Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N2・N3・N5 · 694 từ Xóa bộ lọc
N1 意味深長 いみしんちょう
Có nghĩa là phía sau ý nghĩa bề mặt còn ẩn chứa hàm ý hay nghĩa ngầm sâu xa hơn. Dùng dưới dạng 「意味深長な〜」「〜は意味深長だ」 trong tình huống lời nói, biểu cảm, văn chương không thể giải thích đơn giản.

Dịch bằng AI

N5 いもうと
Em gái. Người chị em gái sinh ra sau mình. Người con trai sinh sau thì gọi là「弟」(em trai).

Dịch bằng AI

N5 いや
Khó chịu; ghét. Cảm giác không thích, không muốn làm. Ví dụ:「嫌な天気」(thời tiết khó chịu). Cũng dùng khi từ chối bằng cách nói「嫌だ」(không thích).

Dịch bằng AI

N1 卑しい いやしい
Trạng thái nhân cách hay hành vi thấp kém, thiếu phẩm cách. Dùng cho sự bám víu mạnh vào tiền bạc hay đồ ăn, hay hành vi hèn nhát, như 「卑しい目つき」「卑しい根性」. Là từ đi kèm đánh giá phê phán mạnh.

Dịch bằng AI

N2 癒す いやす
Việc làm dịu bớt sự mệt mỏi, nỗi buồn, cơn đau và làm thân tâm thoải mái. Dùng như 「疲れを癒す」「心を癒す」. Phần lớn được dùng với sắc thái xoa dịu nhẹ nhàng, hơn là điều trị cơ thể.

Dịch bằng AI

N1 威容 いよう
Là dáng vẻ hay vẻ ngoài đường hoàng và đáng kính, áp đảo người nhìn. Dùng cho nhân vật, kiến trúc, núi non, tàu chiến, và dùng trong các văn cảnh trang trọng như 「威容を誇る」「威容を示す」.

Dịch bằng AI

N3 以来 いらい
Từ thời điểm đó cho đến tận bây giờ. 「卒業以来会っていない」. Chỉ dùng cho việc trong quá khứ, không dùng cho việc sắp tới.

Dịch bằng AI

N3 依頼 いらい
Việc nhờ người khác làm công việc v.v. 「仕事を依頼する」「依頼を受ける」. Là cách nói trang trọng của 「たのむ」, dùng trong kinh doanh.

Dịch bằng AI

N3 いらいら いらいら
Trạng thái tâm trạng bồn chồn vì không được như ý. 「渋滞でいらいらする」. Thường viết bằng hiragana hoặc katakana (イライラ).

Dịch bằng AI

N1 苛立つ いらだつ
Việc sự việc không như ý muốn khiến tâm trạng không yên, bứt rứt khó chịu. Phần lớn dùng cho các tình huống phải chờ đợi như tắc đường, bị trễ, phản ứng chậm chạp của đối phương. Cũng thường dùng dạng danh từ 「苛立ちを隠せない」.

Dịch bằng AI

N5 入口 いりぐち
Lối vào. Nơi để đi vào tòa nhà hoặc một địa điểm. Trái nghĩa là「出口」(lối ra).

Dịch bằng AI

N3 医療 いりょう
Y tế. Từ chỉ toàn bộ việc chữa trị bệnh tật và thương tích. 「医療機関」「医療費」.

Dịch bằng AI

N1 威力 いりょく
Là sức mạnh hay hiệu lực mạnh mẽ áp đảo đối phương. Chỉ sức mạnh phá hoại hay sức ảnh hưởng mà vũ khí, hiện tượng tự nhiên, hay tổ chức tác động đến đối phương. Dùng như 「威力を発揮する」「台風の威力」.

Dịch bằng AI

N5 居る いる
Có, ở (dùng cho người và động vật). Người hoặc động vật hiện diện ở đó. Ví dụ:「へやに母が居る」(mẹ ở trong phòng). Rất thường được viết bằng hiragana「いる」. Với đồ vật thì dùng「ある」.

Dịch bằng AI

N5 要る いる
Cần. Là cần thiết. Ví dụ:「お金が要る」(cần tiền). Đọc giống「居る」nhưng là từ khác.

Dịch bằng AI

N5 入れる いれる
Chuyển từ bên ngoài vào bên trong. 「かばんに本を入れる」. Khi tự nó đi vào thì dùng 「入る(はいる)」.

Dịch bằng AI

N5 いろ
Màu, màu sắc. Dáng vẻ của vật mà mắt nhìn thấy được, như đỏ, xanh, trắng.

Dịch bằng AI

N5 色々 いろいろ
Nhiều loại, đa dạng. Dáng vẻ có nhiều chủng loại. Ví dụ:「色々な国」(nhiều nước khác nhau). Cũng thường được viết bằng hiragana「いろいろ」.

Dịch bằng AI

N2 慰労 いろう
Việc úy lạo những nỗ lực và vất vả. Dùng trong các tình huống thể hiện lòng biết ơn đối với người đã hoàn thành công việc hoặc đã làm việc lâu năm, như「慰労会」「慰労金」.

Dịch bằng AI

N1 異論 いろん
Là suy nghĩ khác hay ý kiến phản đối đối với một ý kiến hay luận điểm nào đó. Dùng như 「異論がある」「異論を唱える」 để cho thấy có cách nhìn khác về điều gì đó. Có cách nói cố định 「異論はない」 biểu thị sự đồng ý hoàn toàn.

Dịch bằng AI

N2 いわゆる いわゆる
Là liên thể từ chỉ tên gọi hay khái niệm thường được mọi người trong xã hội biết đến. Dùng trong cấu trúc 「いわゆる〜というものだ」 khi muốn ám chỉ sự việc mà người nghe cũng được giả định là biết.

Dịch bằng AI

N3 印刷 いんさつ
In chữ hay hình ra giấy v.v. 「資料を印刷する」.

Dịch bằng AI

N3 印象 いんしょう
Ấn tượng. Cảm nhận nhận được từ người hay sự việc. 「第一印象」「印象に残る」.

Dịch bằng AI

N3 引退 いんたい
Giải nghệ. Việc vận động viên v.v. rời bỏ công việc hay vai trò đó. 「現役を引退する」.

Dịch bằng AI

N3 引用 いんよう
Trích dẫn. Việc dùng lời nói hay câu văn của người khác vào trong lời nói hoặc câu văn của mình. 「本の一節を引用する」.

Dịch bằng AI

N3 飲料 いんりょう
Cách nói trang trọng của đồ uống. Dùng cho sản phẩm hay trong văn viết, như 「清涼飲料水」.

Dịch bằng AI

N5 うえ
Trên; phía trên. Vị trí ở phía cao. Ví dụ:「つくえの上」(trên bàn). Trái nghĩa là「下」(dưới).

Dịch bằng AI

N1 右往左往 うおうさおう
Trạng thái hoảng hốt chạy bên này bên kia, không biết phải làm sao. Là từ bốn chữ Hán dùng như 「人々が右往左往する」 trong tình huống nhiều người hỗn loạn chạy đi chạy lại trước sự việc đột ngột.

Dịch bằng AI

N1 うかがい知る うかがいしる
Việc suy đoán và nắm bắt khái quát tình hình bên trong hay toàn cảnh từ vẻ ngoài và một vài manh mối. Dùng như 「表情からはうかがい知れない」「現状をうかがい知る」. Là cách diễn đạt trang trọng dùng trong tình huống không trực tiếp nhìn nghe mà cảm nhận gián tiếp.

Dịch bằng AI

N3 伺う うかがう
Cách nói khiêm nhường của 「聞く」「たずねる」「訪問する」. 「お話を伺う」「明日伺います」. Dùng đối với người trên hoặc khách.

Dịch bằng AI

N3 浮かぶ うかぶ
Trôi nổi trên mặt nước hay trong không trung. 「雲が浮かぶ」. Cũng dùng với nghĩa hiện ra trong tâm trí hay trên bề mặt, như 「いい考えが浮かぶ」「涙が浮かぶ」. Từ trái nghĩa là 「沈む」.

Dịch bằng AI

N3 浮かべる うかべる
Làm cho nổi lên trên mặt nước v.v. 「船を浮かべる」. Cũng dùng với nghĩa hiện lên trên nét mặt hay trong tâm trí, như 「笑みを浮かべる」「思い浮かべる」. 「浮かべる」 dùng khi người thả vật lên mặt nước, còn 「浮かぶ」 khi vật tự nổi lên: 「船を浮かべる」 đối lại với 「船が浮かぶ」.

Dịch bằng AI

N1 浮かれる うかれる
Trạng thái tâm trạng phấn chấn vì vui mừng hay vui sướng, mất bình tĩnh và trở nên nông nổi. Dùng như 「祭りに浮かれる」「成功に浮かれる」 trong tình huống bị cuốn theo cảm giác hưng phấn nhất thời. Phần lớn mang sắc thái tiêu cực.

Dịch bằng AI

N2 浮き沈み うきしずみ
Việc nổi lên rồi chìm xuống. Chuyển nghĩa chỉ vận mệnh hay hoàn cảnh khi tốt khi xấu, lên xuống thất thường. Dùng như 「人生の浮き沈み」.

Dịch bằng AI

N2 浮き彫り うきぼり
Kỹ thuật điêu khắc làm nổi hoa văn hay chữ lên khỏi bề mặt. Chuyển nghĩa chỉ việc vấn đề hay sự thật hiện rõ lên bề mặt. Dùng như 「問題が浮き彫りになる」.

Dịch bằng AI

N3 浮く うく
Nổi trên mặt nước hay trong không trung mà không chìm. 「油が水に浮く」. Còn có nghĩa không hòa nhập với xung quanh, như 「一人だけ浮いている」, và nghĩa dư ra tiền, như 「費用が浮く」.

Dịch bằng AI

N2 受け売り うけうり
Việc đem chuyện hay kiến thức nghe được từ người khác truyền lại y nguyên như thể ý kiến của mình. Dùng như 「受け売りの知識」「人の受け売りをする」. Mang sắc thái hơi tiêu cực.

Dịch bằng AI

N2 受け皿 うけざら
Cái đĩa để hứng đồ vật. Chuyển nghĩa chỉ thể chế hay tổ chức ở phía tiếp nhận người hoặc tổ chức khác. Thường dùng theo nghĩa ẩn dụ, như 「雇用の受け皿」「政策の受け皿がない」.

Dịch bằng AI

N2 承る うけたまわる
Cách nói khiêm nhường của 「聞く」 và 「引き受ける」. Dùng đối với khách, như 「ご注文を承りました」. Chữ Hán là chữ 「承」 trong 「承知」, nhưng cách đọc là 「うけたまわる」 dài.

Dịch bằng AI

N2 受け継ぐ うけつぐ
Việc người nối tiếp tiếp nhận và giữ gìn tiếp tục công việc, truyền thống, tài sản của người trước. Dùng như 「家業を受け継ぐ」「伝統を受け継ぐ」, diễn đạt ý điều gì đó được truyền từ quá khứ đến hiện tại và tiếp nối không để mai một.

Dịch bằng AI

N2 受け止める うけとめる
Là từ chỉ việc dùng tay hay cơ thể chặn vật bay đến, đồng thời còn diễn đạt việc đối diện chính diện và thấu hiểu sâu sắc lời nói hay sự thật của người khác. Dùng cả nghĩa vật lý và tinh thần, như 「ボールを受け止める」「批判を受け止める」.

Dịch bằng AI

N1 受け流す うけながす
Có nghĩa là né tránh nhẹ nhàng các lời lẽ tấn công, châm biếm, khiêu khích từ đối phương mà không đối đầu trực tiếp. Dùng như 「冗談で受け流す」「軽く受け流す」, biểu thị cách ứng xử tránh xung đột, không gây sóng gió.

Dịch bằng AI

N1 受け持つ うけもつ
Việc nhận lấy công việc hay phạm vi phụ trách như vai trò của bản thân và xử lý có trách nhiệm. Dùng như 「クラスを受け持つ」「窓口を受け持つ」 trong tình huống được phân công và phụ trách công việc hay nhiệm vụ.

Dịch bằng AI

N3 動かす うごかす
Thay đổi vị trí hay trạng thái của vật. 「机を動かす」「機械を動かす」. Cũng dùng với nghĩa tác động đến cảm xúc, như 「心を動かす」. 「動かす」 dùng khi người làm cho vật chuyển động, còn 「動く」 khi bản thân vật chuyển động: 「机を動かす」 đối lại với 「机が動く」.

Dịch bằng AI

N3 失う うしなう
Đánh mất thứ đang có. 「職を失う」「自信を失う」「家族を失う」. Trang trọng hơn 「なくす」, thường dùng cho những thứ quan trọng.

Dịch bằng AI

N5 後ろ うしろ
Phía sau. Phía bên ngoài của vật, không phải phía trước. Ví dụ:「家の後ろ」(phía sau nhà). Trái nghĩa là「前」(phía trước).

Dịch bằng AI

N5 薄い うすい
Mỏng; nhạt. Độ dày nhỏ. Ví dụ:「薄い本」(quyển sách mỏng). Cũng dùng với nghĩa vị hoặc màu nhạt, như「薄いお茶」(trà nhạt),「色が薄い」(màu nhạt). Trái nghĩa là「厚い」(dày),「こい」(đậm).

Dịch bằng AI

N1 薄々 うすうす
Trạng thái chưa rõ ràng nhưng cảm giác lờ mờ nhận ra. Dùng như 「薄々感づいていた」「薄々気づいていた」, biểu thị tình huống chưa hoàn toàn chắc chắn nhưng đã có dự cảm. Là phó từ thường đi với các động từ như nhận ra, cảm thấy, biết.

Dịch bằng AI

N1 うずうず うずうず
Trạng thái rất muốn làm một việc gì đó đến mức không thể ngồi yên, cảm xúc dâng cao từ bên trong. Dùng như 「早く試したくてうずうずする」. Là phó từ diễn đạt sự thôi thúc không thể kìm nén, phần lớn dùng dưới dạng 「〜する」.

Dịch bằng AI

N1 薄気味悪い うすきみわるい
Trạng thái không có lý do rõ ràng nhưng cảm thấy bất an hay sợ hãi mơ hồ. Dùng như 「薄気味悪い笑い方」「薄気味悪い静けさ」. Là tính từ diễn đạt không khí bất an mơ hồ và rùng rợn, không phải mối đe dọa rõ rệt.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.