Từ chỉ hành vi cầu cho tai họa giáng xuống người hay vật, hoặc sức mạnh đó. Dùng như「呪いをかける」「呪いを解く」. Mang sắc thái dồn tình cảm thù hận và giận dữ vào lời cầu mong tai họa cho đối phương.
Dịch bằng AI
N1呪うのろう
Động từ biểu thị việc cầu cho tai họa giáng xuống người hay vật. Dùng như「運命を呪う」「相手を呪う」, trong cảnh đem lòng thù hận và giận dữ mạnh mẽ mà cầu sự bất hạnh.
Dịch bằng AI
N1のんきのんき
Chỉ thái độ ung dung, không suy nghĩ nghiêm trọng về mọi việc. Dùng cho thái độ thong thả ngay cả trong tình huống đáng lo, như 「のんきな性格」, 「のんきに構える」. Viết bằng chữ Hán là 「呑気」 hoặc 「暢気」 (đều là chữ mượn âm) nhưng thông thường được viết bằng hiragana.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.