Lời; từ. Không dùng một mình như 「語を覚える」, mà dùng kết hợp với từ khác. Khi đứng trước: 「語学」「語順」「語数」. Khi đứng sau: 「単語」「外来語」「流行語」「熟語」. Cũng thường gắn vào tên nước hay khu vực để chỉ ngôn ngữ đó, như 「日本語」「フランス語」.
Dịch bằng AI
N5個こ
lượng từ đếm vật nhỏ. Từ dùng để đếm những vật nhỏ và tròn như táo, trứng. いっこ・にこ・さんこ・よんこ・ごこ・ろっこ・ななこ・はっこ・きゅうこ・じゅっこ, 「なんこ」. Ở 1, 6, 8 và 10 thì có thêm 「っ」 nhỏ.
Dịch bằng AI
N2故意こい
Là việc cố ý làm như vậy. Dùng như 「故意に」「故意の」, là từ trang trọng cho thấy không phải là sơ suất, được dùng trong văn cảnh pháp luật hay các tình huống có vấn đề.
Dịch bằng AI
N3恋こい
Tình cảm yêu thích mãnh liệt một người nào đó và muốn được gặp. 「恋をする」「恋に落ちる」. So với 「愛」, nó đặt trọng tâm vào cảm giác khao khát đối phương.
Dịch bằng AI
N3恋しいこいしい
Cảm giác mong mỏi mãnh liệt được gặp người đang ở xa. 「遠くにいる家族が恋しい」. Không chỉ dùng cho người mà còn dùng cho nơi chốn, đồ vật, mùa và những thứ không phải là người; khi đó nó diễn tả tình cảm khao khát và yêu quý thứ hiện không ở bên cạnh và không có được. 「故郷が恋しい」「日本の味噌汁が恋しい」「暖かい春が恋しい」.
Dịch bằng AI
N3恋人こいびと
Người yêu. Đối tượng đang yêu nhau. 「恋人ができる」「恋人同士」.
Dịch bằng AI
N1高圧的こうあつてき
「高圧」vốn có nghĩa là áp suất cao, là từ chỉ áp lực mạnh có tính vật lý như đường dây cao thế hay khí cao áp. Từ đó, theo nghĩa ẩn dụ, từ này dùng để chỉ thái độ mạnh mẽ đè nén đối phương từ trên xuống. Dùng như 「高圧的な態度」「高圧的に出る」, dùng theo nghĩa phê phán trong các tình huống quan hệ giữa người với người hay đàm phán.
Dịch bằng AI
N3好意こうい
Tình cảm quý mến đối phương và muốn đối xử tốt với họ. Diễn tả tấm lòng tử tế, như 「好意で手伝う」「ご好意に甘える」. Ngoài ra còn chỉ tình cảm yêu đương khi bị người đó thu hút, và ở dạng 「好意を寄せる」「好意を持つ」 thường mang nghĩa thích đối phương như một đối tượng yêu đương. Từ đồng âm 「行為」 chỉ việc con người làm, ý nghĩa hoàn toàn khác nên phải viết phân biệt.
Dịch bằng AI
N3行為こうい
Việc con người làm. Hành vi, cách cư xử. Dùng như 「違法行為」. Từ đồng âm 「好意」 là từ khác.
Dịch bằng AI
N3幸運こううん
Việc gặp may. 「幸運にめぐまれる」「幸運を祈る」. Từ trái nghĩa là 「不運」.
Dịch bằng AI
N2講演こうえん
Việc nói chuyện về một chủ đề nào đó trước đông đảo người nghe. 「講演会」. Từ 「公演」 có cùng cách đọc nghĩa là biểu diễn kịch hay âm nhạc cho khán giả xem, phân biệt với 「講演」 vốn là nói chuyện.
Dịch bằng AI
N5公園こうえん
Công viên. Nơi rộng rãi mà ai cũng có thể vào nghỉ ngơi hay vui chơi.
Dịch bằng AI
N2硬貨こうか
Tiền làm bằng kim loại. Tiền làm bằng giấy được gọi là 「紙幣」.
Dịch bằng AI
N3効果こうか
Hiệu quả. Kết quả tốt xuất hiện nhờ tác động. 「薬の効果」「効果がある」. 「逆効果」 (việc ngược lại thành kết quả xấu) cũng hay được dùng.
Dịch bằng AI
N3高価こうか
Giá cả đắt đỏ. 「高価な宝石」. Từ trái nghĩa là 「安価」. Viết phân biệt với 「効果」 (kết quả tốt) và 「硬貨」 (tiền kim loại) có cùng cách đọc.
Dịch bằng AI
N3豪華ごうか
Trạng thái xa xỉ và lộng lẫy. 「豪華な食事」「豪華なホテル」.
Dịch bằng AI
N3合格ごうかく
Đỗ kỳ thi hay kỳ kiểm tra. 「大学に合格する」「合格発表」. Từ trái nghĩa là 「不合格」.
Dịch bằng AI
N3交換こうかん
Đổi vật này lấy vật khác. 「プレゼントを交換する」「部品を交換する」「名刺交換」.
Dịch bằng AI
N1高貴こうき
Là việc địa vị cao và có phẩm cách. Dùng như 「高貴な家柄」「高貴な香り」, là từ hơi cổ kính diễn tả vẻ thanh tao, sự trang trọng của người hay vật.
Dịch bằng AI
N3航空こうくう
Hàng không. Việc bay trên trời bằng máy bay. Ít khi dùng một mình 「航空」, mà dùng kết hợp với từ khác, như 「航空会社」「航空券」「航空便」「航空機」「航空写真」.
Dịch bằng AI
N2光景こうけい
Cảnh tượng hay quang cảnh nhìn thấy trước mắt. Thường dùng cho cảnh có kèm ấn tượng của người nhìn, như 「悲惨な光景」「ほほえましい光景」. Trong khi 「風景」 chỉ quang cảnh của vùng đất hay thiên nhiên, thì 「光景」 bao gồm cả tình trạng của sự việc.
Dịch bằng AI
N3合計ごうけい
Tổng cộng. Số hay lượng gộp toàn bộ lại. 「合計金額」「合計する」.
Dịch bằng AI
N3攻撃こうげき
Xông vào tấn công kẻ thù. 「攻撃をしかける」. Cũng dùng với nghĩa chỉ trích mạnh mẽ, như 「発言を攻撃する」. Từ trái nghĩa là 「守備」「防御」.
Dịch bằng AI
N1高潔こうけつ
「高」nghĩa là cao quý, 「潔」nghĩa là trong sạch, không vẩn đục. Diễn tả vẻ nhân cách trong sạch, không có lòng tham hay sự thấp hèn, đáng kính trọng. Dùng như 「高潔な人格」「高潔の士」, là từ trang trọng dùng để ca ngợi mạnh mẽ nhân cách.
Dịch bằng AI
N2貢献こうけん
Dốc sức và trở nên hữu ích cho một sự việc hoặc cho xã hội.
Dịch bằng AI
N1豪語ごうご
「豪」nghĩa là to lớn, phô trương, 「語」nghĩa là nói. Là việc nói chắc nịch những điều to tát một cách đầy tự tin. Dùng như 「優勝を豪語する」「豪語してはばからない」, là từ mang sắc thái hơi mỉa mai diễn tả thái độ nói khoác.
Dịch bằng AI
N3広告こうこく
Quảng cáo. Việc thông báo rộng rãi về sản phẩm hay dịch vụ; cũng chỉ đoạn văn hay hình ảnh đó. 「新聞広告」「広告を出す」.
Dịch bằng AI
N1, N2交差こうさ
Hai hay nhiều đường thẳng, con đường cắt nhau.
Dịch bằng AI
N2功罪こうざい
Là cả hai mặt tốt và xấu mà sự việc hay nhân vật mang. Dùng như 「功罪相半ばする」「功罪を論じる」, là từ trang trọng được dùng trong các tình huống nói về cả hai mặt của đánh giá.
Dịch bằng AI
N3交際こうさい
Việc giao thiệp với người khác, đặc biệt là hẹn hò với tư cách người yêu. 「交際を始める」「交際範囲が広い」.
Dịch bằng AI
N5交差点こうさてん
Ngã tư, giao lộ. Nơi đường và đường giao nhau. Thường có đèn tín hiệu.
Dịch bằng AI
N1公算こうさん
「公」nghĩa là công, khách quan, 「算」nghĩa là tính toán, có nghĩa là khả năng đã được tính toán một cách khách quan. Là khả năng hay viễn cảnh sẽ trở thành như vậy. Dùng như 「公算が大きい」「公算が高い」, là từ trang trọng dùng khi đưa ra dự đoán trong báo chí và đưa tin.
Dịch bằng AI
N2後者こうしゃ
Cái ở phía sau trong hai thứ được nêu ra. Từ đối lập là 「前者」. Dùng trong văn viết.
Dịch bằng AI
N2控除こうじょ
Trừ đi một khoản nhất định từ một số tiền nào đó. 「医療費控除」. Dùng trong các thủ tục về tiền bạc, thuế.
Dịch bằng AI
N1鉱床こうしょう
「鉱」nghĩa là khoáng vật, 「床」nghĩa là chỗ, lớp nơi vật chất tụ lại, có nghĩa là nơi khoáng vật tạo thành lớp. Là nơi dưới lòng đất tập trung khoáng vật có thể khai thác. Là từ chuyên môn trang trọng được dùng trong văn cảnh địa chất học và phát triển tài nguyên, như 「銅の鉱床」「鉱床を発見する」.
Dịch bằng AI
N1強情ごうじょう
「強」nghĩa là mạnh, 「情」nghĩa là tâm tính, tình cảm, có nghĩa là tâm tính mạnh và bướng bỉnh. Là việc không thay đổi suy nghĩ của mình và cứ ngoan cố giữ vững. Dùng như 「強情を張る」「強情な性格」, là từ diễn tả thái độ thiếu linh hoạt.
Dịch bằng AI
N2交渉こうしょう
Đàm phán, thương lượng với đối phương để đi đến thỏa thuận về một việc.
Dịch bằng AI
N2向上こうじょう
Năng lực hoặc tình trạng trở nên tốt hơn trước. Từ có nghĩa trái ngược là 「低下」.
Dịch bằng AI
N2降水こうすい
Nước rơi từ trên trời xuống như mưa, tuyết. 「降水確率」. Từ dùng trong dự báo thời tiết.
Dịch bằng AI
N1, N2洪水こうずい
Nước sông tràn ra do mưa lớn v.v., làm đất đai chìm trong nước. Cũng dùng theo nghĩa ẩn dụ như 「情報の洪水」.
Dịch bằng AI
N2更生こうせい
「更」nghĩa là làm lại, 「生」nghĩa là sống, có nghĩa là sống lại một lần nữa. Là việc đứng dậy từ trạng thái hay cuộc sống xấu và làm lại từ đầu. Dùng như 「社会復帰して更生する」, dùng trong tình huống người đã phạm tội hay người gặp vấn đề bắt đầu lại cuộc đời.
Dịch bằng AI
N2構成こうせい
Lắp ghép nhiều yếu tố để tạo thành một chỉnh thể. Cũng chỉ cách tổ chức, kết cấu đó.
Dịch bằng AI
N2功績こうせき
Là thành tựu xuất sắc được xã hội công nhận, đã để lại bằng nỗ lực hay công lao. Dùng như 「功績を残す」「功績をたたえる」, là từ trang trọng diễn tả thành tích hay sự cống hiến.
Dịch bằng AI
N1傲然ごうぜん
「傲」nghĩa là kiêu ngạo, coi thường người khác. Diễn tả vẻ ra điệu bộ đầy vẻ ta đây, coi thường xung quanh. Dùng như 「傲然と言い放つ」「傲然たる態度」, là từ trang trọng diễn tả tính kiêu ngạo mạnh mẽ.
Dịch bằng AI
N2公然こうぜん
Công khai rõ ràng, không e ngại con mắt người đời. 「公然と批判する」「公然の秘密」.
Dịch bằng AI
N2抗争こうそう
Đấu tranh quyết liệt với đối phương. Thường dùng cho sự đối đầu giữa các tập thể, tổ chức.
Dịch bằng AI
N2構想こうそう
Việc hình dung, sắp xếp trong đầu kế hoạch tổng thể về cách tiến hành một việc.
Dịch bằng AI
N2拘束こうそく
「拘」nghĩa là bắt giữ, 「束」nghĩa là trói buộc, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là việc không cho người hay vật được tự do di chuyển và buộc chặt vào một phạm vi nhất định. Dùng như 「身柄を拘束する」「拘束時間」, là từ trang trọng được dùng trong văn cảnh cảnh sát và lao động.
Dịch bằng AI
N3高速こうそく
Tốc độ rất nhanh. 「高速で移動する」. Cũng hay dùng làm dạng viết tắt của 「高速道路」 (「高速に乗る」).
Dịch bằng AI
N2後退こうたい
(1) Lùi về phía sau. 「一歩後退する」. (2) Khí thế hoặc tình trạng xấu đi. 「景気が後退する」. Từ có nghĩa trái ngược là 「前進」.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.