Việc bỏ qua phần mở đầu và cách nói vòng vo, đi thẳng vào chủ đề. Dùng như 「単刀直入に言う」「単刀直入に質問する」 trong các tình huống mở đầu cuộc nói chuyện hoặc đàm phán một cách trực tiếp.
Dịch bằng AI
N2段取りだんどり
Trình tự hay sự sắp đặt để tiến hành công việc. Quy trình hay sự chuẩn bị được sắp xếp sẵn từ trước.
Dịch bằng AI
N1丹念たんねん
Trạng thái cẩn thận làm với sự tận tâm đến từng chi tiết nhỏ. Dùng như 「丹念に調べる」「丹念に仕上げる」. Diễn tả thái độ không tiếc thời gian và sự chú ý.
Dịch bằng AI
N2断念だんねん
Việc từ bỏ điều mong muốn thực hiện do hoàn cảnh. Dùng như 「計画を断念する」「進学を断念する」. Là từ cứng có sắc thái quyết tâm mạnh trong sự từ bỏ.
Dịch bằng AI
N1堪能たんのう
Đọc là 「たんのう」, là từ mang hai nghĩa. Nghĩa thứ nhất là tinh thông sâu sắc một kỹ năng hay học vấn nào đó, dùng như 「外国語に堪能だ」「ピアノに堪能な人」 dưới dạng tính từ na. Nghĩa thứ hai là thưởng thức trọn vẹn đến mãn nguyện, dùng như 「料理を堪能する」「景色を堪能する」「温泉を堪能する」 dưới dạng động từ sa-hen. Chữ 「堪」 nghĩa là "chịu đựng được, có sức chống đỡ", chữ 「能」 nghĩa là "có thể, năng lực"; 「堪能」 vốn có nghĩa là "có đủ năng lực để chịu đựng được một việc gì đó", tức "sở hữu sức để có thể đối ứng đầy đủ trong lĩnh vực đó". Từ đó nghĩa thứ nhất "tinh thông" trực tiếp phái sinh, và "có đủ năng lực" tiếp tục mở rộng thành "mãn nguyện", sinh ra nghĩa thứ hai.
Dịch bằng AI
N1断片だんぺん
Một phần nhỏ của tổng thể. Dùng như 「記憶の断片」「会話の断片」. Diễn tả trạng thái không thấy được toàn cảnh, chỉ nắm bắt được từng phần.
Dịch bằng AI
N4暖房だんぼう
Việc làm ấm căn phòng, hoặc cái máy làm việc đó. Từ trái nghĩa là「冷房」.
Dịch bằng AI
N1鍛錬たんれん
Việc rèn luyện thân thể hoặc tinh thần một cách nghiêm khắc và làm cho mạnh lên. Dùng như 「心身を鍛錬する」「日々の鍛錬」. Là từ cứng dùng trong bối cảnh thể thao, võ đạo, tu dưỡng tinh thần.
Dịch bằng AI
N2, N4血ち
Máu. Chất lỏng màu đỏ chảy trong cơ thể.
Dịch bằng AI
N3地域ちいき
Vùng đất trong một phạm vi nhất định được phân chia. 「地域の行事」.
Dịch bằng AI
N3, N5小さいちいさい
Nhỏ. Hình dạng, số lượng, âm thanh... của vật thấp hoặc ít hơn mức bình thường. Trái nghĩa là「大きい」(lớn).
Dịch bằng AI
N3知恵ちえ
Năng lực suy nghĩ và phán đoán sự việc khéo léo, cũng là năng lực sáng tạo. Dùng như 「知恵を絞る」「生活の知恵」. Không chỉ kiến thức đơn thuần, mà chỉ năng lực suy nghĩ thực sự dùng được.
Dịch bằng AI
N2遅延ちえん
Việc chậm hơn so với thời gian dự kiến. Là từ cứng dùng trong các tình huống phương tiện giao thông hoặc thủ tục bị chậm, như 「電車の遅延」「支払いの遅延」. Cũng dùng làm động từ sa-hen.
Dịch bằng AI
N2地価ちか
Giá của đất. Là từ cứng dùng trong các chủ đề kinh tế, bất động sản như 「地価が上がる」「地価の高い地域」. Đối tượng giới hạn ở đất đai, không dùng cho giá tòa nhà hoặc hàng hóa.
Dịch bằng AI
N3地下ちか
Phần bên dưới mặt đất. 「地下鉄」「地下1階」. Từ trái nghĩa là 「地上」.
Dịch bằng AI
N3〜N5近いちかい
Gần. Khoảng cách nhỏ. Cũng dùng khi thời gian còn ít. Trái nghĩa là「遠い」(xa).
Dịch bằng AI
N1地殻ちかく
Lớp đá bao phủ bề mặt Trái đất. Nhìn cấu trúc của Trái đất từ trong ra ngoài, ở trung tâm là 「核」, bên ngoài là 「マントル」, ngoài cùng là 「地殻」, và 「地殻」 là lớp bề mặt mỏng nhất. Độ dày được cho là khoảng 30〜50 km dưới các lục địa, và khoảng 5〜10 km dưới đáy biển. Dùng như 「地殻変動」「地殻運動」「地殻の下にマントルがある」 trong các chủ đề về địa chất, địa chấn, địa lý học, là từ trang trọng cũng thường xuất hiện trong giải thích về động đất và hoạt động núi lửa.
Dịch bằng AI
N2, N3, N5近くちかく
Nơi ở gần. 「駅の近く」.
Dịch bằng AI
N1近々ちかぢか
Phó từ có nghĩa là "trong tương lai gần, không xa nữa". Dùng như 「近々発表する」「近々お伺いします」「近々結果が出る」 để truyền đạt dự kiến rằng dù chưa định ngày giờ cụ thể, nhưng điều gì đó sẽ xảy ra hoặc được thực hiện trong thời gian không lâu. Là từ hơi trang trọng được dùng trong các tình huống lịch sự, kinh doanh, văn bản hướng dẫn, và trong hội thoại hằng ngày thì 「近いうちに」「もうすぐ」 thường tự nhiên hơn. Có cấu tạo gồm hai chữ giống nhau lặp lại, nhằm nhấn mạnh nghĩa "gần".
Dịch bằng AI
N2, N3近づくちかづく
Khoảng cách hoặc thời gian trở nên gần hơn. 「台風が近づく」「試験が近づく」. Cũng dùng với nghĩa trở nên thân thiết. 「近づく」 dùng khi vật tự đến gần, còn 「近づける」 dùng khi người đưa vật lại gần: so sánh 「台風が近づく」 với 「いすを壁に近づける」.
Dịch bằng AI
N3近寄るちかよる
Việc tiến lại gần một thứ gì đó. Cũng có nghĩa là cố tiếp xúc thân thiết với người. Dùng như 「危険だから近寄るな」「なかなか近寄りがたい人」.
Dịch bằng AI
N1力添えちからぞえ
Việc giúp đỡ và cho người ta mượn sức. Là từ hơi trang trọng dùng trong các tình huống nhờ vả hoặc cảm ơn, như 「お力添えをお願いします」.
Dịch bằng AI
N1力尽きるちからつきる
Việc dùng hết toàn bộ thể lực và ý chí đang có và không thể cử động được nữa. Dùng như 「ゴール直前で力尽きる」「長い闘病の末に力尽きる」. Là từ hơi mang tính văn học.
Dịch bằng AI
N1知己ちき
Người bạn thân thiết hiểu rõ bản thân mình, hoặc người quen biết. Là từ cổ phong và cứng dùng như 「知己を得る」「十年来の知己」.
Dịch bằng AI
N3地球ちきゅう
Hành tinh mà chúng ta đang sống. Dùng như 「私たちが住んでいる星」.
Dịch bằng AI
N1契りちぎり
Lời hứa chắc chắn, đặc biệt là từ cổ phong và cứng diễn tả sự gắn bó về tâm hồn giữa người với người. Dùng như 「契りを交わす」「夫婦の契り」 trong tình huống thiết lập mối quan hệ sâu sắc. Là dạng danh từ của động từ 「契る」.
Dịch bằng AI
N1逐一ちくいち
Phó từ mang nghĩa từng cái một, chi tiết không sót. Là từ cứng dùng như 「逐一報告する」「逐一確認する」 để diễn tả việc làm gì đó tỉ mỉ theo thứ tự.
Dịch bằng AI
N1知遇ちぐう
Việc được người bề trên nhận ra tài năng và đối xử đặc biệt trân trọng. Thường dùng theo dạng 「知遇を得る」, là từ cứng. Dùng trong bối cảnh học giả hoặc nghệ sĩ được người có thế lực nâng đỡ.
Dịch bằng AI
N1畜産ちくさん
Ngành nuôi bò, lợn, gà để sản xuất thịt, sữa, trứng. Là từ cứng dùng như 「畜産業」「畜産農家」 trong bối cảnh nông nghiệp, thực phẩm.
Dịch bằng AI
N1逐次ちくじ
Phó từ mang nghĩa nối tiếp theo thứ tự. Là từ cứng dùng như 「逐次発表する」「逐次処理」 để diễn tả việc tiến hành lần lượt từng cái một.
Dịch bằng AI
N1蓄積ちくせき
Việc đồ vật, kinh nghiệm, kiến thức tích lũy từng chút một. Là từ cứng dùng như 「経験を蓄積する」「疲労の蓄積」 trong các tình huống chồng chất theo thời gian.
Dịch bằng AI
N2ちぐはぐちぐはぐ
Trạng thái những thứ đáng lẽ phải khớp nhau lại không khớp tốt. Dùng như 「話がちぐはぐだ」「ちぐはぐな印象」 trong các tình huống không đồng bộ, không ăn khớp.
Dịch bằng AI
N3遅刻ちこく
Việc đến muộn so với thời gian đã định. Dùng như 「学校に遅刻する」.
Dịch bằng AI
N3知識ちしき
Nội dung mà mình biết được qua học tập hay trải nghiệm. 「知識が豊富だ」「専門知識」.
Dịch bằng AI
N3知人ちじん
Người quen. Cũng dùng cho đối phương không thân thiết bằng 「友人」.
Dịch bằng AI
N2血筋ちすじ
Mối liên hệ huyết thống được truyền từ cha mẹ sang con, gia thế. Là từ cứng dùng như 「王家の血筋」「血筋を引く」 khi chỉ thuộc về gia thế nào.
Dịch bằng AI
N2稚拙ちせつ
Việc kỹ thuật hoặc cách diễn đạt còn non nớt như trẻ con. Là từ cứng dùng như 「稚拙な文章」「稚拙な絵」 trong các tình huống tác phẩm còn ấu trĩ và chưa đủ tốt.
Dịch bằng AI
N3縮むちぢむ
Việc chiều dài hoặc kích thước của vật trở nên nhỏ. Cũng có nghĩa là cơ thể co lại do lạnh hoặc kinh ngạc. Dùng như 「セーターが縮む」「寒さで体が縮む」.
Dịch bằng AI
N3縮めるちぢめる
Việc làm cho chiều dài, khoảng cách, thời gian của vật ngắn lại. Dùng như 「時間を縮める」「距離を縮める」 trong các tình huống mình tác động làm cho cái gì đó ngắn đi.
Dịch bằng AI
N1秩序ちつじょ
Trật tự đúng đắn của sự việc và quy tắc, các luật lệ để xã hội vận hành tốt. Là từ cứng dùng như 「秩序を保つ」「秩序が乱れる」 để chỉ trạng thái của xã hội, tổ chức, tập thể.
Dịch bằng AI
N3ちっともちっとも
Một chút cũng (không). Phía sau nhất định phải đi kèm hình thức phủ định. Dùng như 「ちっとも知らなかった」.
Dịch bằng AI
N1血の気ちのけ
Theo nghĩa đen, là sắc đỏ của máu lưu thông trên mặt hoặc da. Dùng như「血の気が引く」(máu rút khỏi mặt), diễn tả vẻ tái nhợt vì kinh ngạc hay sợ hãi. Nghĩa chuyển, dùng như phép ẩn dụ chỉ sức sống trẻ trung hoặc tính khí nóng nảy gợi liên tưởng từ sắc đỏ ấy. Dùng như「血の気の多い若者」(thanh niên nóng tính).
Dịch bằng AI
N3地方ちほう
Một khu vực nào đó trong một quốc gia. Dùng như 「東北地方」. Cũng dùng với nghĩa vùng đất xa các đô thị lớn (「地方に住む」). Cách nói đi cặp là 「都会」.
Dịch bằng AI
N1血眼ちまなこ
Từ ngữ diễn tả dáng vẻ tìm kiếm hay đuổi theo điều gì một cách điên cuồng. Theo nghĩa đen có nghĩa là "đôi mắt đỏ ngầu vì máu", biểu thị trạng thái nghiêm túc đến mức mắt sung huyết, hoặc say mê đến cùng cực với một việc gì đó. Dùng như 「血眼になって探す」「血眼で追う」「血眼になって犯人を追跡する」, phần lớn là cách diễn đạt thành ngữ dưới dạng 「〜になる」「〜で」. Vì miêu tả dáng vẻ mất bình tĩnh, dồn hết tâm trí vào một việc, từ này được dùng theo cả nghĩa tích cực lẫn tiêu cực, và sắc thái đồng cảm với sự cố gắng hay phê phán sự ám ảnh sẽ thay đổi tùy ngữ cảnh.
Dịch bằng AI
N1緻密ちみつ
Trạng thái chú ý đến từng chi tiết nhỏ và được tổ chức một cách chỉn chu. Dùng như 「緻密な計画」「緻密な描写」 cho kế hoạch, văn bản, tranh vẽ. Trái nghĩa là 「粗雑」「大ざっぱ」.
Dịch bằng AI
N1致命的ちめいてき
Nghiêm trọng đến mức mất mạng, không thể cứu vãn. 「致命」nghĩa là dẫn đến chỗ mất mạng; từ này được dùng theo nghĩa đen như 「致命的な傷を負う」, nhưng phần lớn trường hợp lại mang nghĩa nghiêm trọng đến mức khiến toàn bộ sự việc không thể tiếp tục, như 「致命的なミス」「致命的な欠陥」. 「致命傷」, cũng dùng chữ 「致命」, vừa chỉ vết thương chí mạng, vừa chỉ đòn giáng khiến không thể gượng dậy.
Dịch bằng AI
N2着実ちゃくじつ
Từ diễn tả trạng thái không hoa mỹ nhưng tiến tới chắc chắn từng bước. Dùng như 「着実に進歩する」「着実な成長」 trong các tình huống tiến lên ổn định.
Dịch bằng AI
N2着手ちゃくしゅ
Việc bắt đầu một công việc hoặc kế hoạch mới. Là danh từ sa-hen dùng theo dạng 「〜に着手する」. Là từ cứng dùng như 「工事に着手する」「調査に着手する」 trong tình huống bắt đầu thực sự một việc gì đó.
Dịch bằng AI
N2着色ちゃくしょく
Việc tô, nhuộm màu cho vật. Hoặc màu đã tô lên.
Dịch bằng AI
N1着想ちゃくそう
Suy nghĩ mới hoặc ý tưởng khi bắt đầu sự việc. Là từ cứng dùng như 「面白い着想」「斬新な着想」 chỉ ý tưởng làm nền tảng cho kế hoạch hoặc tác phẩm.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.