Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N2・N3・N4 · 63 từ Xóa bộ lọc
N4 連絡 れんらく
Việc báo tin cho ai đó qua điện thoại, thư từ, v.v.

Dịch bằng AI

N2 老朽 ろうきゅう
Việc trở nên cũ kỹ và không còn dùng được nữa.

Dịch bằng AI

N3 老人 ろうじん
Người cao tuổi. 「老人ホーム」. Các cách nói 「お年寄り」「高齢者」 cũng hay được dùng.

Dịch bằng AI

N1 狼藉 ろうぜき
Hành vi thô bạo và bất lịch sự, hoặc trạng thái đồ vật bừa bộn. Vốn là từ chỉ trạng thái đồ vật rải rác như dấu vết sói giẫm nát cỏ, từ đó mở rộng nghĩa sang chỉ hành vi thô bạo. Được dùng như 「狼藉を働く」「無礼狼藉」.

Dịch bằng AI

N2 労働 ろうどう
Việc lao động bằng thể lực hay trí óc để kiếm thu nhập. 「労働時間」「肉体労働」.

Dịch bằng AI

N1 狼狽 ろうばい
Việc đánh mất sự bình tĩnh và hoảng hốt do một sự việc bất ngờ. Được dùng trong các tình huống dao động, bối rối, như 「突然の連絡に狼狽する」「狼狽した様子を見せる」. Đây là từ Hán văn cứng, thuộc văn viết.

Dịch bằng AI

N2 浪費 ろうひ
Việc sử dụng tiền bạc, thời gian, v.v. một cách lãng phí.

Dịch bằng AI

N1 濾過 ろか
Việc cho chất lỏng hoặc khí đi qua lưới, giấy, vải, v.v. để loại bỏ tạp chất hoặc cặn rắn. Được dùng rộng rãi trong các tình huống lý hóa, công nghiệp và đời sống hằng ngày, như 「水を濾過する」「コーヒーを濾過する」.

Dịch bằng AI

N3 録音 ろくおん
Ghi âm thanh vào thiết bị. 「会議を録音する」. Trường hợp hình ảnh thì dùng 「録画」.

Dịch bằng AI

N1 露骨 ろこつ
Việc bộc lộ cảm xúc hoặc ý định ra ngoài một cách thẳng thừng, không che giấu. Thường được dùng với các cảm xúc mà bình thường người ta không nên thể hiện ra, như sự phê phán, ghê tởm, ham muốn. Được dùng như 「露骨な表現」「露骨に嫌な顔をする」. Có nguồn gốc từ hình ảnh trơ trụi đến mức như lộ cả 「骨」 (xương) ra ngoài.

Dịch bằng AI

N2 論争 ろんそう
Việc mỗi bên khẳng định lập luận của mình rồi tranh luận, cãi vã với nhau.

Dịch bằng AI

N2 論評 ろんぴょう
Việc bàn luận về nội dung hoặc đúng sai của một vấn đề rồi đưa ra đánh giá. Được dùng trong các bài xã luận trên báo, tạp chí, hoặc trong các bài phê bình, điểm sách. Được dùng như 「政策を論評する」「専門家による論評」. Đặc trưng của từ này là không chỉ nêu ý kiến mà còn đánh giá dựa trên căn cứ.

Dịch bằng AI

N2 論理 ろんり
Mạch lý lẽ để triển khai suy nghĩ hay lời nói một cách có trình tự, mạch lạc.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.