Việc đi cùng bên cạnh để chăm sóc người bệnh hoặc trẻ em. Dùng trong bối cảnh đồng hành trong khi hỗ trợ đối phương, như 「患者に付き添う」「子供に付き添う」.
Dịch bằng AI
N3次々つぎつぎ
Liên tục hết cái này đến cái khác. Dùng như 「新しい店が次々にできる」. Cũng dùng ở dạng 「次々と」.
Dịch bằng AI
N1付きっ切りつきっきり
Việc đi kèm bên cạnh không rời. Dùng như 「付きっ切りで看病する」「付きっ切りで指導する」 trong bối cảnh không rời mắt khỏi người hoặc vật trong thời gian dài.
Dịch bằng AI
N2突き止めるつきとめる
Việc điều tra hay truy tìm để làm rõ sự thật hay nguyên nhân còn ẩn giấu.
Dịch bằng AI
N2尽きるつきる
Cái mình đã có hoặc trạng thái đang tiếp diễn hoàn toàn biến mất. Diễn tả trạng thái cái gì đó biến mất không còn lại gì, dùng như 「体力が尽きる」「話題が尽きない」.
Dịch bằng AI
N3, N5着くつく
Đến nơi. Đến được nơi mình nhắm tới. Dùng như 「駅に着く」.
Dịch bằng AI
N5机つくえ
Bàn. Cái bàn để đọc sách, viết chữ.
Dịch bằng AI
N2尽くすつくす
Việc dồn toàn bộ sức lực và lòng thành mà mình có. Dùng như 「力を尽くす」「手を尽くす」「家族のために尽くす」 trong các tình huống dồn hết sức cho đối tượng nỗ lực hoặc cống hiến.
Dịch bằng AI
N1つくづくつくづく
Trạng thái cảm nhận sâu sắc thấm vào lòng. Dùng trong bối cảnh cảm nhận mạnh một cảm xúc nào đó như 「つくづく感じる」「つくづく思う」. Có thể dùng cả trong văn viết hơi trang trọng và văn nói.
Dịch bằng AI
N2償うつぐなう
Việc đền bù, chuộc lại thiệt hại đã gây ra hay tội lỗi đã phạm phải bằng tiền của hay hành động.
Dịch bằng AI
N2造りつくり
Cấu trúc hoặc cách làm của tòa nhà hoặc đồ vật. Dùng làm danh từ chỉ cách vật được tạo ra như thế nào, như 「頑丈な造り」「しっかりした造り」.
Dịch bằng AI
N3, N5作るつくる
Làm; tạo ra. Tạo mới thứ chưa có. Dùng như 「りょうりを作る」.
Dịch bằng AI
N2付け加えるつけくわえる
Việc thêm gì đó vào cái đã có để bổ sung. Thường dùng trong bối cảnh thêm vào lời phát biểu hoặc nội dung, như 「説明を付け加える」「一言付け加える」.
Dịch bằng AI
N1付け焼き刃つけやきば
Cách diễn đạt thành ngữ chỉ kiến thức hoặc kỹ năng nông cạn chỉ học gấp để cho kịp. Dùng như 「付け焼き刃の勉強」「付け焼き刃では通用しない」 trong các tình huống phê phán cách ứng phó tạm thời mà không có thực lực thực sự.
Dịch bằng AI
N3伝わるつたわる
Thông tin hay tình cảm truyền đến đối phương. Dùng như 「気持ちが伝わる」. Cũng dùng với nghĩa nhiệt hay âm thanh lan truyền, hoặc nghĩa được lưu truyền từ xưa (「昔から伝わる話」). 「伝える」 dùng khi người truyền đạt cho đối phương, còn 「伝わる」 dùng khi nó đến được với người nhận: so sánh 「気持ちを伝える」 với 「気持ちが伝わる」.
Dịch bằng AI
N1培うつちかう
Việc bồi dưỡng năng lực hoặc tính chất qua thời gian dài. Dùng như 「体力を培う」「信頼を培う」 với nghĩa nuôi dưỡng từ từ năng lực, mối quan hệ, nền tảng. Thường dùng cho đối tượng trừu tượng.
Dịch bằng AI
N1津々浦々つつうらうら
Từ ngữ có nghĩa là "khắp mọi nơi trên cả nước, mọi chốn trong cả quốc gia". Chữ 「津」 chỉ cảng nơi thuyền ra vào, chữ 「浦」 chỉ bờ biển, vịnh, việc lặp lại từng chữ tạo nên nghĩa "mọi cảng, mọi bờ biển", chuyển sang nghĩa "đến tận từng ngóc ngách của cả nước". Là văn viết hơi trang trọng, dùng như 「津々浦々に知れ渡る」「全国津々浦々から人が集まる」. Đây là cách diễn đạt phản ánh địa hình bị bao quanh bởi biển của Nhật Bản, được dùng khi muốn chỉ rộng khắp các vùng miền, khu vực.
Dịch bằng AI
N1慎むつつしむ
Việc tiết chế lời nói và hành động và giữ chừng mực. Dùng như 「言葉を慎む」「飲酒を慎む」 với nghĩa tự kiềm chế các hành vi có thể trở thành không phù hợp.
Dịch bằng AI
N1筒抜けつつぬけ
Việc bí mật hoặc thông tin nội bộ bị rò rỉ ra ngoài nguyên si. Cũng là trạng thái giọng nói hoặc tiếng nói chuyện đều nghe được qua tường. Dùng trong bối cảnh thông tin đáng lẽ phải bị chặn nhưng lại bị lộ, như 「計画が筒抜けになる」「隣の部屋の会話が筒抜けだ」.
Dịch bằng AI
N1綴るつづる
Việc viết liên tiếp các chữ hoặc câu văn. Dùng như 「思いを綴る」「日記を綴る」 với nghĩa ghi lại thành văn bản. Cũng có nghĩa là đóng các tờ giấy lại với nhau.
Dịch bằng AI
N1努めてつとめて
Trạng thái có ý thức cố gắng làm như vậy hết mức có thể. Dùng theo dạng 「努めて〜する」「努めて〜しない」, là phó từ dùng trong bối cảnh kiểm soát thái độ hoặc hành vi của bản thân một cách có ý thức.
Dịch bằng AI
N5勤めるつとめる
Làm việc (cho công ty). Làm việc ở công ty v.v. Dùng như 「銀行に勤める」.
Dịch bằng AI
N2繋がりつながり
Mối quan hệ hoặc sự gắn bó tồn tại giữa người với người, sự việc với sự việc. Dùng làm danh từ chỉ mối quan hệ, duyên, như 「地域との繋がり」「友人との繋がり」.
Dịch bằng AI
N3つながるつながる
Những vật đang tách rời được kết nối lại. Dùng như 「電話がつながる」「道が駅につながる」. Cũng dùng với nghĩa có liên quan (「事件につながる話」). Viết bằng chữ Hán là 「繋がる」, nhưng đây là chữ Hán ít dùng trong đời sống nên thường viết bằng hiragana. 「つなぐ」 dùng khi người nối các vật lại, còn 「つながる」 dùng khi chúng ở trạng thái đã nối liền: so sánh 「電話をつなぐ」 với 「電話がつながる」.
Dịch bằng AI
N3つなぐつなぐ
Kết nối những vật đang tách rời lại thành một. Dùng như 「手をつなぐ」「ロープをつなぐ」. Viết bằng chữ Hán là 「繋ぐ」. 「つなぐ」 dùng khi người nối các vật lại, còn 「つながる」 dùng khi chúng ở trạng thái đã nối liền: so sánh 「電話をつなぐ」 với 「電話がつながる」.
Dịch bằng AI
N1綱渡りつなわたり
Cách ví von việc tiến tới trong khi vừa thoát khỏi tình huống nguy hiểm trong gang tấc. Là cách diễn đạt thành ngữ chỉ tình huống nguy hiểm có thể thất bại chỉ với một sai sót nhỏ, dùng như 「綱渡りの経営」「綱渡りの交渉」.
Dịch bằng AI
N1常々つねづね
Thường ngày luôn, luôn luôn. Dùng như 「常々〜と思っている」「常々〜と感じていた」 trong bối cảnh diễn tả ý kiến hoặc cảm xúc thường trực. Là phó từ dùng trong văn viết và văn nói trang trọng.
Dịch bằng AI
N3常につねに
Luôn luôn, trong bất kỳ lúc nào. Dùng như 「常に努力する」. Mang tính văn viết, trong văn nói thường dùng 「いつも」.
Dịch bằng AI
N1常日頃つねひごろ
Những ngày bình thường, lúc thường. Thường dùng dạng 「常日頃から」, gắn với hành động hoặc ý thức theo nghĩa 「liên tục từ thường ngày」.
Dịch bằng AI
N3角つの
Sừng. Vật cứng và nhọn mọc ra từ đầu động vật như bò, hươu. Dùng như 「二本の角」「角が生える」. Cùng chữ 「角」 nếu đọc là 「かど」 thì là từ khác chỉ chỗ đường rẽ hay phần góc nhọn của vật.
Dịch bằng AI
N1募るつのる
Nghĩa là kêu gọi rộng rãi để tập hợp người hoặc vật, như「参加者を募る」(tuyển người tham gia),「寄付を募る」(kêu gọi quyên góp). Ngoài ra còn có nghĩa cảm xúc hoặc khí thế dần trở nên mạnh mẽ hơn, nói như「不安が募る」(lo lắng dâng lên),「怒りが募る」(cơn giận dâng cao).
Dịch bằng AI
N2翼つばさ
Là đôi cánh dùng để bay của chim hay máy bay. Dùng như「鳥が翼を広げる」(chim dang rộng đôi cánh),「飛行機の翼」(cánh máy bay). Nghĩa chuyển, dùng như phép ẩn dụ chỉ sức mạnh để tự do bay lên, hoặc sự che chở, bao bọc con người. Dùng với các nghĩa như giải phóng, bay cao, che chở, ví dụ「希望の翼」(đôi cánh hy vọng),「翼を授ける」(trao đôi cánh),「親の翼の下」(dưới đôi cánh của cha mẹ).
Dịch bằng AI
N1つぶさにつぶさに
Từng cái một chi tiết tỉ mỉ, không sót. Dùng như 「つぶさに観察する」「つぶさに報告する」 để diễn tả không bỏ sót cả đến chi tiết. Là phó từ thiên về văn viết, thường dùng trong văn phong cứng.
Dịch bằng AI
N2潰すつぶす
Việc làm hỏng hình dạng vật khiến không dùng được, hoặc lãng phí thời gian, kế hoạch. Dùng cho cả phá hủy vật lý và vô hiệu hóa ẩn dụ, như 「空き缶を潰す」「時間を潰す」「計画を潰す」.
Dịch bằng AI
N2呟くつぶやく
Việc nói nhỏ giọng như độc thoại. Dùng như 「文句を呟く」「何かを呟く」 để diễn tả nói với giọng vừa đủ để xung quanh không nghe thấy. Gần đây cũng dùng để chỉ việc đăng bài ngắn trên SNS.
Dịch bằng AI
N3潰れるつぶれる
Bị đè nén đến mức biến dạng. Dùng như 「箱が潰れる」. Cũng dùng với nghĩa công ty hay cửa hàng không thể tiếp tục hoạt động (「会社が潰れる」). 「潰す」 dùng khi người hay lực nén làm vỡ hỏng, còn 「潰れる」 dùng khi bị nén mà hỏng: so sánh 「箱を潰す」 với 「箱が潰れる」.
Dịch bằng AI
N1壺つぼ
Là loại bình có miệng thắt lại. Được làm bằng gốm, sứ, thủy tinh… và dùng để đựng chất lỏng, thực phẩm hoặc tro cốt. Dùng như「花を生ける壺」(bình cắm hoa),「梅干しを漬ける壺」(hũ ngâm mơ muối),「骨壺」(bình đựng tro cốt). Nghĩa chuyển, dùng như phép ẩn dụ chỉ điểm mấu chốt hay yếu huyệt của sự việc. Dùng như「壺を押さえる」(nắm được điểm mấu chốt),「壺を心得る」(thấu hiểu điểm mấu chốt), diễn tả việc nắm bắt chính xác điểm quan trọng. 「壺にはまる」được dùng cả với nghĩa khớp đúng vào điểm mấu chốt, lẫn nghĩa sự việc diễn ra đúng như đối phương tính toán.
Dịch bằng AI
N2躓くつまずく
Việc đập chân vào vật mà loạng choạng, hoặc thất bại giữa chừng trong sự việc. Dùng cả nghĩa cụ thể như 「石に躓く」 và nghĩa ẩn dụ như 「計画が躓く」.
Dịch bằng AI
N3, N5つまらないつまらない
Không vui, không thấy hứng thú. Từ trái nghĩa là 「面白い」.
Dịch bằng AI
N3つまりつまり
Nói cách khác, tóm lại. Dùng khi tóm gọn lại điều đã nói trước đó một cách ngắn gọn. Dùng như 「母の妹、つまり私のおばです」.
Dịch bằng AI
N2, N3詰まるつまる
Bị lấp đầy đến mức tắc nghẽn. Dùng như 「鼻が詰まる」「予定が詰まっている」. 「言葉に詰まる」 nghĩa là không nói ra được lời ngay lập tức. 「詰める」 dùng khi người nhét đầy không còn khe hở, còn 「詰まる」 dùng khi trở nên đầy và tắc: so sánh 「予定を詰める」 với 「予定が詰まる」.
Dịch bằng AI
N2罪つみ
Hành vi trái với pháp luật hoặc đạo đức, hoặc trách nhiệm phải gánh đối với người khác. Là danh từ chỉ hành vi đáng bị quở trách hoặc trách nhiệm đó, dùng như 「罪を犯す」「罪を償う」.
Dịch bằng AI
N2積み重ねるつみかさねる
Việc lần lượt chồng chất sự việc và tích lũy. Dùng trong bối cảnh tăng dần kinh nghiệm hoặc nỗ lực, như 「経験を積み重ねる」「努力を積み重ねる」.
Dịch bằng AI
N2積み立てつみたて
Việc tích lũy tiền bạc một chút một định kỳ cho tương lai. Dùng như 「積み立てをする」「積み立て預金」 trong bối cảnh tiết kiệm tiền có kế hoạch.
Dịch bằng AI
N2摘み取るつみとる
Nghĩa là dùng ngón tay ngắt lấy chồi, hoa, quả của thực vật. Dùng như「茶を摘み取る」(hái lá trà),「いちごを摘み取る」(hái dâu tây). Từ đó chuyển nghĩa, cũng dùng theo nghĩa ẩn dụ chỉ việc loại bỏ những điều không mong muốn ngay từ giai đoạn đầu, nói như「悪の芽を摘み取る」(diệt mầm mống xấu từ trong trứng nước).
Dịch bằng AI
N2, N3積むつむ
Chồng đồ vật lên nhau và đặt lên trên. Dùng như 「荷物を積む」. Cũng dùng với nghĩa lặp đi lặp lại để tích lũy như 「経験を積む」.
Dịch bằng AI
N1紡ぐつむぐ
Nghĩa là xe các sợi như bông hoặc kén tằm lại với nhau để tạo thành một sợi chỉ. Dùng như「綿を紡ぐ」(xe sợi bông),「羊毛を紡ぐ」(xe sợi len). Từ đó chuyển nghĩa, cũng dùng theo nghĩa ẩn dụ chỉ việc dần dần ghép nối lời nói hoặc câu chuyện để tạo thành một chỉnh thể, nói như「物語を紡ぐ」(dệt nên câu chuyện),「言葉を紡ぐ」(chắt lọc thành lời).
Dịch bằng AI
N3爪つめ
Phần cứng mọc ở đầu ngón tay hoặc ngón chân. Dùng như 「爪を切る」.
Dịch bằng AI
N1爪痕つめあと
Theo nghĩa đen, là vết xước do móng vuốt cào để lại. Dùng như「壁に爪痕が残る」(vết móng còn lại trên tường). Nghĩa chuyển, dùng như phép ẩn dụ chỉ dấu tích thiệt hại hay ảnh hưởng nghiêm trọng mà thiên tai hoặc sự kiện để lại. Thường dùng trong văn cảnh nói về vết thương do biến cố lớn để lại, như「台風の爪痕」(dấu vết của bão),「戦争の爪痕」(dấu vết của chiến tranh).
Dịch bằng AI
N5冷たいつめたい
Lạnh (khi chạm). Cảm thấy nhiệt độ thấp khi chạm vào vật gì đó. 「冷たい水」(nước lạnh). Về thời tiết thì dùng 「寒い」.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.