Cảm xúc tìm kiếm lợi ích hay sự thỏa mãn của riêng bản thân. Dùng theo cách 「私欲にとらわれる」「私利私欲」, trong ngữ cảnh phê phán.
Dịch bằng AI
N4食事しょくじ
Bữa ăn. Việc ăn uống như bữa sáng, bữa trưa, bữa tối.
Dịch bằng AI
N4食堂しょくどう
Nhà ăn, quán ăn. Cửa hàng hoặc phòng dùng để ăn cơm.
Dịch bằng AI
N4食料品しょくりょうひん
Các mặt hàng thực phẩm. 「食料品店」(cửa hàng thực phẩm).
Dịch bằng AI
N2徐行じょこう
Xe cộ v.v. đi chậm đến mức có thể dừng lại ngay.
Dịch bằng AI
N2所在しょざい
Nơi mà người hay đồ vật đang tồn tại. Ngoài ra, cũng dùng để chỉ trách nhiệm thuộc về ai. Dùng như 「所在を明らかにする」(làm rõ nơi tồn tại), 「責任の所在」(nơi quy thuộc trách nhiệm).
Dịch bằng AI
N2所持しょじ
Việc sở hữu hoặc nắm giữ một vật, quyền lợi nào đó như tài sản của mình. Dùng cả trong nghĩa "mang theo bên mình" (như 「免許証を所持する」- mang theo giấy phép) lẫn nghĩa "sở hữu, nắm giữ" (như 「別荘を所持する」- sở hữu biệt thự). Dùng trong các tình huống trang trọng đối với giấy tờ, tiền bạc, vật phẩm, quyền lợi, tài sản.
Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra
N4女性じょせい
Phụ nữ. Người phụ nữ. Cách nói lịch sự.
Dịch bằng AI
N2女装じょそう
Việc nam giới ăn mặc, trang điểm theo kiểu phụ nữ. Việc nữ giới ăn mặc, trang điểm theo kiểu nam giới được gọi là 「男装」.
Dịch bằng AI
N4知らせるしらせる
Việc truyền đạt điều gì đó cho người khác để họ biết được. 「けっかを知らせる」(báo kết quả).
Dịch bằng AI
N4調べるしらべる
Việc xem trong sách, trên internet, v.v. để xác nhận điều mình chưa biết.
Dịch bằng AI
N1退けるしりぞける
Vốn nghĩa là làm cho người hay vật lùi ra phía sau. Từ đó phái sinh, cũng dùng với nghĩa từ chối, không tiếp nhận đối phương hay đề nghị. Dùng như 「敵を退ける」(đẩy lui kẻ thù), 「反対意見を退ける」(bác bỏ ý kiến phản đối).
Dịch bằng AI
N2自立じりつ
Không dựa dẫm vào người khác, tự mình sinh sống hoặc làm mọi việc bằng sức của mình.
Dịch bằng AI
N1試練しれん
Khó khăn khắc nghiệt thử thách năng lực và niềm tin của con người. Dùng theo cách 「試練を乗り越える」「試練に立ち向かう」.
Dịch bằng AI
N1芯しん
Phần cứng nằm ở trung tâm của một vật. Dùng như 「リンゴの芯」(lõi táo), 「鉛筆の芯」(ruột bút chì). Từ đó mở rộng nghĩa, cũng chỉ phần quan trọng làm nên cốt lõi của tâm hồn con người hay của sự vật, dùng theo dạng 「芯が強い」(có cốt cách vững vàng).
Dịch bằng AI
N2侵害しんがい
Việc xâm phạm bất chính quyền lợi hay phạm vi của người khác và gây thiệt hại. Dùng theo cách 「権利を侵害する」「プライバシーの侵害」.
Dịch bằng AI
N2, N4人口じんこう
Dân số. Số người đang sống ở một đất nước hay một thị trấn nào đó.
Dịch bằng AI
N2審査しんさ
Xem xét kỹ các tác phẩm dự thi, tư cách v.v. để quyết định đỗ - trượt hoặc hơn - kém.
Dịch bằng AI
N1真摯しんし
Thái độ nghiêm túc và tận tâm. Dùng theo cách 「真摯に向き合う」「真摯な姿勢」.
Dịch bằng AI
N3真実しんじつ
Điều có thật, không có sự dối trá.
Dịch bằng AI
N2信者しんじゃ
Người tin theo một tôn giáo hoặc giáo lý nào đó.
Dịch bằng AI
N4神社じんじゃ
Đền thần. Công trình kiến trúc của Nhật Bản nơi thờ thần linh.
Dịch bằng AI
N2真珠しんじゅ
Viên ngọc tròn, đẹp, hình thành bên trong con trai. Được dùng làm đá quý.
Dịch bằng AI
N2進出しんしゅつ
Mở rộng thế lực, tiến vào lĩnh vực hoặc địa bàn mới. 「海外に進出する」「決勝に進出する」.
Dịch bằng AI
N1心情しんじょう
Cảm xúc hay nội tâm mà con người mang trong một tình huống nào đó. Thường dùng trong ngữ cảnh thấu hiểu cảm xúc của người khác, theo cách 「心情を察する」「複雑な心情」.
Dịch bằng AI
N2信条しんじょう
Tư tưởng hay phương châm hành động mà bản thân tin tưởng và quyết tâm phải giữ gìn. Dùng theo cách 「信条とする」「政治信条」, thể hiện niềm tin trở thành cốt lõi cho cách sống của người đó.
Dịch bằng AI
N2浸水しんすい
Nhà cửa hoặc đất đai bị ngập nước do lũ lụt v.v.
Dịch bằng AI
N1神聖しんせい
Sự trong sạch, không có ô uế và tôn quý đến mức không được phép xâm phạm. Như trong 「神聖な場所」, thường dùng cho những gì được tôn kính về mặt tôn giáo.
Dịch bằng AI
N4親切しんせつ
Tử tế. Việc làm những điều có ích cho người khác một cách hết lòng.
Dịch bằng AI
N2親善しんぜん
Việc duy trì mối quan hệ thân thiện và tốt đẹp giữa các quốc gia, đoàn thể, hay con người với nhau. Dùng theo cách 「親善試合」「親善大使」 trong ngữ cảnh giao lưu hay hữu nghị.
Dịch bằng AI
N3新鮮しんせん
Cá, rau còn tươi. Cũng dùng cho những điều mới mẻ và sống động, như 「新鮮な驚き」.
Dịch bằng AI
N2深層しんそう
Phần sâu kín, không hiện ra trên bề mặt của sự vật. 「心の深層」. Từ có nghĩa trái ngược là 「表層」.
Dịch bằng AI
N2真相しんそう
Bộ mặt thật, tình hình thật nằm sau những gì hiện ra bên ngoài. Dùng trong ngữ cảnh làm rõ sự thật bị che giấu, như 「真相を究明する」.
Dịch bằng AI
N2迅速じんそく
Việc ứng phó hoặc hành động rất nhanh chóng. Từ có nghĩa trái ngược là 「緩慢」.
Dịch bằng AI
N1甚大じんだい
Việc thiệt hại hay ảnh hưởng vượt quá mức bình thường, rất to lớn. Dùng theo cách 「甚大な被害」「甚大な影響」, nhấn mạnh quy mô của tình huống xấu.
Dịch bằng AI
N3慎重しんちょう
Việc cẩn thận chú ý và không hành động hấp tấp. Dùng theo cách 「慎重に検討する」「慎重な判断」, thể hiện việc tiến hành sự việc kỹ lưỡng để tránh thất bại.
Dịch bằng AI
N2進捗しんちょく
Công việc hoặc kế hoạch tiến triển thuận lợi. 「進捗状況」.
Dịch bằng AI
N2振動しんどう
Vật rung lắc liên tục với biên độ nhỏ.
Dịch bằng AI
N4心配しんぱい
Cảm giác không thể yên tâm vì nghĩ rằng có lẽ mọi việc sẽ không suôn sẻ. 「けんこうが心配だ」(lo lắng về sức khỏe).
Dịch bằng AI
N4新聞社しんぶんしゃ
Công ty làm ra và phát hành báo.
Dịch bằng AI
N2親密しんみつ
Mối quan hệ giữa người với người rất thân thiết và gắn bó sâu sắc. Dùng theo cách 「親密な間柄」「親密な関係」.
Dịch bằng AI
N2人脈じんみゃく
Từ chỉ mạng lưới quan hệ con người được gây dựng trong công việc hay đời sống xã hội. Dùng theo cách 「人脈を広げる」「人脈を生かす」. Được coi trọng đặc biệt trong các tình huống kinh doanh.
Dịch bằng AI
N1尽力じんりょく
Việc nỗ lực dồn sức vì một sự việc nào đó. Thường dùng trong khung cảnh trang trọng kèm theo lời cảm ơn người khác, theo cách 「尽力する」「ご尽力に感謝する」.
Dịch bằng AI
N3図ず
Cái thể hiện cơ chế hay mối quan hệ của sự vật một cách dễ hiểu bằng đường nét hoặc hình vẽ. 「図で説明する」.
Dịch bằng AI
N1随一ずいいち
Việc xuất sắc nhất trong một phạm vi nào đó. Là từ hơi trang trọng dùng theo cách 「国内随一の規模」「業界随一の実力」, đánh giá là số một trong số nhiều thứ.
Dịch bằng AI
N4水泳すいえい
Bơi lội. Việc bơi, và môn thể thao đó.
Dịch bằng AI
N1遂行すいこう
Việc hoàn thành đến cuối công việc hay kế hoạch được giao phó. Là từ trang trọng dùng theo cách 「職務を遂行する」「任務を遂行する」 trong ngữ cảnh hoàn thành hành vi đi kèm trách nhiệm. Đọc là 「すい・こう」, lưu ý chữ 「遂」 đọc là 「すい」.
Dịch bằng AI
N1随時ずいじ
Mang nghĩa "bất cứ lúc nào khi cần" thay vì vào thời điểm cố định. Là từ hơi trang trọng dùng theo cách 「随時受け付ける」「随時更新する」 trong ngữ cảnh không cố định thời điểm mà ứng phó khi có yêu cầu.
Dịch bằng AI
N1衰弱すいじゃく
Việc thể lực và tinh thần suy yếu khiến không thể phát huy chức năng vốn có. Là từ trang trọng dùng theo cách 「衰弱が進む」「体が衰弱する」 trong ngữ cảnh chức năng cơ thể giảm sút do bệnh tật, tuổi già hay mệt mỏi.
Dịch bằng AI
N1随所ずいしょ
Mang nghĩa "ở khắp nơi", "đây đó". Là từ hơi trang trọng dùng theo cách 「随所に工夫が見られる」「随所に配置する」 trong ngữ cảnh chỉ những thứ thấy được chung ở nhiều chỗ.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.