin về một lĩnh vực nào đó còn ít. Dùng như 「経済に疎い」「芸能界に疎い」. Cũng dùng theo nghĩa quan hệ với người khác xa cách và không thân thiết, như 「疎い仲」.
Dịch bằng AI
N1疎むうとむ
Việc ghét đối phương và cố giữ khoảng cách. Dùng như 「周囲から疎まれる」. Không phải sự thù địch rõ rệt, mà biểu thị tâm trạng cảm thấy phiền phức và muốn giữ khoảng cách. Dùng trong văn viết hơi trang trọng.
Dịch bằng AI
N2促すうながす
Việc tác động đến đối phương để họ làm điều gì đó. Dùng như 「発言を促す」「注意を促す」「反省を促す」, trong tình huống không phải cưỡng ép mà gợi ra hành động. Được dùng nhiều trong văn viết hơi trang trọng.
Dịch bằng AI
N1うなぎ登りうなぎのぼり
Là thành ngữ bắt nguồn từ hình ảnh con lươn bơi ngược dòng sông một cách mạnh mẽ, biểu thị giá cả, độ nổi tiếng hay đánh giá liên tục tăng vọt với khí thế mạnh mẽ. Dùng trong các tình huống tăng trưởng theo đường đi lên, như 「売り上げがうなぎ登り」「人気がうなぎ登り」.
Dịch bằng AI
N2頷くうなずく
Là động tác lắc đầu lên xuống để thể hiện cảm xúc đồng ý, hiểu, chấp thuận. Dùng như 「深く頷く」「黙って頷く」, trong tình huống tán thành lời người khác hoặc truyền đạt rằng đã hiểu.
Dịch bằng AI
N1うなだれるうなだれる
Việc cúi đầu xuống phía trước một cách yếu ớt do thất vọng, chán nản hay xấu hổ. Dùng như 「しょんぼりとうなだれる」「がっくりとうなだれる」 trong tình huống trạng thái bị suy sụp tinh thần thể hiện ra ở tư thế.
Dịch bằng AI
N1唸るうなる
Việc phát ra giọng nói thấp và kéo dài. Biểu thị tiếng rên rỉ phát ra do đau khổ, cảm phục, khó chịu. Dùng như 「犬が唸る」「傷の痛みで唸る」「見事さに思わず唸った」. Cũng dùng cho âm thanh trầm vang lên của gió hay máy móc.
Dịch bằng AI
N1自惚れうぬぼれ
Việc đánh giá năng lực hay sức hấp dẫn của bản thân cao hơn thực tế và lấy làm đắc ý. Dùng như 「自惚れが強い」「自惚れにすぎない」, chỉ trạng thái mà từ góc nhìn của người khác trông là tự tin thái quá. Là từ mang sắc thái hơi tiêu cực.
Dịch bằng AI
N1うねるうねる
Trạng thái sóng, đường, hay cơ thể tiếp tục uốn lượn cong vẹo. Dùng như 「大波がうねる」「山道がうねる」. Diễn đạt trạng thái không phải đường thẳng tĩnh mà tiếp tục chuyển động vẽ ra những đường cong và gập ghềnh.
Dịch bằng AI
N1鵜呑みうのみ
「鵜」 là loài chim ngậm cá bằng mỏ rồi nuốt trọn mà không nhai. Từ đó, là thành ngữ biểu thị việc tin ngay lời nói hay thông tin của người khác mà không kiểm chứng kỹ. Dùng ở dạng 「鵜呑みにする」, biểu thị thái độ tiếp nhận thiếu suy xét theo nghĩa tiêu cực. Thường gặp trong các văn cảnh báo chí, chính trị, giáo dục.
Dịch bằng AI
N3奪ううばう
Cưỡng ép lấy đi vật của người khác. 「財布を奪う」「自由を奪う」. Cũng dùng với nghĩa bị cuốn hút mạnh mẽ, như 「心を奪われる」.
Dịch bằng AI
N2埋まるうまる
Việc một thứ gì đó lọt vào phía trên hay bên trong và bị che phủ hoặc lấp đầy. Dùng như 「雪に埋まる」「予定が埋まる」, cho cả nghĩa bị che lấp vật lý và nghĩa khoảng trống bị lấp kín.
Dịch bằng AI
N5生まれるうまれる
Được sinh ra. Đứa trẻ ra khỏi cơ thể người mẹ; xuất hiện ra thế gian này. Ví dụ:「日本で生まれた」(sinh ra ở Nhật).
Dịch bằng AI
N5海うみ
Biển. Nơi rộng lớn có đầy nước mặn. Nói là「海でおよぐ」(bơi ở biển).
Dịch bằng AI
N1産みの苦しみうみのくるしみ
Vốn chỉ nỗi đau khi sinh nở. Từ đó chuyển nghĩa, là thành ngữ biểu thị những khó khăn về tinh thần và thể chất phải trải qua trong quá trình tạo ra cái mới. Dùng theo nghĩa ẩn dụ để chỉ những trở ngại trong các tình huống tạo ra điều gì đó từ con số không, như sáng tác hay khởi nghiệp, ví dụ 「新商品開発の産みの苦しみ」.
Dịch bằng AI
N1有無うむ
Là việc có và không. Dùng trong tình huống hỏi xem có tồn tại hay không, như 「有無を確かめる」「経験の有無」. Cũng được dùng dưới dạng 「有無を言わせず」 với nghĩa tiến hành sự việc một cách áp đặt mà không cần sự đồng ý của đối phương.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.