Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N2・N3・N5 · 694 từ Xóa bộ lọc
N1 思い詰める おもいつめる
Có nghĩa là suy nghĩ sâu về một việc và rơi vào tâm trạng bị dồn ép. Dùng như 「思い詰めた表情」「思い詰めるな」. Diễn đạt trạng thái suy nghĩ nghiêm trọng theo hướng tiêu cực.

Dịch bằng AI

N2 思い遣り おもいやり
Là tấm lòng nghĩ đến cảm xúc và lập trường của người khác mà cư xử ân cần. Dùng như 「思い遣りのある人」「思い遣りに欠ける」. Là từ tích cực biểu thị thái độ đặt mình vào lập trường của đối phương mà quan tâm.

Dịch bằng AI

N1 面影 おもかげ
Diện mạo, dáng vẻ, hoặc hình bóng còn đọng lại trong ký ức. Dùng để chỉ hình dáng của người hoặc vật còn lưu lại trong ký ức, như「面影が残る」「昔の面影はない」.

Dịch bằng AI

N2, N5 面白い おもしろい
Khiến ta muốn cười, có cảm giác vui vẻ. 「面白い話」. Cũng dùng với nghĩa "thấy hứng thú" khi nói về sách hay công việc.

Dịch bằng AI

N2, N4 おもて
Phía nhìn thấy được từ phía trước hoặc bên ngoài của một vật. Từ trái nghĩa là 「裏(うら)」. Cùng chữ 「表」 nếu đọc là 「ひょう」 thì là từ khác chỉ thứ sắp xếp con số hay hạng mục theo hàng dọc và hàng ngang.

Dịch bằng AI

N3 主に おもに
Chủ yếu; phần lớn; lấy làm trọng tâm. 「主に若い人が利用する」「主に野菜を作っている」.

Dịch bằng AI

N1 おもむき
Hương vị hoặc bầu không khí lắng đọng mà sự vật ấy mang theo. Dùng trong các tình huống biểu thị phong vị có thể cảm nhận sâu sắc, như「趣がある庭」「秋の趣を感じる」.

Dịch bằng AI

N1 赴く おもむく
Từ trang trọng chỉ việc tiến tới một nơi hoặc tình huống nào đó. Dùng trong các tình huống đi đến điểm đến, như「任地に赴く」「現場に赴く」.

Dịch bằng AI

N1 思惑 おもわく
Suy nghĩ・ý đồ・kỳ vọng đang ấp ủ trong lòng về một sự việc nào đó. Biểu thị dự đoán hoặc ý đồ mà bản thân hoặc người khác đã vẽ ra trong lòng từ trước, như「思惑通り」「思惑が外れる」.

Dịch bằng AI

N3 思わず おもわず
Một cách tự nhiên, dù không có ý định làm như vậy. 「思わず笑ってしまった」「思わず声が出た」.

Dịch bằng AI

N5 泳ぐ およぐ
Cử động tay chân trong nước để tiến về phía trước. 「海で泳ぐ」.

Dịch bằng AI

N2 及び腰 およびごし
Vốn chỉ tư thế không đứng thẳng lưng được mà phải khom nửa người, bấp bênh. Chuyển nghĩa chỉ thái độ thiếu tự tin, tiêu cực và rụt rè, e dè. Dùng như 「及び腰で交渉に臨む」「政府の及び腰な姿勢」.

Dịch bằng AI

N3 及ぶ およぶ
Đạt tới một mức nào đó; lan rộng ra. Ở dạng 「〜に及ばない」 cũng mang nghĩa không cần thiết phải làm điều đó.

Dịch bằng AI

N2 及ぼす およぼす
Việc gây ra ảnh hưởng, thiệt hại v.v. cho thứ khác. Thường kết hợp với những danh từ cố định, như 「影響を及ぼす」「損害を及ぼす」. 「及ぼす」 dùng cho bên gây ra ảnh hưởng, còn 「及ぶ」 cho bên mà ảnh hưởng lan tới: 「影響を及ぼす」 đối lại với 「影響が及ぶ」.

Dịch bằng AI

N1 折り合い おりあい
Việc các bên đối lập nhường nhịn lẫn nhau và đạt được thỏa thuận. Dùng dưới dạng 「折り合いをつける」「折り合いがつく」 với nghĩa điều chỉnh sự đối lập về ý kiến và lợi ích. Còn có cách dùng 「折り合いが悪い」 biểu thị mức độ tốt xấu của quan hệ con người.

Dịch bằng AI

N2 折り返し おりかえし
Việc đổi hướng quay trở lại giữa chừng, hoặc địa điểm quay đầu đó. Từ đó chuyển nghĩa, cũng dùng với ý nghĩa hồi đáp hoặc liên lạc lại ngay sau khi nhận được. Là cách diễn đạt thường gặp trong văn cảnh kinh doanh, như 「折り返し電話する」「折り返しご連絡ください」.

Dịch bằng AI

N2 折り紙 おりがみ
Là trò chơi và nghệ thuật thủ công gấp giấy thành hình động vật, hoa, v.v. Cũng có nghĩa là sự bảo chứng từ người có thẩm quyền rằng một vật có giá trị hoặc kỹ năng đáng tin cậy, dùng dưới dạng quán ngữ 「折り紙つき」. Nghĩa sau bắt nguồn từ việc giấy chứng nhận giám định ngày xưa được gấp lại.

Dịch bằng AI

N1 織り込む おりこむ
Có nghĩa là đưa nhiều yếu tố vào bên trong và tổng hợp thành một thể thống nhất. Dùng như 「要望を織り込む」「計画に織り込む」. Vốn có nghĩa đan sợi vào khi dệt vải, thường dùng theo lối ẩn dụ.

Dịch bằng AI

N1 織り成す おりなす
Có nghĩa là nhiều yếu tố kết hợp với nhau để tạo nên một tổng thể. Dùng như 「光と影が織り成す風景」「歴史が織り成すドラマ」. Là từ trang trọng mang sắc thái ẩn dụ và văn chương.

Dịch bằng AI

N1 折り目 おりめ
Là nếp gấp hình thành khi gấp giấy hoặc vải. Từ đó chuyển nghĩa, biểu thị sự ngăn nắp, có chừng mực trong sự việc, hoặc thái độ đứng đắn. Thường dùng theo lối quán ngữ ở dạng 「折り目正しい」, biểu thị dáng vẻ lễ phép, cư xử đúng mực.

Dịch bằng AI

N5 降りる おりる
Di chuyển từ chỗ cao xuống chỗ thấp. Ra khỏi tàu điện hay xe hơi. 「バスを降りる」. Từ trái nghĩa là 「のる」.

Dịch bằng AI

N2 織る おる
Kết hợp sợi theo chiều dọc và ngang để dệt thành vải. Việc đưa thêm yếu tố khác vào câu chuyện còn được nói là 「織り込む」「織り交ぜる」.

Dịch bằng AI

N1, N3, N4 折れる おれる
Việc vật cứng bị cong rồi gãy rời ra. 「えだが折れる」.

Dịch bằng AI

N2 愚か おろか
Thiếu suy nghĩ, phán đoán và hành động không khôn ngoan. Nói về con người hoặc lời nói, hành động của họ.

Dịch bằng AI

N3 降ろす おろす
Đưa người hoặc hàng hóa xuống khỏi phương tiện. 「駅前で客を降ろす」. Từ 「下ろす」 có cùng cách đọc mang nghĩa chuyển vật từ chỗ cao xuống chỗ thấp (「棚から荷物を下ろす」「お金を下ろす」), nên viết phân biệt.

Dịch bằng AI

N1 疎か おろそか
Việc làm qua loa, lơ là điều đáng lẽ phải làm. Như trong 「練習を疎かにする」, dùng với nghĩa xem nhẹ điều đáng lẽ phải dốc sức.

Dịch bằng AI

N5 終わる おわる
Sự việc đang tiếp diễn dừng lại đến đó. 「じゅぎょうが終わる」. Từ trái nghĩa là 「始まる」.

Dịch bằng AI

N3 おん
Sự giúp đỡ đáng biết ơn nhận được từ người khác. 「恩を返す」「恩を忘れない」. Cũng tạo thành các từ ghép như 「恩人」「恩師」.

Dịch bằng AI

N5 音楽 おんがく
Thứ để thưởng thức bằng âm thanh của bài hát hay nhạc cụ. 「音楽を聞く」「音楽が好きだ」. Cũng là tên một môn học ở trường.

Dịch bằng AI

N1 音響 おんきょう
Là âm hưởng của âm thanh, hoặc hiệu quả âm thanh do thiết bị âm thanh tạo ra. Dùng như 「音響効果」「音響設備」, trong các văn cảnh xử lý chất lượng âm thanh tại buổi hòa nhạc, phim ảnh, hội trường. Là từ chuyên môn, mang sắc thái trang trọng.

Dịch bằng AI

N2 恩恵 おんけい
Ân huệ, lợi ích nhận được từ người khác hay từ thiên nhiên, v.v. Dùng như 「恩恵を受ける」「科学の恩恵」.

Dịch bằng AI

N1 温厚 おんこう
Trạng thái điềm đạm, có nhân cách tốt và biết quan tâm đến người khác. Dùng như 「温厚な人物」「温厚篤実」, là từ trang trọng chủ yếu khen tính cách và nhân cách con người. Bao hàm sự bình thản, không nổi giận hay bực dọc.

Dịch bằng AI

N2 温床 おんしょう
Luống ươm được nâng cao nhiệt độ đất để nuôi cây. Chuyển nghĩa chỉ nguyên nhân hay môi trường làm nảy sinh, nuôi lớn những điều không tốt. Thường dùng theo nghĩa ẩn dụ, như 「犯罪の温床」「不正の温床」.

Dịch bằng AI

N1 音信 おんしん
Việc liên lạc qua thư hoặc điện thoại. Dùng trong các tình huống biểu thị việc liên lạc với đối phương có duy trì hay bị gián đoạn, như「音信不通」「音信が途絶える」. Xưa kia cũng đọc là「いんしん」và cách đọc đó hiện nay vẫn còn lại trong một số văn cảnh.

Dịch bằng AI

N1 温存 おんぞん
Việc giữ lại không sử dụng những thứ quan trọng. Dùng như 「主力選手を温存する」「余力を温存する」 với nghĩa hiện tại không dùng để dành cho tình huống quan trọng trong tương lai. Đối tượng giới hạn ở "những thứ giảm đi khi sử dụng" như sức mạnh, lực lượng, vốn.

Dịch bằng AI

N3 温暖 おんだん
Khí hậu ấm áp và ôn hòa. 「温暖な気候」「地球温暖化」. Từ trái nghĩa là 「寒冷」.

Dịch bằng AI

N1 温暖化 おんだんか
Là hiện tượng nhiệt độ trung bình toàn cầu tăng lên trong thời gian dài. Chủ yếu dùng dưới dạng 「地球温暖化」, xuất hiện thường xuyên trong văn cảnh về vấn đề môi trường. Phần lớn chỉ biến đổi khí hậu do hoạt động xã hội và kinh tế của loài người.

Dịch bằng AI

N1 音頭 おんど
Từ chỉ việc cất giọng đầu tiên trước đám đông, tạo nhịp và quy tụ mọi người. Là cách diễn đạt cố định, dùng dưới dạng「音頭を取る」「乾杯の音頭」.

Dịch bằng AI

N3 温度 おんど
Nhiệt độ. Mức độ ấm hay lạnh. 「部屋の温度」「温度を測る」.

Dịch bằng AI

N5 おんな
Một trong các giới tính của con người. Thường nói theo cách như 「女の人」「女の子」. Cùng với 「男」, đây là từ biểu thị giới tính của con người.

Dịch bằng AI

N5 女の子 おんなのこ
Đứa trẻ là con gái. Cũng có khi chỉ người phụ nữ trẻ. Đứa trẻ là con trai thì gọi là 「男の子」.

Dịch bằng AI

N2 音波 おんぱ
Là rung động truyền qua không khí và các môi trường khác, có thể nghe được dưới dạng âm thanh. Dùng trong văn cảnh chuyên môn về vật lý hay kỹ thuật, như 「超音波」「音波探知機」. Là từ chuyên môn, gặp trong tiết khoa học hoặc khi giải thích về thiết bị y tế.

Dịch bằng AI

N1 穏便 おんびん
Từ chỉ vẻ xử lý ôn hòa mà không làm sự việc lớn lên. Là cách diễn đạt trang trọng dùng trong các tình huống thu xếp ổn thỏa mà không để xung đột hoặc vấn đề bộc lộ ra, như「穏便に済ませる」「穏便な解決」.

Dịch bằng AI

N1 温和 おんわ
Tính cách ôn hòa, không gay gắt. Cũng dùng cho khí hậu ấm áp, ôn hòa.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.