Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N2・N3・N4 · 829 từ Xóa bộ lọc
N3 刈る かる
Dùng dụng cụ cắt tỉa cỏ hay tóc v.v. cho gọn. 「芝生を刈る」「髪を刈る」「稲を刈る」.

Dịch bằng AI

N2 華麗 かれい
「華」nghĩa là rực rỡ, 「麗」nghĩa là tươi đẹp, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là vẻ rực rỡ và đẹp đẽ. Dùng như 「華麗な舞」「華麗な経歴」, diễn tả vẻ đẹp và sự xuất sắc bắt mắt. Được dùng cho các đối tượng mang tính thị giác và ấn tượng như chuyển động và lý lịch.

Dịch bằng AI

N3 枯れる かれる
Héo. Cỏ cây mất nước và kết thúc sự sống. 「花が枯れる」. Cũng dùng với nghĩa mất đi sự tươi nhuận, như 「枯れた声」.

Dịch bằng AI

N2 過労死 かろうし
Là việc tử vong do lao động quá mức. Dùng như 「過労死が問題になる」「過労死認定」, được dùng trong văn cảnh thiệt hại sức khỏe do làm việc quá sức được bàn luận như một vấn đề xã hội.

Dịch bằng AI

N1 辛うじて かろうじて
Là vẻ chỉ vừa vặn, ở trạng thái sát nút mà thành. Dùng như 「辛うじて間に合う」「辛うじて合格する」, là phó từ diễn tả kết quả vừa vặn đạt được.

Dịch bằng AI

N3 乾く かわく
Mất đi độ ẩm. 「洗濯物が乾く」「ペンキが乾く」. Từ 「渇く」 có cùng cách đọc mang nghĩa cổ họng thèm nước, nên viết phân biệt. Từ trái nghĩa là 「濡れる」.

Dịch bằng AI

N3 渇く かわく
Cổ họng thèm nước. 「のどが渇く」. Từ 「乾く」 có cùng cách đọc mang nghĩa vật mất đi độ ẩm, nên viết phân biệt.

Dịch bằng AI

N4 代わり かわり
Việc một người hoặc vật khác đảm nhận vai trò đó. Với 「お代わり」thì cũng có nghĩa là ăn thêm một lần nữa món ăn.

Dịch bằng AI

N3 代わる かわる
Người hay vật khác đảm nhận vai trò của một người hay vật. 「父に代わって答える」. Từ 「変わる」 có cùng cách đọc mang nghĩa trạng thái biến đổi, 「替わる」 mang nghĩa vật được thay thế, nên viết phân biệt.

Dịch bằng AI

N4 変わる かわる
Việc trở thành thứ khác với trước đây. 「きせつが変わる」. Khi chính mình làm cho thay đổi thì dùng 「変える」.

Dịch bằng AI

N4 考える かんがえる
Dùng đầu óc để suy nghĩ nhiều điều. 「こたえを考える」.

Dịch bằng AI

N3 感覚 かんかく
Cảm giác. Chức năng cảm nhận qua nhìn, nghe, chạm v.v. 「指の感覚がなくなる」. Cũng dùng với nghĩa cách nắm bắt sự vật, như 「金銭感覚」「新しい感覚のデザイン」.

Dịch bằng AI

N1 鑑みる かんがみる
「鑑」có nghĩa là tấm gương hoặc khuôn mẫu. Đây là động từ diễn tả việc lấy các tiền lệ trong quá khứ hoặc tình hình hiện tại làm tấm gương để soi chiếu mà phán đoán. Dùng như 「前例に鑑みる」「現状に鑑みる」. Thường được dùng trong văn bản công hoặc các tình huống trang trọng.

Dịch bằng AI

N1 歓喜 かんき
「歓」nghĩa là vui mừng, 「喜」nghĩa là vui mừng, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là niềm vui rất lớn. Dùng như 「歓喜の声」「歓喜に沸く」, là từ trang trọng diễn tả niềm vui kèm theo sự cảm động mạnh mẽ. Được dùng trong các tình huống trang trọng như chiến thắng thể thao hay nhận giải thưởng.

Dịch bằng AI

N3 観客 かんきゃく
Khán giả. Người xem thể thao hay kịch v.v. 「観客席」「大勢の観客」.

Dịch bằng AI

N2 頑強 がんきょう
「頑」nghĩa là cứng đầu, 「強」nghĩa là mạnh, có nghĩa là cứng đầu và mạnh mẽ. Là vẻ không khuất phục trước sự thuyết phục hay áp lực, kiên trì giữ vững. Dùng như 「頑強に抵抗する」「頑強な反対」, diễn tả sự mạnh mẽ của thái độ hay lập trường. Đôi khi cũng được dùng với hàm ý hơi tiêu cực.

Dịch bằng AI

N3 環境 かんきょう
Môi trường. Trạng thái xung quanh bao bọc con người hay sinh vật. 「環境を守る」「職場環境」「環境問題」.

Dịch bằng AI

N2 玩具 がんぐ
「玩」nghĩa là chơi đùa, 「具」nghĩa là dụng cụ, có nghĩa là dụng cụ để chơi đùa. Đồ chơi. Là cách viết trang trọng được dùng làm thuật ngữ ngành nghề và phân loại sản phẩm như 「玩具メーカー」「教育玩具」. Trong giao tiếp hàng ngày thường đọc là 「おもちゃ」.

Dịch bằng AI

N3 歓迎 かんげい
Vui mừng đón tiếp. 「新入生を歓迎する」「歓迎会」.

Dịch bằng AI

N4 関係 かんけい
Việc hai hoặc nhiều sự việc có liên hệ, kết nối với nhau. 「しごとに関係がある本」.

Dịch bằng AI

N2 簡潔 かんけつ
Ngắn gọn, không rườm rà và dễ hiểu.

Dịch bằng AI

N2 還元 かんげん
「還」nghĩa là trả về, 「元」nghĩa là gốc, có nghĩa là trả về gốc. Là việc trả lại những gì đã có được cho người hay nơi vốn có. Dùng như 「利益を社会に還元する」「消費者に還元する」, dùng trong các tình huống phân phối lại thành quả thu được từ hoạt động kinh doanh cho những người liên quan.

Dịch bằng AI

N3 観光 かんこう
Ngắm cảnh và danh thắng để thưởng thức. 「観光地」「観光客」.

Dịch bằng AI

N3 観察 かんさつ
Quan sát kỹ lưỡng tình trạng của sự vật. 「植物を観察する」「観察日記」.

Dịch bằng AI

N2 換算 かんさん
Tính lại số lượng từ một đơn vị sang đơn vị khác.

Dịch bằng AI

N3 感じ かんじ
Ấn tượng nhận được từ sự vật. 「感じがいい人」「春らしい感じ」. Ở dạng 「感じがする」 mang nghĩa mơ hồ cảm thấy như vậy.

Dịch bằng AI

N3 感謝 かんしゃ
Cảm thấy biết ơn; thể hiện tình cảm đó. 「感謝の気持ち」「心から感謝する」.

Dịch bằng AI

N3 患者 かんじゃ
Bệnh nhân. Người đang được bác sĩ khám chữa vì bệnh hay thương tích. 「入院患者」「患者を診る」.

Dịch bằng AI

N1 甘受 かんじゅ
「甘」nghĩa là cam chịu, 「受」nghĩa là tiếp nhận, có nghĩa là cam chịu tiếp nhận. Là việc chấp nhận sự bất lợi hay đau khổ như điều không thể tránh khỏi. Dùng như 「批判を甘受する」「責任を甘受する」, là từ trang trọng dùng trong các tình huống miễn cưỡng phải gánh vác.

Dịch bằng AI

N2 干渉 かんしょう
Can thiệp, xen vào chuyện của người khác.

Dịch bằng AI

N3 勘定 かんじょう
Việc đếm tiền; việc thanh toán ở quán ăn uống v.v. 「お勘定をお願いします」. Cũng có cách nói như 「勘定に入れる」 (tính vào trong suy nghĩ).

Dịch bằng AI

N3 感情 かんじょう
Cảm xúc. Sự chuyển động của tâm hồn như vui, buồn, giận. 「感情を表に出す」「感情的になる」. Từ trái nghĩa là 「理性」.

Dịch bằng AI

N3 感じる かんじる
Cảm thấy. Tiếp nhận bằng thân thể hay tâm hồn. 「寒さを感じる」「責任を感じる」「不安を感じる」.

Dịch bằng AI

N2 肝心 かんじん
「肝」nghĩa là gan, 「心」nghĩa là tim, đều là chữ chỉ cơ quan nội tạng không thể thiếu cho sự sống, từ đó có nghĩa là phần quan trọng nhất. Là phần quan trọng nhất trong sự việc. Dùng như 「肝心の本人」「肝心なところ」, diễn tả điểm cốt lõi không thể thiếu. Phần lớn dùng dưới dạng 「肝心の〜」「肝心な〜」.

Dịch bằng AI

N3 関心 かんしん
Quan tâm. Lòng hướng đến việc muốn biết thêm. 「政治に関心がある」「関心が高まる」. Từ 「感心」 có cùng cách đọc mang nghĩa xúc động vì thấy điều gì đó đáng khâm phục, nên viết phân biệt.

Dịch bằng AI

N1 完遂 かんすい
Từ chỉ việc thực hiện đến cùng kế hoạch hoặc nhiệm vụ. Là từ trang trọng dùng trong các tình huống đã hoàn thành những việc đi kèm khó khăn, như「任務を完遂する」.

Dịch bằng AI

N3 関する かんする
Về ~; liên quan đến ~. 「教育に関する本」「事件に関する情報」. Cũng dùng ở dạng 「〜に関して」, là từ ngữ văn viết trang trọng.

Dịch bằng AI

N3 完成 かんせい
Hoàn thành trọn vẹn. 「ビルが完成する」「作品を完成させる」.

Dịch bằng AI

N3 完全 かんぜん
Hoàn toàn. Không có chỗ nào khiếm khuyết. 「完全な形で残る」「完全に忘れていた」. Từ trái nghĩa là 「不完全」.

Dịch bằng AI

N2 寛大 かんだい
「寛」nghĩa là rộng, 「大」nghĩa là to lớn, có nghĩa là tấm lòng rộng và lớn. Là vẻ không trách móc nghiêm khắc lỗi lầm của người khác mà tiếp nhận với tấm lòng rộng rãi. Dùng như 「寛大な処置」「寛大に扱う」, diễn tả thái độ tha thứ đối với người khác. Thường được dùng làm thái độ của người ở vị trí trên.

Dịch bằng AI

N2 歓待 かんたい
「歓」nghĩa là vui mừng, 「待」nghĩa là tiếp đãi, có nghĩa là vui mừng tiếp đãi. Là việc tiếp đãi khách bằng tấm lòng chân thành. Dùng như 「手厚い歓待を受ける」, là từ trang trọng diễn tả sự tiếp đãi lịch sự và ấm áp. Được dùng trong các tình huống trang trọng và ký sự du lịch.

Dịch bằng AI

N4 簡単 かんたん
Trạng thái dễ hiểu, dễ dàng. Trạng thái không tốn công sức. 「簡単なもんだい」.

Dịch bằng AI

N2 鑑定 かんてい
Xem xét và phán định xem đồ vật có phải là thật không, cũng như giá trị, tốt xấu của nó.

Dịch bằng AI

N3 感動 かんどう
Xúc động mạnh trong lòng khi tiếp xúc với thứ tuyệt vời. 「映画に感動する」「感動的な場面」.

Dịch bằng AI

N3 監督 かんとく
Chỉ đạo và giám sát công việc hay thao tác; cũng chỉ người đó. Cũng chỉ người chịu trách nhiệm làm phim hay người huấn luyện đội thể thao. 「映画監督」「野球の監督」.

Dịch bằng AI

N2 寒波 かんぱ
Hiện tượng khí tượng khí lạnh mạnh kéo đến trong thời gian ngắn trên một khu vực rộng. Dùng như 「寒波が襲う」「寒波の影響」, là từ trang trọng được dùng trong dự báo thời tiết và đưa tin khí tượng.

Dịch bằng AI

N3 看病 かんびょう
Chăm sóc bên cạnh người bệnh.

Dịch bằng AI

N1 緩慢 かんまん
「緩」nghĩa là chậm, lỏng, 「慢」nghĩa là chậm, từ từ, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là vẻ chuyển động hay tiến triển chậm chạp và không có khí thế. Dùng như 「緩慢な動作」「対応が緩慢だ」, thường được dùng trong các tình huống đánh giá tiêu cực sự chậm chạp.

Dịch bằng AI

N2 甘味 かんみ
Từ gọi chung cho các món ngọt và bánh kẹo. Dùng như 「甘味処」「食後の甘味」. Khi cùng cách viết đó đọc là 「あまみ」 thì chỉ chính vị ngọt, nên nghĩa khác đi.

Dịch bằng AI

N2 かんむり
(1) Vật đội trên đầu, trang trí thể hiện địa vị hoặc danh dự. 「王の冠」. (2) Bộ thủ đặt ở phần trên của chữ Hán. 「うかんむり」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.