Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N2・N3・N4 · 629 từ Xóa bộ lọc
N1 うねる うねる
Trạng thái sóng, đường, hay cơ thể tiếp tục uốn lượn cong vẹo. Dùng như 「大波がうねる」「山道がうねる」. Diễn đạt trạng thái không phải đường thẳng tĩnh mà tiếp tục chuyển động vẽ ra những đường cong và gập ghềnh.

Dịch bằng AI

N1 鵜呑み うのみ
「鵜」 là loài chim ngậm cá bằng mỏ rồi nuốt trọn mà không nhai. Từ đó, là thành ngữ biểu thị việc tin ngay lời nói hay thông tin của người khác mà không kiểm chứng kỹ. Dùng ở dạng 「鵜呑みにする」, biểu thị thái độ tiếp nhận thiếu suy xét theo nghĩa tiêu cực. Thường gặp trong các văn cảnh báo chí, chính trị, giáo dục.

Dịch bằng AI

N3 奪う うばう
Cưỡng ép lấy đi vật của người khác. 「財布を奪う」「自由を奪う」. Cũng dùng với nghĩa bị cuốn hút mạnh mẽ, như 「心を奪われる」.

Dịch bằng AI

N2 埋まる うまる
Việc một thứ gì đó lọt vào phía trên hay bên trong và bị che phủ hoặc lấp đầy. Dùng như 「雪に埋まる」「予定が埋まる」, cho cả nghĩa bị che lấp vật lý và nghĩa khoảng trống bị lấp kín.

Dịch bằng AI

N1 産みの苦しみ うみのくるしみ
Vốn chỉ nỗi đau khi sinh nở. Từ đó chuyển nghĩa, là thành ngữ biểu thị những khó khăn về tinh thần và thể chất phải trải qua trong quá trình tạo ra cái mới. Dùng theo nghĩa ẩn dụ để chỉ những trở ngại trong các tình huống tạo ra điều gì đó từ con số không, như sáng tác hay khởi nghiệp, ví dụ 「新商品開発の産みの苦しみ」.

Dịch bằng AI

N1 有無 うむ
Là việc có và không. Dùng trong tình huống hỏi xem có tồn tại hay không, như 「有無を確かめる」「経験の有無」. Cũng được dùng dưới dạng 「有無を言わせず」 với nghĩa tiến hành sự việc một cách áp đặt mà không cần sự đồng ý của đối phương.

Dịch bằng AI

N1 有無を言わさず うむをいわさず
Có nghĩa là tiến hành một việc một cách đơn phương, không cho đối phương cơ hội đồng ý hay biện minh. Dùng như 「有無を言わさず連れて行く」, là quán ngữ biểu thị hành động cưỡng ép, áp đặt. Dùng làm phó từ, xuất hiện thường xuyên trong văn viết trang trọng.

Dịch bằng AI

N1 埋め合わせ うめあわせ
Việc bù đắp sự thiếu hụt, tổn thất hay phiền hà đã gây ra dưới một hình thức khác để xóa bỏ. Dùng như 「損失の埋め合わせ」「埋め合わせをする」 trong tình huống bù đắp phần khuyết để lấy lại cân bằng.

Dịch bằng AI

N1 埋め込む うめこむ
Việc đặt một vật chắc chắn vào bên trong vật khác và cố định lại. Dùng như 「床に配線を埋め込む」「文章に引用を埋め込む」, cho cả việc lắp đặt vật lý và việc chèn vào tài liệu hay dữ liệu.

Dịch bằng AI

N2 埋め立て うめたて
Công trình đổ đất cát vào biển, hồ, đầm để biến thành đất liền. Dùng như 「湾の埋め立て」「埋め立て地」 trong tình huống công trình quy mô lớn biến mặt nước thành đất liền để chuyển sang khu dân cư hay khu công nghiệp.

Dịch bằng AI

N1 埋もれる うもれる
Việc bị che khuất sâu trong hay dưới một thứ gì đó và không còn nhìn thấy, hoặc tài năng và sự tồn tại kết thúc mà không được thế giới biết đến. Dùng như 「雪に埋もれる」「才能が埋もれる」, cho cả nghĩa bị che lấp vật lý và nghĩa không được chú ý.

Dịch bằng AI

N1 恭しい うやうやしい
Trạng thái tỏ thái độ vô cùng lễ phép và đúng mực với sự kính trọng sâu sắc với đối phương. Dùng như 「恭しく頭を下げる」「恭しい口調」. Thường dùng trong các tình huống nghiêm trang với người trên hay thần Phật.

Dịch bằng AI

N1 敬う うやまう
Việc ứng xử lễ phép với cảm xúc tôn kính dành cho người trên hay nhân vật xuất chúng. Dùng như 「師を敬う」「先人を敬う」, trong tình huống đánh giá cao nhân cách và thành tựu của đối phương và bày tỏ lễ nghĩa.

Dịch bằng AI

N1 うやむや うやむや
Trạng thái sự việc kết thúc một cách mơ hồ mà không rõ ràng. Dùng như 「問題をうやむやにする」「責任がうやむやになる」. Diễn đạt trạng thái né tránh kết luận hay sự dứt điểm rõ ràng và xử lý qua loa.

Dịch bằng AI

N1 紆余曲折 うよきょくせつ
Việc sự việc không tiến triển thuận lợi mà trải qua quá trình phức tạp. Dùng như 「紆余曲折を経て結論に至る」. Là từ bốn chữ Hán xuất phát từ hình ảnh con đường ngoằn ngoèo, biểu thị tình huống tranh luận hay kế hoạch tiến hành mà thay đổi nhiều lần.

Dịch bằng AI

N4 うら
Phía phía sau hoặc không nhìn thấy được từ bên ngoài của một vật. Ví dụ: 「かみの裏に書く」 (viết ở mặt sau của giấy). Từ trái nghĩa là 「表(おもて)」.

Dịch bằng AI

N1 裏返す うらがえす
Việc đảo ngược mặt trước và mặt sau, hoặc nhìn lại câu chuyện hay lập trường từ góc nhìn ngược lại. Dùng như 「服を裏返す」「発言を裏返す」, cho cả việc đảo chiều vật lý và việc đảo ngược góc nhìn hay cách diễn giải.

Dịch bằng AI

N3 裏切る うらぎる
Phản bội. Làm điều đi ngược lại kỳ vọng của người đang tin tưởng mình. 「仲間を裏切る」. Cũng dùng với nghĩa trái với dự đoán, như 「期待を裏切らない結果」.

Dịch bằng AI

N2 裏口 うらぐち
Cửa ra vào không phải mặt chính của tòa nhà. Chuyển nghĩa chỉ thủ đoạn gian lận, không chính quy. Dùng như 「裏口入学」「裏口から入る」.

Dịch bằng AI

N2 裏工作 うらこうさく
Mưu kế hay sự vận động ngầm được tiến hành âm thầm, không lộ ra bề ngoài. Dùng như 「裏工作を行う」. Mang sắc thái hơi tiêu cực.

Dịch bằng AI

N1 裏付け うらづけ
Bằng chứng hay căn cứ chắc chắn cho thấy một khẳng định hay phỏng đoán là đúng. Dùng như 「裏付けを取る」「発言の裏付けがない」. Là từ trang trọng xuất hiện thường xuyên trong tin tức, điều tra, văn cảnh kiểm chứng sự thật.

Dịch bằng AI

N1 裏腹 うらはら
「裏」 chỉ phía sau lưng, 「腹」 chỉ phía trước, từ đó chuyển nghĩa, biểu thị thái độ hay lời nói bên ngoài và cảm xúc bên trong hoàn toàn trái ngược nhau. Dùng như 「言葉とは裏腹に」「気持ちとは裏腹に」, dùng trong các tình huống vẻ ngoài thể hiện và nội tâm thực sự mâu thuẫn với nhau.

Dịch bằng AI

N2 恨み うらみ
Cảm giác căm ghét đối phương vì cảm thấy mình đã bị đối xử tàn tệ. Dùng như 「恨みを抱く」「恨みを晴らす」. Diễn đạt cảm xúc tiêu cực sâu sắc và lưu lại lâu dài trong lòng, sâu hơn cơn giận nhất thời.

Dịch bằng AI

N3 恨む うらむ
Tiếp tục căm ghét đối phương đã làm điều tồi tệ. 「裏切った友人を恨む」. Dạng danh từ là 「恨み」.

Dịch bằng AI

N3 羨ましい うらやましい
Ghen tị. Cảm giác muốn mình cũng được như vậy khi nhìn thấy vật sở hữu hay hoàn cảnh của người khác. 「自由な生活が羨ましい」.

Dịch bằng AI

N1 羨む うらやむ
Việc cho rằng mình cũng muốn có tài năng hay hoàn cảnh mà người khác đang sở hữu. Dùng như 「他人の成功を羨む」「恵まれた環境を羨む」. Có khi bao hàm cảm xúc gần với ghen tị, nhưng cũng có khi chỉ biểu thị cảm xúc khâm phục đơn thuần.

Dịch bằng AI

N2 売り上げ うりあげ
Tổng số tiền thu được từ việc bán sản phẩm hoặc dịch vụ. Dùng như 「月間の売り上げ」「売り上げが伸びる」. Là chỉ số cơ bản phản ánh thành tích kinh doanh, xuất hiện thường xuyên trong văn cảnh quản lý và kinh tế.

Dịch bằng AI

N3 売上 うりあげ
Doanh thu. Tổng số tiền thu được từ việc bán sản phẩm hay dịch vụ. 「売上が伸びる」「年間売上」.

Dịch bằng AI

N2 売り出し うりだし
Việc bắt đầu bán một mặt hàng mới. Dùng trong tình huống chính thức mở đầu việc bán hàng, như 「新商品の売り出し」. Ngoài ra còn chỉ đợt bán hàng hạ giá trong một khoảng thời gian nhất định. 「大売り出し」「歳末売り出し」 mang nghĩa này, chỉ việc cửa hàng giảm giá để thu hút khách. Từ này cũng dùng cho người: như 「売り出し中の歌手」, diễn tả việc người mới bắt đầu được nhiều người biết đến và hoạt động bước vào giai đoạn sôi nổi.

Dịch bằng AI

N4 売り場 うりば
Nơi bán hàng hóa trong cửa hàng. Ví dụ: 「くつ売り場」 (quầy bán giày).

Dịch bằng AI

N1 潤い うるおい
Việc có nước hay độ ẩm và không bị khô. Dùng như 「肌の潤い」「生活に潤いを与える」, biểu thị cả độ ẩm vật lý và sự phong phú, thư thái mà nó mang lại cho tâm hồn và đời sống.

Dịch bằng AI

N2 潤う うるおう
(1) Chứa hơi ẩm và trở nên ẩm mượt. 「肌が潤う」. (2) Trở nên sung túc, thu được lợi ích. 「観光で町が潤う」. Nghĩa mở rộng từ việc nước thấm khắp sang nghĩa dư dả về kinh tế. 「潤す」 dùng cho bên đem lại nước hoặc lợi ích, còn 「潤う」 cho bên nhận được và trở nên sung túc: 「雨が土を潤す」 đối lại với 「雨で土が潤う」.

Dịch bằng AI

N1 潤す うるおす
Việc cung cấp nước, lợi ích hay sự thư thái về tinh thần để khiến cái đang khô hạn hay nghèo nàn trở nên phong phú. Dùng như 「のどを潤す」「懐を潤す」「心を潤す」, cho mọi loại sự thỏa mãn vật lý, kinh tế và tinh thần.

Dịch bằng AI

N2 憂い うれい
Nỗi lo lắng hay than vãn. Sự bất an, buồn bã về tương lai. Dùng như 「憂いを帯びた表情」「後顧の憂い」「憂いのない日々」. Cách đọc phổ biến là 「うれい」, nhưng trong từ ghép cũng đọc là 「うい」 (như 「憂き目」). Mang âm hưởng văn viết cổ.

Dịch bằng AI

N4 嬉しい うれしい
Vui mừng. Vẻ có tâm trạng tốt khi có chuyện tốt xảy ra. Từ trái nghĩa là 「かなしい」 (buồn).

Dịch bằng AI

N2 売れ行き うれゆき
Tình trạng hàng hóa bán được như thế nào, mức độ tiêu thụ ra sao. Dùng như 「売れ行きが良い」「売れ行きが伸び悩む」. Là từ diễn đạt đà và xu hướng của doanh số, xuất hiện thường xuyên trong văn cảnh kinh doanh và bán lẻ.

Dịch bằng AI

N1 うろうろ うろうろ
Trạng thái đi đi lại lại nhiều lần trong cùng một khu vực mà không có mục đích, hoặc do không biết đường. Dùng như 「駅前をうろうろする」「見知らぬ街をうろうろする」, là phó từ dùng trong tình huống đi loanh quanh không yên.

Dịch bằng AI

N1 うろ覚え うろおぼえ
Trạng thái ký ức không chắc chắn, không thể nhớ lại rõ ràng. Dùng như 「うろ覚えの話」「うろ覚えで答える」. Diễn đạt trạng thái không phải hoàn toàn quên mà chỉ nhớ lờ mờ một phần.

Dịch bằng AI

N1 うろたえる うろたえる
Việc đối mặt với sự việc đột ngột hay tình huống ngoài dự kiến, hoảng hốt và rối bời, không biết phải làm sao. Dùng như 「突然の質問にうろたえる」 trong tình huống mất bình tĩnh và không còn vững vàng.

Dịch bằng AI

N3 うわさ うわさ
Tin đồn. Câu chuyện lan truyền giữa mọi người khi chưa rõ thật hay giả. 「うわさが広まる」「うわさをする」. Có chữ Hán (噂) nhưng thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N1 上滑り うわすべり
Việc dừng lại ở phần bề mặt của sự việc, không đi sâu vào nội dung. Dùng như 「上滑りな議論」「上滑りな理解」. Diễn đạt mang tính phê phán trạng thái chỉ chạm vào bề mặt nông cạn mà chưa đi vào bản chất.

Dịch bằng AI

N1 上擦る うわずる
Việc giọng nói cao và bồng bềnh hơn bình thường do căng thẳng hay phấn khích. Dùng như 「声が上擦る」, biểu thị trạng thái giọng phát ra cao một cách không tự nhiên trong tình huống đánh mất bình tĩnh.

Dịch bằng AI

N1 上手 うわて
Việc sức mạnh hay kỹ thuật vượt trội hơn đối phương. Dùng như 「一枚上手だ」「相手のほうが上手だった」, chỉ bên đứng ở vị thế có lợi khi so sánh. Cùng chữ 「上手」 nếu đọc là 「じょうず」 thì nghĩa là làm giỏi, đọc là 「かみて」 thì nghĩa là phía trên của sân khấu hay dòng sông; mỗi cách đọc là một từ khác.

Dịch bằng AI

N1 上塗り うわぬり
Việc sơn chồng thêm lên trên lớp đã sơn sẵn, hoặc việc lặp lại sai lầm hay nỗi nhục lên trên những thất bại đã có. Dùng cả nghĩa vật lý là sơn chồng và nghĩa ẩn dụ là chồng chất sai lầm, như 「塗装の上塗り」「恥の上塗り」.

Dịch bằng AI

N1 上の空 うわのそら
Trạng thái bị chú ý vào việc khác mà không thể tập trung vào câu chuyện hay công việc trước mắt. Dùng như 「上の空で返事をする」「話が上の空になる」. Là quán ngữ diễn đạt trạng thái sự chú ý hướng đi nơi khác và tâm trí không có ở đây.

Dịch bằng AI

N2 上回る うわまわる
Trạng thái số lượng hay mức độ vượt quá so với mốc chuẩn. Dùng như 「予想を上回る」「前年比を上回る」 trong tình huống vượt qua đối tượng so sánh. Là cách diễn đạt trang trọng, xuất hiện thường xuyên trong báo cáo thống kê và thành tích.

Dịch bằng AI

N3 うん
Sự may rủi mà sức người không thể định đoạt. 「運がいい」「運が悪い」. Cũng có cách nói như 「運を天に任せる」.

Dịch bằng AI

N2 運営 うんえい
Vận hành, điều hành tổ chức hoặc sự nghiệp sao cho hoạt động tốt.

Dịch bằng AI

N2 うんざり うんざり
Trạng thái chán ngán, phát ngấy. Dùng như 「同じ話にうんざりする」「うんざりするほど暑い」「もううんざりだ」. Diễn tả sự chán ghét đối với sự lặp lại hay tình trạng quá mức.

Dịch bằng AI

N4 運転手 うんてんしゅ
driver (tài xế). Người làm công việc lái xe buýt, taxi, v.v.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.