Việc viết bài hay tác phẩm. Đặc biệt dùng khi viết những văn bản có độ dài và tính hoàn chỉnh nhất định như sách, luận văn, bài báo. Dùng theo cách 「小説を執筆する」「執筆活動」.
Dịch bằng AI
N5質問しつもん
Câu hỏi. Việc hỏi người khác điều mình không biết.
Dịch bằng AI
N5自転車じてんしゃ
Xe đạp. Phương tiện có hai bánh, tiến về phía trước bằng cách đạp bàn đạp.
Dịch bằng AI
N5自動車じどうしゃ
Xe ô tô. Phương tiện chạy bằng động cơ, chở người hoặc đồ vật để di chuyển. Nghĩa gần như giống 「車」, là cách nói trang trọng.
Dịch bằng AI
N1萎びるしなびる
Việc mất nước, mất đi độ căng, nhăn nheo và co lại. Dùng cho vẻ già cỗi của rau hay hoa cỏ.
Dịch bằng AI
N1しなやかしなやか
Có tính đàn hồi, dễ uốn cong và khó gãy. Cũng dùng cho động tác cơ thể mềm mại, uyển chuyển.
Dịch bằng AI
N1指南しなん
Việc dạy và hướng dẫn kỹ thuật trong võ thuật hay nghệ thuật. Dùng theo cách 「剣術を指南する」「指南役」.
Dịch bằng AI
N1至難しなん
Việc khó đến mức không gì khó hơn được nữa. Thường được dùng trong cách diễn đạt cố định 「至難の業」.
Dịch bằng AI
N5死ぬしぬ
Chết. Việc sự sống mất đi. Dùng cho cả người lẫn động vật. Từ trái nghĩa là 「生きる」. Đối với người, cách nói lịch sự 「亡くなる(なくなる)」 cũng hay được dùng.
Dịch bằng AI
N1凌ぐしのぐ
Nghĩa là gắng vượt qua tình cảnh khó khăn, hoặc vượt trội hơn người khác. Dùng như 「寒さを凌ぐ」, 「先輩を凌ぐ実力」. Cũng thường được viết bằng hiragana là 「しのぐ」.
Dịch bằng AI
N1忍び寄るしのびよる
Động từ chỉ việc lặng lẽ tiến đến gần mà không bị nhận ra. Dùng theo cách 「危機が忍び寄る」「背後から忍び寄る」. Không chỉ dùng cho sự tiếp cận vật lý mà còn dùng cho cảnh nguy hiểm hay sự thay đổi đang lặng lẽ áp sát.
Dịch bằng AI
N1忍ぶしのぶ
Động từ chỉ việc cố chịu đựng đau khổ và nỗi buồn, hoặc trốn tránh tầm mắt người khác. Dùng theo cách 「涙を忍ぶ」「人目を忍ぶ」.
Dịch bằng AI
N3支払うしはらう
Việc trả tiền làm giá của hàng hóa hay dịch vụ. 「料金を支払う」. Là cách nói trang trọng của 「払う」, dùng trong kinh doanh hay giấy tờ. Danh từ là 「支払い」.
Dịch bằng AI
N2渋いしぶい
Vị chát như của trái cây chưa chín, làm se đầu lưỡi. Ngoài ra còn chỉ vẻ trầm lắng, không phô trương mà có chiều sâu đầy phong vị. Hơn nữa, cũng có thể diễn tả vẻ mặt cau có khó chịu, hoặc thái độ keo kiệt với tiền bạc. Dùng như「渋いお茶」「渋い色」「渋い俳優」「渋い顔をする」.
Dịch bằng AI
N2至福しふく
Cảm giác hạnh phúc cao nhất, không gì hơn được. Hạnh phúc tối thượng. Dùng theo cách 「至福のひととき」「至福の時」.
Dịch bằng AI
N1渋るしぶる
Việc lưỡng lự và do dự khi không muốn hành động. Dùng theo cách 「返事を渋る」「支払いを渋る」.
Dịch bằng AI
N5自分じぶん
Bản thân. Từ chỉ chính bản thân người đang nói. Cũng được dùng với nghĩa 「じぶんで」 (tự mình), như 「自分で作る」.
Dịch bằng AI
N3死亡しぼう
Việc người ta chết. 「事故で死亡する」「死亡者」. Là cách nói trang trọng của 「死ぬ」, dùng trong tin tức hay giấy tờ.
Dịch bằng AI
N2絞るしぼる
Việc dùng lực để ép nước hay phần bên trong ra ngoài. Cũng có nghĩa là thu hẹp đối tượng, phạm vi, hay đầu ra. Dùng theo cách 「タオルを絞る」「議題を絞る」「声を絞る」.
Dịch bằng AI
N2資本しほん
Vốn cần thiết làm nguồn gốc để tiến hành hoạt động kinh doanh hay sản xuất. Dùng theo cách 「資本を投じる」「資本金」.
Dịch bằng AI
N3姉妹しまい
Chị em gái. Chị gái và em gái. 「三人姉妹」. Cũng dùng để chỉ hai đối tượng gắn kết với nhau bằng quan hệ sâu sắc, như 「姉妹都市」「姉妹校」. Anh em trai thì dùng 「兄弟」.
Dịch bằng AI
N2始末しまつ
(1) Việc dọn dẹp, xử lý sau khi xong việc. 「後始末」. (2) Diễn biến hoặc kết cục không hay. 「泣き出す始末だ」.
Dịch bằng AI
N5閉まるしまる
Đóng lại. Việc cửa hoặc cửa hàng và những thứ tương tự trở thành trạng thái đã đóng. 「店が閉まる」. Khi tự mình đóng thì dùng 「閉める」. Từ trái nghĩa là 「開く」.
Dịch bằng AI
N1地道じみち
Từ chỉ thái độ tiếp tục nỗ lực một cách chắc chắn dù không hào nhoáng. Dùng theo cách 「地道な努力」「地道に働く」. Chữ 「地」 ở đây viết là 「じ」, không phải 「ち」 cũng không phải 「ぢ」.
Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra
N1染みるしみる
Việc chất lỏng hay màu thấm dần vào bên trong vật. Cũng có nghĩa là một cảm xúc hay lời dạy thấm sâu vào lòng người. Dùng theo cách 「インクが染みる」「心に染みる言葉」.
Dịch bằng AI
N2使命しめい
Nhiệm vụ quan trọng mà bản thân phải hoàn thành. 「使命感」.
Dịch bằng AI
N1締めくくるしめくくる
Việc tổng kết và kết thúc một sự việc ở giai đoạn cuối. Dùng theo cách 「話を締めくくる」「一年を締めくくる」.
Dịch bằng AI
N3示すしめす
Việc cho xem hay chỉ ra để đối phương hiểu được. 「地図で道を示す」「例を示す」「関心を示す」.
Dịch bằng AI
N3占めるしめる
Chiếm. Việc giữ một vị trí hoặc tỷ lệ nào đó làm của mình. 「過半数を占める」「大きな部分を占める」.
Dịch bằng AI
N5閉めるしめる
Đóng cửa, cửa sổ, v.v. 「まどを閉める」. Khi tự đóng lại thì dùng 「閉まる」. Từ trái nghĩa là 「開ける」.
Dịch bằng AI
N5締めるしめる
Buộc chặt; siết chặt. Việc buộc hoặc siết chặt dây, thắt lưng và những thứ tương tự. 「ネクタイを締める」. Có cùng cách đọc với 「閉める」 nhưng là từ khác.
Dịch bằng AI
N3霜しも
Sương giá. Lớp băng nhỏ li ti bám trên mặt đất hoặc bề mặt đồ vật vào đêm lạnh. 「霜が降りる」.
Dịch bằng AI
N1下手しもて
Phần thuộc phía dưới của sân khấu hay dòng sông. Ở sân khấu là phía bên trái nhìn từ khán giả, ở sông là phía nước chảy xuôi về. Dùng như 「舞台の下手から登場する」. Phía đối lại là 「上手(かみて)」. Cùng chữ 「下手」 nếu đọc là 「へた」 thì thành từ khác mang nghĩa không làm giỏi được.
Dịch bằng AI
N1諮問しもん
Việc một cơ quan ở vị trí cấp trên đặt câu hỏi để xin ý kiến của một nhóm chuyên gia hoặc những người am hiểu. Dùng như「審議会に諮問する」「諮問機関」.
Dịch bằng AI
N5じゃじゃ
Vậy thì (thân mật). Từ nói khi bắt đầu câu chuyện hoặc khi chia tay. Cách nói thân mật của 「では」.
Dịch bằng AI
N1邪悪じゃあく
Tâm địa lệch lạc và đầy ác ý. Dùng theo cách 「邪悪な心」「邪悪な笑み」, thể hiện tính chất xấu xa mạnh mẽ.
Dịch bằng AI
N2社交しゃこう
Việc người với người tụ họp và giao tiếp với nhau. Cũng chỉ phép tắc và kỹ năng cần cho việc đó. Dùng theo cách 「社交の場」「社交的な性格」.
Dịch bằng AI
N5写真しゃしん
Ảnh chụp. Hình dáng của người hoặc phong cảnh được chụp bằng máy ảnh. Khác với tranh vẽ, hình dáng thực tế được ghi lại nguyên vẹn. Hay được dùng ở dạng 「写真をとる」.
Dịch bằng AI
N3借金しゃっきん
Việc vay tiền. Số tiền đã vay. 「借金を返す」「借金がある」.
Dịch bằng AI
N1煮沸しゃふつ
Từ chỉ việc đun nước cho đến khi sôi. Thường dùng trong tình huống quản lý vệ sinh, theo cách 「煮沸消毒」. Cần lưu ý chữ 「煮」 ở đây đọc là 「しゃ」.
Dịch bằng AI
N3邪魔じゃま
Sự tồn tại hay hành vi cản trở sự việc tiến triển thuận lợi. Dùng theo cách 「邪魔をする」「邪魔にならない」. Khi đến thăm nhà người khác thì dùng dạng 「お邪魔する」, nói như 「お邪魔します」「明日お邪魔してもいいですか」. Đây là lời chào thể hiện việc đến thăm một cách khiêm nhường, theo lối nói là mình xin nhận thời gian và chỗ của đối phương, chứ không mang nghĩa thực sự gây phiền hà.
Dịch bằng AI
N2州しゅう
Khu vực lớn phân chia bên trong một quốc gia, ở các nước như Mỹ, Úc. 「カリフォルニア州」. Cũng có cách dùng chỉ lục địa, như 「欧州」「アジア州」.
Dịch bằng AI
N5十じゅう
mười. Số 10. Khi đếm đồ vật, như 「十(とお)」, và khi nói ngày tháng, như 「十日(とおか)」, thì đọc là 「とお」. 「二十日」 đọc là 「はつか」.
Dịch bằng AI
N5十一月じゅういちがつ
Tháng thứ 11 trong năm.
Dịch bằng AI
N2, N3収穫しゅうかく
Việc thu hoạch nông sản đã trồng. 「米の収穫」. Cũng dùng với nghĩa thành quả tốt thu được từ một hoạt động, như 「今日の会議は収穫が多かった」.
Dịch bằng AI
N5十月じゅうがつ
Tháng thứ 10 trong năm.
Dịch bằng AI
N3宗教しゅうきょう
Hoạt động tinh thần tin vào thần hay Phật và tuân theo giáo lý đó. 「宗教を信じる」「宗教団体」.
Dịch bằng AI
N1収拾しゅうしゅう
Như chữ 「拾」 cho thấy, vốn có nghĩa là nhặt và thu gom đồ vật. Từ đó phái sinh ra nghĩa là làm dịu lại và sắp xếp tình huống đang hỗn loạn. Hiện nay nghĩa sau là chính, dùng theo cách 「事態を収拾する」「収拾がつかない」. Khác nghĩa với 「収集」 (việc thu thập đồ vật) tuy đồng âm.
Dịch bằng AI
N3就職しゅうしょく
Việc vào một công ty và bắt đầu đi làm. 「銀行に就職する」「就職活動」. Từ trái nghĩa là 「退職」.
Dịch bằng AI
N3修正しゅうせい
Việc sửa lại chỗ chưa tốt hoặc chỗ sai. 「文章を修正する」「軌道修正」.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.