Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N2・N3・N5 · 451 từ Xóa bộ lọc
N1 肥沃 ひよく
Là việc đất đai màu mỡ và cây trồng phát triển tốt. Là từ trang trọng dùng như「肥沃な土壌 (đất đai màu mỡ)」「肥沃な大地 (đại địa màu mỡ)」「肥沃な三日月地帯 (vùng Lưỡi liềm Màu mỡ)」.「肥」là béo bở,「沃」là tưới nước, hai chữ chỉ「đất đai giàu dinh dưỡng và ẩm ướt」. Được dùng nhiều trong các bối cảnh nông nghiệp, địa lý, lịch sử, xuất hiện nhiều trong các ghi chép địa lý như vùng đất phát tích văn minh. Cũng có cách dùng ẩn dụ biểu thị sự sáng tạo phong phú như「肥沃な想像力 (trí tưởng tượng màu mỡ)」.

Dịch bằng AI

N5 平仮名 ひらがな
Hiragana. Chữ có nét tròn, dùng trong tiếng Nhật. Dùng trong câu cùng với katakana và chữ Hán.

Dịch bằng AI

N2 開き直る ひらきなおる
Là việc xoay chuyển thái độ và trở nên thách thức khi bị dồn vào đường cùng. Dùng như「失敗を指摘されて開き直る (bị chỉ trích thì lại xoay người lại)」「開き直った態度 (thái độ trơ trẽn)」. Biểu thị dáng vẻ vứt bỏ tư thế yếu kém, khúm núm cho đến lúc đó và trở nên cứng đầu, lì lợm, và phần lớn kèm đánh giá phê phán, phủ định. Nghĩa gốc là「chỉnh lại tư thế và đối diện」, nhưng trong hiện đại đã định hình theo nghĩa「lì lợm không biết hổ thẹn」.

Dịch bằng AI

N1 非力 ひりき
Là việc thiếu sức. Dùng như「非力ながら全力を尽くす (tuy bất tài nhưng vẫn cố hết sức)」「非力な自分を恥じる (xấu hổ vì bản thân bất tài)」「非力さを痛感する (thấm thía sự bất tài)」.「非」là phủ định,「力」là năng lực, thể lực, hai chữ chỉ trạng thái「sức không với tới」. Có cả trường hợp khiêm nhường nói rằng năng lực của bản thân không với tới, lẫn trường hợp chỉ ra một cách khách quan sự thiếu năng lực, thường được dùng như cách diễn đạt khiêm hạ.

Dịch bằng AI

N5 ひる
Buổi trưa. Thời gian mặt trời lên cao nhất trong ngày. Cũng có khi chỉ cả khoảng thời gian giữa buổi sáng và buổi tối.

Dịch bằng AI

N1 翻す ひるがえす
Là việc đổi nhanh hướng hoặc thái độ sang phía ngược lại. Dùng như「身を翻す (xoay người)」「前言を翻す (nuốt lời)」「旗を翻す (vẫy cờ)」. Được dùng cho cả sự đảo ngược vật lý của cơ thể, cờ v.v., và sự rút lại lời hứa, chủ trương, quyết định, kèm theo sắc thái thay đổi đột ngột làm bất ngờ đối phương. Trong cách dùng ẩn dụ, cùng gốc với「翻意」, chỉ hành vi lật ngược điều đã quyết định một lần, thường mang hàm ý làm tổn hại lòng tin.

Dịch bằng AI

N5 昼御飯 ひるごはん
Cơm trưa. Bữa ăn vào buổi trưa.

Dịch bằng AI

N3 昼寝 ひるね
Ngủ trưa. Ngủ một chút vào ban ngày. 「昼寝をする」.

Dịch bằng AI

N1 ひるむ ひるむ
Là việc tâm lý mất nhuệ khí và chùn bước trước khí thế của đối phương hoặc tình huống khó khăn. Dùng như「敵の威圧にひるむ (chùn bước trước uy hiếp của địch)」「批判にひるまず立ち向かう (không chùn bước trước phê bình mà đứng lên đối mặt)」「ひるむことなく (không chùn bước)」. Là từ tập trung vào sự dao động, lùi bước về tâm lý hơn là động tác lùi vật lý, và được dùng cả ở bối cảnh khẳng định thể hiện ý chí mạnh ở dạng phủ định「ひるまず」, lẫn bối cảnh miêu tả sự yếu đuối ở dạng khẳng định「ひるんだ」.

Dịch bằng AI

N2 比例 ひれい
Mối quan hệ mà khi một bên tăng giảm thì bên kia cũng tăng giảm theo cùng tỷ lệ tương ứng.

Dịch bằng AI

N3, N5 広い ひろい
Rộng. Nơi có diện tích lớn. Từ trái nghĩa là 「狭い」.

Dịch bằng AI

N2 披露 ひろう
Là việc lần đầu cho xem hoặc công bố trước mọi người. Là từ trang trọng dùng như「新作を披露する (giới thiệu tác phẩm mới)」「腕前を披露する (phô diễn tay nghề)」「結婚披露宴 (tiệc cưới)」.「披」là mở,「露」là phơi bày, hai chữ chỉ「mở ra và đưa ra bên ngoài」. Chỉ hành vi công bố tác phẩm, kỹ năng, thông tin mới của bản thân cho người khác, xuất hiện nhiều trong các tình huống trang trọng như lễ cưới, sân khấu, lễ ra mắt sản phẩm mới.

Dịch bằng AI

N3 広がる ひろがる
Diện tích hay phạm vi lớn ra. 「うわさが広がる」「景色が広がる」. 「広がる」 dùng khi tự lớn ra, còn 「広げる」 dùng khi người làm cho lớn ra: so sánh 「うわさが広がる」 với 「うわさを広げる」.

Dịch bằng AI

N3 広げる ひろげる
Làm cho diện tích hay phạm vi lớn ra; mở ra và trải rộng. 「地図を広げる」「店を広げる」. 「広げる」 dùng khi người làm cho lớn ra, còn 「広がる」 dùng khi tự lớn ra: so sánh 「うわさを広げる」 với 「うわさが広がる」.

Dịch bằng AI

N3 びん
Chai. Vật đựng chất lỏng làm bằng thủy tinh v.v. 「ジュースの瓶」.

Dịch bằng AI

N3 貧乏 びんぼう
Không có tiền, cuộc sống khó khăn. 「貧乏な暮らし」. Từ trái nghĩa là 「金持ち」.

Dịch bằng AI

N3 不安 ふあん
Lo lắng không yên. 「将来が不安だ」. Từ trái nghĩa là 「安心」.

Dịch bằng AI

N1 吹聴 ふいちょう
Là việc lấy giọng tự đắc đi loan tin thành tích hay thông tin của bản thân khắp nơi. Như「自慢話を吹聴する (đi khoe khoang khắp nơi)」「手柄を吹聴する (loan tin về công lao của mình)」「噂を吹聴して回る (đi rêu rao tin đồn)」, được dùng trong các tình huống miêu tả phê phán dáng vẻ bản thân tự hào loan tin. Phần lớn kèm theo hàm ý phủ định, được đánh giá là thái độ thiếu khiêm tốn.「吹」là loan ra như thổi hơi,「聴」là cho người khác nghe.

Dịch bằng AI

N3 ふう
Kiểu, lối. Dáng vẻ của cách làm hay cách trông thấy. Diễn tả rằng sự việc mang dáng vẻ, cách thức như vậy, như 「そんな風に言わないで」「日本風の部屋」「昔風の建物」. Cùng chữ 「風」 nếu đọc là 「かぜ」 thì là từ khác chỉ không khí đang chuyển động.

Dịch bằng AI

N1 風格 ふうかく
Là phẩm giá và uy nghi tự nhiên có ở người hoặc vật. Là từ trang trọng dùng như「風格のある建物 (tòa nhà có khí phách)」「大物の風格 (khí phách của bậc lớn)」「横綱の風格 (khí phách yokozuna)」. Chỉ uy nghi tự nhiên toát ra từ kinh nghiệm dày dạn lâu năm hoặc chất lượng cao có tính bản chất, và được nói đến như thứ không thể có được bằng trang trí bề ngoài. Thường được dùng với ý ca ngợi, được dùng trong các đánh giá về nhân vật, kiến trúc, tác phẩm nghệ thuật.

Dịch bằng AI

N3 風景 ふうけい
Quang cảnh thiên nhiên hay phố phường nhìn thấy được. 「美しい風景」. Nghĩa gần như giống 「景色」.

Dịch bằng AI

N1 風采 ふうさい
Là ấn tượng bên ngoài về một người mà người khác nhận được từ trang phục, dáng vẻ. Dùng như「風采が上がらない (vẻ ngoài không bắt mắt)」「立派な風采 (vẻ ngoài đường bệ)」.「采」có nghĩa「sắc, dáng vẻ」, hai chữ chỉ「dáng vẻ nhìn từ bên ngoài」. Không chỉ dung mạo bản thân, mà chỉ vẻ bề ngoài tổng thể bao gồm cả trang phục và phong thái.

Dịch bằng AI

N2 風刺 ふうし
Là việc phê phán bằng cách châm biếm khuyết điểm, mâu thuẫn của xã hội hay nhân vật theo lối vòng vo. Dùng như「風刺画 (tranh châm biếm)」「社会風刺 (sự châm biếm xã hội)」「風刺の効いた作品 (tác phẩm châm biếm sâu sắc)」.「風」là gián tiếp,「刺」là châm chích, biểu thị thủ pháp phê phán không trực tiếp. Đã định hình như thủ pháp biểu hiện của văn học, manga, kịch nghệ, hài kịch, và được dùng nhiều trong các bối cảnh phê bình.

Dịch bằng AI

N1 風潮 ふうちょう
Là xu hướng về cách nhìn hay hành vi đang lan rộng trong thời đại hoặc xã hội. Là từ trang trọng dùng như「最近の風潮 (xu hướng gần đây)」「悪しき風潮 (xu hướng xấu)」「世の風潮 (xu hướng của thời cuộc)」.「風」là sự vận động của thời cuộc,「潮」là dòng chảy, là ẩn dụ biểu thị dòng chảy của toàn xã hội. Bao gồm tính chất nhất thời, mang dáng dấp mốt thời thượng, và thường được đề cập một cách phê phán. So với「傾向」thì dễ đổi thay hơn, được dùng nhiều như từ nắm bắt thời thế trong báo chí, xã luận.

Dịch bằng AI

N5 封筒 ふうとう
Phong bì. Túi giấy để đựng thư.

Dịch bằng AI

N3 夫婦 ふうふ
Một cặp nam nữ đã kết hôn. 「夫婦げんか」.

Dịch bằng AI

N1 風貌 ふうぼう
Là ấn tượng bên ngoài về một người mà người khác nhận được từ khuôn mặt, vóc dáng, dáng vẻ ăn mặc. Là từ trang trọng dùng như「異様な風貌 (dung mạo khác thường)」「学者らしい風貌 (dung mạo ra dáng học giả)」「貫禄のある風貌 (dung mạo đường bệ)」.「風」là dáng vẻ,「貌」là khuôn mặt, từ này không chỉ dung mạo bản thân mà chỉ ấn tượng tổng thể bao gồm cả không khí toát ra. Là cách diễn đạt mang tính văn phong khi miêu tả nhân vật, được dùng nhiều trong tiểu thuyết, phê bình, giới thiệu nhân vật.

Dịch bằng AI

N1 不穏 ふおん
Là dáng vẻ không yên ổn, có khả năng xảy ra tình huống nguy hiểm. Dùng như「不穏な空気 (bầu không khí bất an)」「不穏な動き (động thái bất ổn)」.「穏」có nghĩa「yên ổn」, gắn「不」vào để biểu thị trạng thái「không yên ổn」. Được dùng trong các tình huống mà sự căng thẳng hay đối lập ẩn dưới bề mặt trong xã hội, chính trị, quan hệ con người.

Dịch bằng AI

N1 不可解 ふかかい
Là việc dù thế nào cũng không thể hiểu được lý do hay ý nghĩa của sự việc. Là từ trang trọng dùng như「不可解な行動 (hành động khó hiểu)」「不可解な事件 (vụ án khó hiểu)」「不可解な発言 (phát ngôn khó hiểu)」.「解」có nghĩa「giải, hiểu」, nghĩa gốc là「không thể giải được」. Được dùng đối với những sự việc không thể giải thích trong phạm vi logic hay lẽ thường, được dùng nhiều trong tiểu thuyết suy luận, báo cáo vụ án, đánh giá nhân vật.

Dịch bằng AI

N1 不覚 ふかく
Là việc thất bại do sơ ý hoặc tình huống ngoài dự đoán. Hoặc là dáng vẻ vô tình không kìm được cảm xúc. Dùng như「不覚を取る (chịu thất bại)」「不覚にも涙ぐむ (vô tình rưng rưng nước mắt)」.「覚」có nghĩa「nhận ra, tự ý thức」, nghĩa gốc là trạng thái「thiếu tự ý thức」. Được dùng rộng rãi từ thất bại của võ sĩ đến sự sơ ý trong đời thường.

Dịch bằng AI

N2 不可欠 ふかけつ
Là việc không thể thiếu được. Là việc cần thiết đến mức không có nó thì không thể hình thành. Là từ trang trọng dùng như「不可欠な要素 (yếu tố không thể thiếu)」「不可欠の存在 (sự tồn tại không thể thiếu)」「必要不可欠 (cần thiết không thể thiếu)」.「可」là「có thể」,「不可」là「không thể」, có thể đọc thành「không thể thiếu được」. Được dùng nhiều trong các bối cảnh nhấn mạnh tầm quan trọng, xuất hiện nhiều trong luận văn, văn bản kinh doanh, bài giải thích.

Dịch bằng AI

N1 不可侵 ふかしん
Là việc không thể bị xâm phạm từ bên ngoài, hoặc không được phép xâm phạm. Là từ trang trọng dùng như「不可侵条約 (hiệp ước không xâm phạm)」「基本的人権は不可侵だ (quyền con người cơ bản là bất khả xâm phạm)」「不可侵の領域 (lĩnh vực bất khả xâm phạm)」.「侵」có nghĩa「xâm phạm」, nghĩa gốc là「không thể xâm phạm」. Được dùng đối với lãnh thổ, chủ quyền giữa các quốc gia, và đối với các quyền lợi quan trọng như nhân quyền, phẩm giá, xuất hiện nhiều trong các bối cảnh luật quốc tế, hiến pháp, đạo đức.

Dịch bằng AI

N2 不可避 ふかひ
Là điều không thể tránh được. Là điều dù muốn dù không cũng xảy ra, hoặc buộc phải đối mặt. Là từ trang trọng dùng như「不可避な事態 (tình huống không thể tránh khỏi)」「衝突は不可避だ (xung đột là không thể tránh khỏi)」「不可避の運命 (số phận không thể tránh khỏi)」.「避」có nghĩa「tránh」, có thể đọc thành「không thể tránh」. Phần lớn được dùng trong các tình huống kể về sự xảy đến của sự việc tiêu cực, xuất hiện nhiều trong các bối cảnh báo chí, phân tích, dự đoán.

Dịch bằng AI

N1 不可分 ふかぶん
Là việc hai hoặc nhiều thứ liên kết mật thiết với nhau và không thể tách rời. Là từ trang trọng dùng như「不可分の関係 (mối quan hệ không thể tách rời)」「権利と義務は不可分だ (quyền lợi và nghĩa vụ là không thể tách rời)」「不可分一体 (một thể không thể tách rời)」.「分」có nghĩa「chia」, nghĩa gốc là「không thể chia」. Được dùng rộng rãi không chỉ với sự tách rời vật lý mà cả với tính bất khả phân của khái niệm và quan hệ, xuất hiện nhiều trong các bối cảnh pháp luật, triết học, luận chính sách.

Dịch bằng AI

N1 俯瞰 ふかん
Là việc nhìn xuống từ chỗ cao. Theo nghĩa ẩn dụ, biểu thị việc nắm bắt sự việc một cách tổng thể, đại cục. Dùng như「町を俯瞰する (nhìn bao quát phố phường)」「俯瞰的な視点 (góc nhìn bao quát)」.「俯」là cúi mặt, hướng xuống dưới,「瞰」là nhìn xuống. Được dùng rộng rãi từ việc nhìn xuống về địa lý đến việc nắm bắt tổng hợp về một thảo luận, tình huống.

Dịch bằng AI

N1 不朽 ふきゅう
Là việc mãi mãi không mục nát mà còn lại. Là dáng vẻ giá trị hay danh tiếng không mất đi dù trải qua thời gian dài. Là từ trang trọng dùng như「不朽の名作 (kiệt tác bất hủ)」「不朽の名声 (danh tiếng bất hủ)」「不朽の業績 (thành tựu bất hủ)」.「朽」có nghĩa「thối nát mà sụp đổ」, nghĩa gốc là「không thối nát」. Được dùng nhiều trong các bối cảnh ca ngợi giá trị vĩnh hằng của tác phẩm nghệ thuật, sự nghiệp, các nhân vật mang tính bia kỷ niệm. Thường được dùng đối với những đánh giá được truyền tụng cả sau khi qua đời.

Dịch bằng AI

N2 普及 ふきゅう
Việc lan rộng, phổ biến ra khắp đại chúng.

Dịch bằng AI

N3 拭く ふく
Lau bụi bẩn hay nước bằng vải hay giấy. 「机を拭く」「汗を拭く」.

Dịch bằng AI

N4, N5 吹く ふく
Việc gió chuyển động. 「風が吹く」. Cũng dùng cho việc thổi hơi ra từ miệng.

Dịch bằng AI

N5 ふく
Quần áo. Thứ mặc trên người, như áo sơ mi, áo len. Dùng như 「服をきる」「服をぬぐ」. Giày và mũ thường không tính vào 「服」.

Dịch bằng AI

N1 不遇 ふぐう
Là việc dù có tài năng và nỗ lực nhưng không có được địa vị, đãi ngộ tương xứng, và sống trong cảnh ngộ kém may mắn. Dùng như「不遇な晩年 (những năm tháng cuối đời bất hạnh)」「不遇をかこつ (than thân bất hạnh)」.「遇」có nghĩa「gặp gỡ, được đối đãi」, chỉ trạng thái「không có cơ duyên được sống trong cảnh ngộ tốt」. Được dùng nhiều trong các bối cảnh kể lại nỗi buồn của những người có năng lực nhưng không được đời công nhận.

Dịch bằng AI

N3 複数 ふくすう
Việc từ hai trở lên. 「複数の意見」. Từ trái nghĩa là 「単数」.

Dịch bằng AI

N1 服する ふくする
Là việc tuân theo quy tắc, mệnh lệnh, nghĩa vụ và làm đúng theo đó. Hoặc là việc đặt bản thân vào một trạng thái nào đó. Dùng như「刑に服する (chịu hình phạt)」「喪に服する (chịu tang)」. Có nghĩa「服」là tuân theo, biểu thị hành vi tiếp nhận mệnh lệnh, chuẩn mực, hoàn cảnh. Được dùng trong các bối cảnh cứng cáp như pháp luật, nghi lễ, quân đội.

Dịch bằng AI

N2 伏線 ふくせん
Là điều được sắp đặt sẵn một cách tinh tế từ trước, để chuẩn bị cho diễn biến về sau trong câu chuyện hay tranh luận. Dùng như「伏線を張る (gài cài cắm)」「伏線を回収する (thu hồi cài cắm)」.「伏」là giấu,「線」là dòng mạch, biểu thị mạch truyện không lộ ra ngoài nhưng đỡ cho diễn biến về sau. Được dùng trong các bối cảnh nói về kết cấu của tiểu thuyết, phim ảnh, hay chiến lược của đàm phán, tranh luận.

Dịch bằng AI

N1 不屈 ふくつ
Là việc không khuất phục dù trong khó khăn hay nghịch cảnh nào. Là từ trang trọng dùng như「不屈の精神 (tinh thần bất khuất)」「不屈の闘志 (ý chí bất khuất)」「不屈の意志 (ý chí bất khuất)」.「屈」có nghĩa「cong gập, khuất phục」, nghĩa gốc là「không khuất phục」. Được dùng nhiều trong các bối cảnh ca ngợi nhân vật chịu đựng nghịch cảnh để giữ vững mục tiêu, xuất hiện nhiều trong tiểu sử, đưa tin thể thao, văn truy điệu. Là từ đánh giá có hàm ý ca ngợi mạnh mẽ.

Dịch bằng AI

N1 伏兵 ふくへい
Là binh lính ẩn nấp và chờ phục kích để địch không phát hiện. Dùng như「伏兵に襲われる (bị phục binh tấn công)」「予選の伏兵 (đối thủ ngầm ở vòng loại)」「思わぬ伏兵 (đối thủ bất ngờ)」. Vốn là thuật ngữ quân sự, nhưng cũng được dùng hàng ngày theo nghĩa ẩn dụ là「đối thủ mạnh hoặc trở ngại không ngờ tới」. Được dùng nhiều trong các bối cảnh nói về cạnh tranh như thể thao, bầu cử, kinh doanh, và được dùng trong tình huống một sự tồn tại vô danh thể hiện sức mạnh ngoài dự đoán.

Dịch bằng AI

N3 含む ふくむ
Chứa đựng bên trong. 「税金を含んだ値段」. Cũng có nghĩa ngậm trong miệng, như 「口に含む」.

Dịch bằng AI

N1 覆面 ふくめん
Là việc che mặt bằng vải v.v. Hoặc chính thứ che ấy. Theo nghĩa ẩn dụ, chỉ trạng thái che giấu thân phận, tung tích. Dùng như「覆面強盗 (kẻ cướp bịt mặt)」「覆面取材 (phỏng vấn giấu mặt)」.「覆」là che,「面」là mặt, hai chữ thể hiện trực tiếp「che mặt」. Được dùng trong nhiều bối cảnh như tội phạm, đưa tin điều tra, xe tuần tra hoạt động ngầm v.v.

Dịch bằng AI

N2 武骨 ぶこつ
Là dáng vẻ thô kệch, không tinh tế. Dùng như「武骨な男 (người đàn ông thô kệch)」「武骨な手 (bàn tay thô kệch)」「武骨な作り (kết cấu thô kệch)」. Vốn chỉ sự không trau chuốt mang dáng vẻ võ sĩ, trong hiện đại được dùng cho tính cách thật thà nhưng thiếu khéo léo, hay vật thực dụng ít trang trí. Là từ đánh giá trung tính có thể hiểu theo cả nghĩa tiêu cực lẫn tích cực, cũng được dùng nhiều với hàm ý đánh giá sự chân thật, mộc mạc.

Dịch bằng AI

N3 無事 ぶじ
An toàn, không có tai nạn hay bệnh tật. 「無事に着いた」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.