Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N2・N3・N5 · 621 từ Xóa bộ lọc
N1 朝令暮改 ちょうれいぼかい
Việc phương châm thay đổi liên tục không đáng tin cậy, giống như mệnh lệnh ban ra buổi sáng đến chiều đã thay đổi. Là thành ngữ bốn chữ cứng dùng theo nghĩa phê phán, như 「朝令暮改の政策」.

Dịch bằng AI

N3 貯金 ちょきん
Việc tích lũy tiền. Cũng chỉ số tiền đã tích lũy. Dùng như 「毎月1万円貯金する」. Với nghĩa gửi tiền vào ngân hàng thì cũng dùng từ 「預金」.

Dịch bằng AI

N3 直接 ちょくせつ
Trực tiếp, không qua bất cứ trung gian nào. Dùng như 「本人に直接話す」. Từ trái nghĩa là 「間接」.

Dịch bằng AI

N2 直面 ちょくめん
Việc trực tiếp đối mặt với tình huống khó khăn hay vấn đề, v.v.

Dịch bằng AI

N2 貯蓄 ちょちく
Việc tích lũy, dành dụm tiền bạc hay tài sản. Hoặc tài sản đã tích lũy được.

Dịch bằng AI

N1 直結 ちょっけつ
Việc hai sự việc kết nối trực tiếp không có gì xen vào giữa. Dùng như 「成果に直結する」「健康に直結する」 trong các tình huống nguyên nhân và kết quả gắn bó chặt chẽ.

Dịch bằng AI

N2, N5 ちょっと ちょっと
Một chút; một ít. Nghĩa là "một chút". Thường dùng trong khẩu ngữ, như 「ちょっとまって」.

Dịch bằng AI

N2 著名 ちょめい
Việc tên tuổi được biết đến rộng rãi và nổi tiếng. Là từ cứng dùng như 「著名な学者」「著名人」 khi chỉ người được xã hội đánh giá cao.

Dịch bằng AI

N2 ちらつく ちらつく
Từ diễn tả trạng thái vật nhỏ hiện ra rồi biến mất chút trước mắt. Cũng là việc suy nghĩ khó chịu cứ vương vấn trong đầu. Dùng như 「雪がちらつく」「不安がちらつく」.

Dịch bằng AI

N1 ちらほら ちらほら
Phó từ diễn tả trạng thái xuất hiện hoặc xảy ra rải rác từng chút một. Dùng như 「ちらほら咲き始める」「ちらほら見かける」 để chỉ trạng thái số lượng ít và phân tán.

Dịch bằng AI

N3 治療 ちりょう
Việc chữa trị để làm lành bệnh hay vết thương. Dùng như 「歯の治療」.

Dịch bằng AI

N2 賃上げ ちんあげ
Việc công ty tăng số tiền lương trả cho người lao động. Là từ cứng dùng như 「賃上げを要求する」「賃上げ交渉」 trong chủ đề điều kiện lao động.

Dịch bằng AI

N1 鎮圧 ちんあつ
Việc trấn áp bạo loạn hoặc nổi loạn bằng vũ lực và làm yên ổn. Là từ cứng dùng như 「暴動を鎮圧する」「反乱を鎮圧する」 trong các tình huống cảnh sát hoặc quân đội ngăn chặn hỗn loạn. Dùng làm động từ sa-hen.

Dịch bằng AI

N2 沈下 ちんか
Việc mặt đất hay vật chìm xuống, lún xuống.

Dịch bằng AI

N1 鎮静 ちんせい
Việc các xáo trộn, kích động, đau đớn lắng xuống và yên tĩnh. Là từ cứng dùng như 「事態が鎮静化する」「鎮静剤」 trong các tình huống trạng thái dâng cao trở nên yên tĩnh.

Dịch bằng AI

N2 賃貸 ちんたい
Là việc cho thuê có thu phí, hoặc thuê có trả phí. Vốn dĩ là từ bao gồm cả phía cho thuê lẫn phía thuê, dùng như「賃貸借契約」(hợp đồng thuê và cho thuê). Trong quảng cáo bất động sản hiện nay, thường dùng với nghĩa chỉ vật kiện dành cho người thuê, như「賃貸マンション」(căn hộ cho thuê).

Dịch bằng AI

N1 沈殿 ちんでん
Bụi bẩn hoặc thành phần trong chất lỏng lắng xuống và đọng lại ở dưới. Dùng như 「不純物が沈殿する」「沈殿物」. Là từ cứng thường gặp trong các tình huống hóa học, khoa học tự nhiên.

Dịch bằng AI

N2 沈黙 ちんもく
Việc im lặng không nói gì. Là từ cứng dùng như 「沈黙を守る」「沈黙が続く」 diễn tả trạng thái không cất tiếng hoặc trạng thái đó tiếp diễn.

Dịch bằng AI

N3 追加 ついか
Việc thêm vào sau. Dùng như 「注文を追加する」.

Dịch bằng AI

N2 追及 ついきゅう
Việc tra hỏi nghiêm khắc về trách nhiệm, lỗi lầm, hoặc tội đồng phạm. Dùng trong bối cảnh truy cứu lỗi của người hoặc tổ chức như 「責任を追及する」「余罪を追及する」. Đối tượng chủ yếu là người, trách nhiệm, sự thật.

Dịch bằng AI

N2 追究 ついきゅう
Việc đào sâu nghiên cứu và làm sáng tỏ bản chất hoặc chân lý của sự vật. Thường dùng trong bối cảnh học thuật, nghệ thuật như 「真理を追究する」「本質を追究する」.

Dịch bằng AI

N1 追従 ついしょう
Đọc là 「ついしょう」, chỉ việc cố lấy lòng đối phương, nịnh nọt hùa theo. Dùng như 「追従笑い」「追従を言う」「追従的な態度」 để diễn tả thái độ bóp méo cả lòng mình để được người khác ưa thích, là từ trang trọng mang ý phê phán. Chữ 「追」 nghĩa là đuổi theo, 「従」 nghĩa là tuân theo, hai chữ ghép lại tạo nên nghĩa "hoàn toàn chiều theo ý đối phương". Ngoài ra, 「追従」 còn được đọc là 「ついじゅう」, khi đó nó là một từ khác mang nghĩa "đi theo sau", "kế thừa tiền lệ".

Dịch bằng AI

N1 追伸 ついしん
Câu được viết thêm sau khi đã viết xong nội dung chính của thư hoặc email. Dùng dưới dạng bắt đầu bằng 「追伸」 hoặc 「追伸として」 để bổ sung cho nội dung chính.

Dịch bằng AI

N1 追随 ついずい
Việc đi theo sau người hoặc tổ chức khác và hành động giống như vậy. Dùng trong bối cảnh đi theo cái đứng trước, như 「他社の追随を許さない」「大国に追随する」.

Dịch bằng AI

N5 一日 ついたち
月のさいしょの日のこと。「一月一日(いちがつついたち)」。「いちにち」とよむと、あさからよるまでの1日のいみになる。 Hiển thị bằng tiếng Nhật
N1 追悼 ついとう
Việc thương tiếc và đau buồn cho người đã khuất. Là từ cứng dùng như 「追悼する」「追悼式」「追悼の意を表す」 trong bối cảnh bày tỏ niềm tiếc thương kèm theo sự kính trọng đối với người đã mất.

Dịch bằng AI

N3 遂に ついに
Sau một thời gian dài hay trải qua nhiều diễn biến, cuối cùng. 「遂に完成した」. Khi dùng với dạng phủ định, nó mang nghĩa tuy đã chờ đợi hay tìm kiếm nhưng cho đến cuối cùng vẫn không thành. 「待っていたが遂に来なかった」「遂に見つからなかった」. Cũng thường viết bằng hiragana là 「ついに」.

Dịch bằng AI

N1 追放 ついほう
Việc cưỡng chế loại bỏ người hoặc vật không mong muốn khỏi một nơi hoặc tập thể. Là từ cứng dùng như 「国外追放」「業界から追放される」 trong bối cảnh loại trừ chính thức hoặc tổ chức.

Dịch bằng AI

N1 費やす ついやす
Việc tiêu tốn thời gian, tiền bạc, công sức. Dùng như 「時間を費やす」「大金を費やす」 khi tiêu thụ một lượng đáng kể.

Dịch bằng AI

N1 痛快 つうかい
Trạng thái dễ chịu và sảng khoái như được tháo gỡ khỏi ngực. Dùng như 「痛快な勝利」「痛快な話」 trong bối cảnh sự vui vẻ giải tỏa được nỗi bực bội.

Dịch bằng AI

N3 通学 つうがく
Việc đi lại đến trường học. Dùng như 「電車で通学する」.

Dịch bằng AI

N3 通勤 つうきん
Việc đi lại đến nơi làm việc. Dùng như 「通勤時間」.

Dịch bằng AI

N3 通行 つうこう
Việc người hay xe đi qua đường. Dùng như 「通行止め」「右側通行」.

Dịch bằng AI

N2 通称 つうしょう
Cách gọi được dùng phổ biến trong xã hội, không phải tên gọi chính thức. Dùng theo dạng 「通称〜と呼ばれる」, gần với biệt danh, tên rút gọn, nhưng có chút âm hưởng chính thức.

Dịch bằng AI

N3 通じる つうじる
Đường sá được nối liền để có thể đi lại. Dùng như 「この道は駅に通じている」. Cũng dùng với nghĩa ý nghĩa hay tình cảm truyền đến đối phương (「日本語が通じる」「話が通じない」).

Dịch bằng AI

N3 通信 つうしん
Việc truyền đạt thông tin cho nhau qua thư, điện thoại, internet, v.v. Dùng như 「通信速度」.

Dịch bằng AI

N1 痛切 つうせつ
Trạng thái cảm thấy mạnh mẽ đến thấm vào người. Dùng như 「痛切に感じる」「痛切に思う」 trong bối cảnh cảm nhận sâu sắc các cảm xúc như hối hận, sự cần thiết, nỗi buồn.

Dịch bằng AI

N1 通達 つうたつ
Thông báo hoặc chỉ thị chính thức mà cơ quan hành chính hoặc tổ chức cấp trên gửi xuống cho tổ chức cấp dưới. Là từ cứng dùng như 「省からの通達」「通達を出す」 trong bối cảnh quan hệ trên dưới chính thức hoặc tổ chức.

Dịch bằng AI

N1 通念 つうねん
Cách suy nghĩ được chia sẻ chung trong xã hội. Phần lớn dùng dạng 「社会通念」, như 「社会通念上」「通念に反する」, chỉ tiêu chuẩn phán đoán được chấp nhận như là lẽ thường.

Dịch bằng AI

N3 通訳 つうやく
Việc đứng giữa những người nói ngôn ngữ khác nhau và dịch lời nói ngay tại chỗ. Cũng chỉ người làm việc đó. Việc dịch văn bản viết thì gọi là 「翻訳」.

Dịch bằng AI

N2 通例 つうれい
Tiền lệ, tập tục được làm theo một cách phổ biến. Dùng như 「通例〜である」「通例に従う」 để chỉ cách làm cố hữu. Cũng thường dùng phó từ trong văn phong cứng.

Dịch bằng AI

N1 痛烈 つうれつ
Trạng thái dữ dội và nghiêm khắc. Dùng như 「痛烈な批判」「痛烈に非難する」 trong bối cảnh sự công kích, phê bình đối phương sắc bén và gay gắt.

Dịch bằng AI

N2, N4, N5 使う つかう
Dùng, sử dụng đồ vật cho một mục đích nào đó. Ví dụ:「はさみを使う」(dùng kéo).

Dịch bằng AI

N1 束の間 つかのま
Khoảng thời gian rất ngắn, ngắn ngủi. Dùng như 「束の間の休息」「束の間の幸せ」「束の間の静けさ」 trong những tình huống tiếc nuối khoảng thời gian ngắn ngủi sẽ trôi qua nhanh. Chữ 「束」 vốn là đơn vị đo độ dài cổ xưa, biểu thị bề rộng của một ngón tay khi nắm tay lại, khoảng bốn ngón tay, từ đó chuyển sang nghĩa "rất ngắn". Dù chia sẻ chung gốc từ với các từ cùng chữ 「束」 như 「束ねる」「結束」「花束」, nhưng trong 「束の間」 nó đã ổn định thành cách dùng độc đáo để chỉ sự ngắn ngủi của thời gian.

Dịch bằng AI

N3 捕まる つかまる
Bị bắt giữ sao cho không thể chạy thoát. Dùng như 「犯人が捕まる」. Với nghĩa nắm chặt như 「手すりにつかまる」 thì thường viết bằng hiragana. 「捕まえる」 dùng khi người đuổi theo và bắt giữ, còn 「捕まる」 dùng khi phía bị đuổi bị bắt giữ: so sánh 「犯人を捕まえる」 với 「犯人が捕まる」.

Dịch bằng AI

N2, N3 つかむ つかむ
Nắm chặt và cầm giữ bằng tay. Dùng như 「ロープをつかむ」. Cũng dùng với nghĩa nắm lấy cơ hội hay trái tim người khác thành của mình (「チャンスをつかむ」). Viết bằng chữ Hán là 「掴む」, nhưng đây là chữ Hán ít dùng trong đời sống nên thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N5 疲れる つかれる
Mệt. Sức lực của cơ thể và tinh thần cạn đi. Dùng như 「しごとで疲れる」.

Dịch bằng AI

N1 遣わす つかわす
Việc người trên cho người dưới đi đến một nơi nào đó, hoặc người trên ban tặng vật phẩm cho người dưới. Dùng như 「使者を遣わす」「家来を遣わす」「褒美を遣わす」, là từ ngữ cổ xưa, văn thể rất trang trọng. Hầu như không dùng trong hội thoại hằng ngày hiện đại, chủ yếu xuất hiện trong phim cổ trang, văn cổ, văn thư lịch sử và các văn bản mang tính nghi thức. Các từ Hán tự cùng chứa chữ 「遣」 như 「派遣」「遣唐使」 cũng có chung nghĩa là "cử người đi đến nơi nào đó".

Dịch bằng AI

N5 つぎ
Tiếp theo. Cái đến sau cái hiện tại. Dùng như 「次の駅」.

Dịch bằng AI

N3 付き合う つきあう
Giao thiệp thân thiết với người khác. Cũng dùng với nghĩa hẹn hò như người yêu (「彼と付き合っている」). Cũng có nghĩa cùng hành động theo đối phương như 「買い物に付き合う」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.