Việc nghe lời giải thích hay lý do của đối phương rồi thấy hợp lý và chấp nhận. Dùng như「納得がいく」「納得のいく説明」.
Dịch bằng AI
N5夏休みなつやすみ
Kỳ nghỉ hè. Khoảng thời gian mùa hè mà trường học, công ty được nghỉ.
Dịch bằng AI
N1撫でるなでる
Chạm nhẹ nhàng bằng lòng bàn tay. Dùng như「頭を撫でる」(xoa đầu),「猫を撫でる」(vuốt ve mèo). Cũng được dùng rộng rãi trong các thành ngữ và cách nói ẩn dụ như「胸を撫で下ろす」(nhẹ nhõm, thở phào),「猫撫で声」(giọng ngọt ngào nịnh nọt).
Dịch bằng AI
N5などなど
Vân vân; chẳng hạn. Từ dùng để nêu ra vật tiêu biểu trong số nhiều thứ. 「りんごやみかんなど」(táo, quýt, v.v.).
Dịch bằng AI
N5七つななつ
seven。ものをかぞえるときの、7のこと。Hiển thị bằng tiếng Nhật
N3斜めななめ
Hướng nghiêng, không thẳng (dọc hay ngang). 「帽子を斜めにかぶる」.
Dịch bằng AI
N5何なに
cái gì. Từ dùng để hỏi về sự vật, sự việc. Khi hỏi về số lượng hay thời gian thì đọc là 「なん」, dùng như 「何時(なんじ)」「何人(なんにん)」「何本(なんぼん)」.
Dịch bằng AI
N2何気ないなにげない
Việc không có ý đồ đặc biệt hay suy nghĩ sâu xa. Dùng cho hành động hay lời nói vô thức, như「何気ない一言」「何気ない仕草」.
Dịch bằng AI
N5七日なのか
月の7番目の日。また、7日間のこと。Hiển thị bằng tiếng Nhật
N1名乗りなのり
Việc nói cho đối phương biết tên hay thân phận của mình. Cũng dùng để bày tỏ ý định ứng cử hoặc tham gia. Dùng như「名乗りを上げる」.
Dịch bằng AI
N1名乗り出るなのりでる
Việc tự mình tiến lên tiết lộ tên hay vị thế và lên tiếng nhận. Dùng như「犯人が名乗り出る」「ボランティアに名乗り出る」.
Dịch bằng AI
N2, N3生なま
Sống. Việc chưa nấu hay chưa nướng. 「生の魚」. Cũng dùng với nghĩa không phải ghi âm hay ghi hình, như 「生放送」.
Dịch bằng AI
N5名前なまえ
Từ dùng khi gọi người hoặc vật. Dùng như 「名前を書く」「名前をよぶ」. Với người lần đầu gặp thì hỏi 「お名前は」.
Dịch bằng AI
N2怠け者なまけもの
Người không làm việc cần làm và chỉ muốn nhàn hạ. Dùng như「怠け者と言われる」「怠け者の言い訳」. Có nghĩa gần như giống với「横着者」「無精者」「ぐうたら」, thường được dùng đối lập với người siêng năng.
Dịch bằng AI
N2怠けるなまける
Việc bỏ qua, không làm những việc đáng lẽ phải làm. Việc không chuyên tâm vào công việc hay học tập.
Dịch bằng AI
N1なまじなまじ
Phó từ biểu thị việc do làm một cách nửa vời mà ngược lại đem đến kết quả xấu. Dùng như「なまじ知識があるばかりに」.
Dịch bằng AI
N1生々しいなまなましい
Việc ấn tượng về sự việc còn mới nguyên, sống động như đang xảy ra trước mắt. Dùng như「記憶が生々しい」「生々しい証言」.
Dịch bằng AI
N2生ぬるいなまぬるい
Việc nhiệt độ không vừa phải, chỉ ở mức hơi ấm. Cũng chỉ cách xử lý hay thái độ quá nhẹ tay, thiếu nghiêm khắc. Dùng như「生ぬるい対応」.
Dịch bằng AI
N1生半可なまはんか
Việc nửa chừng và không đầy đủ. Dùng trong cảnh quyết tâm hay năng lực còn thiếu, như「生半可な気持ちでは続かない」「生半可な知識」.
Dịch bằng AI
N2, N3波なみ
Sóng. Chuyển động lên xuống của mặt nước biển hay hồ. 「波が高い」. Cũng dùng để ví chuyển động lặp lại, như 「人の波」「景気の波」.
Dịch bằng AI
N3涙なみだ
Nước mắt. Nước chảy ra từ mắt khi buồn hay vui. 「涙を流す」.
Dịch bằng AI
N1並大抵なみたいてい
Mức độ thông thường. Phần lớn được dùng ở dạng「並大抵ではない」「並大抵のことではない」để nhấn mạnh sự vượt trội ngoài thông thường.
Dịch bằng AI
N1涙ぐましいなみだぐましい
Việc dáng vẻ nỗ lực hết mình làm cảm động lòng người nhìn. Dùng như「涙ぐましい努力」「涙ぐましい献身」.
Dịch bằng AI
N1涙もろいなみだもろい
Tính dễ rơi nước mắt vì cảm động hay đồng cảm. Dùng như「年を取って涙もろくなった」.
Dịch bằng AI
N2滑らかなめらか
Việc bề mặt không gồ ghề, mịn màng. Cũng chỉ chuyển động hay cách nói trôi chảy không vấp. Dùng như「滑らかな肌」「滑らかに話す」.
Dịch bằng AI
N3悩むなやむ
Không quyết định được nên làm thế nào, suy nghĩ khổ sở. 「進路に悩む」「買うかどうか悩む」. Cũng dùng với nghĩa chịu khổ vì cơn đau cơ thể hay rắc rối kéo dài, và khi đó dạng 「〜に悩む」 chỉ ra nguyên nhân. 「頭痛に悩む」「騒音に悩む」.
Dịch bằng AI
N5習うならう
Học (từ ai đó). Được ai đó dạy và trở nên làm được. Dùng như 「日本語を習う」.
Dịch bằng AI
N3鳴らすならす
Làm phát ra âm thanh. 「ベルを鳴らす」. 「鳴らす」 dùng khi người tác động làm phát ra tiếng, còn 「鳴る」 dùng khi vật tự phát ra tiếng: so sánh 「ベルを鳴らす」 với 「ベルが鳴る」.
Dịch bằng AI
N5並ぶならぶ
Xếp hàng. Nhiều vật hay người thành một hàng. Dùng như 「人が並ぶ」.
Dịch bằng AI
N2, N5並べるならべる
Xếp thành hàng. Làm cho nhiều vật thành một hàng. Dùng như 「本を並べる」. Phân biệt: 「並ぶ」 là tự mình xếp hàng, 「並べる」 là xếp đồ vật.
Dịch bằng AI
N1なりすますなりすます
Việc giả vờ là người khác, ngụy tạo thân phận hay danh tính. Dùng như「本人になりすます」「警察官になりすます」.
Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra
N2成り行きなりゆき
Dòng chảy hay kết quả mà sự việc tự nhiên đi đến. Dùng như「成り行きを見守る」「成り行きに任せる」.
Dịch bằng AI
N1生業なりわい
Công việc làm hằng ngày để mưu sinh. Dùng như「農業を生業とする」.
Dịch bằng AI
N5なるなる
Trở thành; trở nên. Chuyển sang một trạng thái nào đó. 「先生になる」(trở thành giáo viên).
Dịch bằng AI
N3なるべくなるべく
Càng ~ càng tốt; hết mức có thể. 「なるべく早く来てください」.
Dịch bằng AI
N1馴れ合いなれあい
Việc trong mối quan hệ vốn phải có đối lập hay cạnh tranh, lại che chở cho nhau và rơi vào trạng thái mất căng thẳng. Dùng như「馴れ合いの関係」「馴れ合いを断つ」.
Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra
N1馴れ馴れしいなれなれしい
Việc tỏ thái độ quá suồng sã đối với người mới gặp lần đầu hay người không thân lắm. Dùng như「馴れ馴れしい口調」「馴れ馴れしく話しかける」.
Dịch bằng AI
N1縄張りなわばり
Phạm vi mà động vật hay con người tuyên bố là lãnh địa của mình. Dùng như「縄張りを守る」「縄張り争い」.
Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra
N1南下なんか
Việc di chuyển từ bắc xuống nam. Dùng như「台風が南下する」「軍が南下する」.
Dịch bằng AI
N1難儀なんぎ
Việc gặp cảnh khó khăn và phải vất vả. Dùng như「難儀な仕事」「難儀する」.
Dịch bằng AI
N1難局なんきょく
Cục diện khó khăn khó vượt qua. Dùng như「難局を打開する」「難局に立たされる」.
Dịch bằng AI
N1軟禁なんきん
Việc hạn chế tự do bằng cách không cho ra khỏi một nơi nhất định. Dùng như「自宅に軟禁する」.
Dịch bằng AI
N1難癖なんくせ
Việc viện ra lý do vô lý để chỉ trích đối phương. Hầu như cố định ở dạng「難癖をつける」.
Dịch bằng AI
N1難航なんこう
Việc sự việc không tiến triển trôi chảy và phải vất vả. Dùng như「交渉が難航する」「計画が難航する」.
Dịch bằng AI
N1軟弱なんじゃく
Việc thân thể hay tinh thần yếu, thiếu sự cứng cỏi. Cũng chỉ nền đất v.v. mềm yếu. Dùng như「軟弱な地盤」「軟弱な態度」.
Dịch bằng AI
N1難渋なんじゅう
Việc sự việc không tiến triển suôn sẻ và phải vất vả. Dùng như「交渉が難渋する」「回答に難渋する」.
Dịch bằng AI
N1難色なんしょく
Việc tỏ thái độ không tán thành đối với đề nghị hay yêu cầu của đối phương. Hầu như cố định ở dạng「難色を示す」.
Dịch bằng AI
N2難題なんだい
Vấn đề rất khó giải quyết. Dùng như 「難題に取り組む」. Ngoài ra còn chỉ yêu cầu bị người khác áp đặt mà không thể nào đáp ứng được. 「難題を突きつける」「無理難題を言う」 mang nghĩa này, không phải chỉ bài toán khó tìm ra lời giải mà chỉ đòi hỏi làm khó đối phương.
Dịch bằng AI
N3なんとなくなんとなく
Không có lý do rõ ràng. 「なんとなく気になる」.
Dịch bằng AI
N1難破なんぱ
Việc tàu thuyền bị hỏng vì bão hay tai nạn và không thể đi tiếp. Dùng như「難破船」「嵐で難破する」.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.