Việc không cho ai đó tham gia vào nhóm và đối xử như người ngoài. Dùng trong ngữ cảnh một người bị loại trừ khỏi tập thể hay mối quan hệ và trở nên cô lập, như trong 「疎外感」, 「社会から疎外される」.
Dịch bằng AI
N1そぐうそぐう
Việc rất cân xứng, phù hợp với một bối cảnh hay tình huống. Diễn tả sự hài hòa với hoàn cảnh, như trong 「時代にそぐう」, 「場にそぐう」. Trong tiếng Nhật hiện đại, thường được dùng ở dạng phủ định 「そぐわない」.
Dịch bằng AI
N3速度そくど
Tốc độ di chuyển. 「速度を上げる」.
Dịch bằng AI
N1そぐわないそぐわない
Việc không cân xứng, không phù hợp với bối cảnh đó. Dùng theo cách 「時代にそぐわない」「場にそぐわない」, thể hiện việc đối tượng không hài hòa với tình huống hay môi trường.
Dịch bằng AI
N2, N3底そこ
Phần dưới cùng của vật chứa hay của biển, sông. 「くつの底」. Cũng dùng với nghĩa nơi sâu nhất như 「心の底」.
Dịch bằng AI
N2損なうそこなう
Việc làm cho trạng thái tốt của sự việc trở nên xấu đi. Dùng để nói về việc làm xấu đi trạng thái hay giá trị mang tính trừu tượng, như trong 「信用を損なう」, 「健康を損なう」, 「景観を損なう」.
Dịch bằng AI
N2損ねるそこねる
Việc làm xấu đi tâm trạng, sức khỏe, hay trạng thái của sự việc. Dùng theo cách 「機嫌を損ねる」「体調を損ねる」, mang nghĩa làm cho trạng thái của đối tượng xấu đi. Cũng dùng như động từ phụ trợ với nghĩa "lỡ làm ~", như 「言いそこねる」.
Dịch bằng AI
N1素地そじ
Nền tảng và cơ sở để sự việc thành lập. Dùng theo cách 「成功の素地を作る」「改革の素地が整う」 chỉ nền tảng tiền đề để điều gì đó được hiện thực hóa.
Dịch bằng AI
N1素質そしつ
Tính chất hay năng lực bẩm sinh được sinh ra đã có. Dùng theo cách 「音楽家の素質」「素質に恵まれる」, chỉ năng lực mang sẵn từ khi sinh chứ không phải nhờ nỗ lực hay học tập về sau.
Dịch bằng AI
N1素知らぬそしらぬ
Dáng vẻ giả vờ không biết dù thực ra có biết. Là từ mang chức năng định ngữ, dùng trong các tình huống cố ý làm bộ lờ đi, như trong 「素知らぬ顔」, 「素知らぬふり」.
Dịch bằng AI
N1蘇生そせい
Việc người sắp chết hay chức năng đã ngừng hoạt động được hồi sinh. Dùng theo cách 「蘇生措置」「心肺蘇生」 trong ngữ cảnh đưa lại sự sống hay chức năng đã từng mất để hồi phục lại.
Dịch bằng AI
N2注ぐそそぐ
Việc rót chất lỏng từ vật chứa vào nơi khác. Ngoài ra, cũng dùng với nghĩa tập trung những thứ trừu tượng như tình cảm hay ánh nhìn vào một đối tượng. Đối tượng là chất lỏng hoặc tình cảm, ánh nhìn trừu tượng, như trong 「お茶を注ぐ」, 「愛情を注ぐ」, 「視線を注ぐ」.
Dịch bằng AI
N1そそのかすそそのかす
Việc xúi giục người khác bằng cách tâng bốc hay thổi vào tai để khiến họ làm việc không nên làm. Dùng theo cách 「悪事をそそのかす」 trong ngữ cảnh dẫn dụ theo hướng xấu.
Dịch bằng AI
N1そそるそそる
Việc khơi dậy những cảm xúc như cảm giác thèm ăn, hứng thú hay tò mò. Dùng trong ngữ cảnh kích thích những ham muốn mang tính cảm giác hoặc tâm lý của con người, như trong 「食欲をそそる香り」, 「好奇心をそそる話」.
Dịch bằng AI
N4育てるそだてる
Việc nuôi lớn con cái, động vật, thực vật, v.v. cho trưởng thành.
Dịch bằng AI
N1そつそつ
Sự sơ suất hay điều dư thừa. Dưới dạng 「そつがない」, được dùng như lời khen với nghĩa "không có sơ hở, làm mọi việc một cách khéo léo".
Dịch bằng AI
N2即興そっきょう
Việc sáng tạo ra âm nhạc, thơ, kịch v.v. ngay tại chỗ mà không chuẩn bị trước. Dùng trong các tình huống sáng tạo nghệ thuật, như trong 「即興で演奏する」, 「即興の詩」.
Dịch bằng AI
N4卒業そつぎょう
Việc hoàn thành toàn bộ việc học ở trường. Từ trái nghĩa là「入学」.
Dịch bằng AI
N2, N3そっくりそっくり
Trạng thái rất giống nhau. 「父親にそっくりだ」. Cũng dùng với nghĩa toàn bộ không sót gì như trong 「そっくりそのまま」.
Dịch bằng AI
N1そっけないそっけない
Trạng thái không có sự thân thiện và lạnh nhạt. Dùng theo cách 「そっけない態度」「そっけない返事」, thể hiện cách đối đáp không cảm nhận được sự quan tâm hay ấm áp với đối phương.
Dịch bằng AI
N2即効そっこう
Việc thuốc, biện pháp xử lý v.v. lập tức phát huy hiệu quả. Dùng cho những sự vật có hiệu quả xuất hiện trong thời gian ngắn, như trong 「即効性のある薬」, 「即効の治療」.
Dịch bằng AI
N2, N3そっとそっと
Trạng thái làm việc gì đó một cách nhẹ nhàng, khẽ khàng để không gây ra tiếng động. 「そっとドアを閉める」. Cũng có cách nói 「そっとしておく」 nghĩa là để yên, không đụng đến.
Dịch bằng AI
N2卒倒そっとう
Việc đột ngột mất ý thức và ngã xuống tại chỗ. Dùng theo cách 「知らせを聞いて卒倒した」, thể hiện trạng thái mất hồn và ngã xuống vì cú sốc hay kinh ngạc mạnh.
Dịch bằng AI
N1そっぽそっぽ
Hướng mà ai đó quay mặt đi. Trong thành ngữ 「そっぽを向く」, diễn tả việc quay mặt đi vì phản đối đối phương, hoặc thái độ phớt lờ.
Dịch bằng AI
N2袖そで
Phần tay áo của trang phục. Ngoài ra, trong thành ngữ 「袖にする」, được dùng với nghĩa đối xử lạnh nhạt, không thèm đếm xỉa đến đối phương. Cũng có những thành ngữ liên quan đến trang phục, như 「袖を通す」 (mặc quần áo).
Dịch bằng AI
N3その後そのご
Mang nghĩa "kể từ sau đó", "sau đó về sau". Dùng theo cách 「その後の状況」「その後、連絡がない」 trong ngữ cảnh chỉ khoảng thời gian từ một thời điểm về sau.
Dịch bằng AI
N1その場しのぎそのばしのぎ
Việc đối phó tạm thời cho qua chuyện không nhắm tới giải pháp căn bản. Dùng theo cách 「その場しのぎの対応」 chỉ cách xử lý chỉ giải quyết tình huống trước mắt.
Dịch bằng AI
N1そびえるそびえる
Chỉ núi hoặc tòa nhà cao vươn lên rất cao trên bầu trời. Dùng để miêu tả dáng đứng cao đến mức phải ngước nhìn, như 「高層ビルがそびえる」, 「山々がそびえる」. Viết bằng chữ Hán là 「聳える」 nhưng thông thường được viết bằng hiragana.
Dịch bằng AI
N4祖父そふ
Bố của bố hoặc mẹ. Ông.
Dịch bằng AI
N4祖母そぼ
Mẹ của bố hoặc mẹ. Bà.
Dịch bằng AI
N1素養そよう
Kiến thức và sự tu dưỡng có được nhờ học tập và rèn luyện thường xuyên. Dùng theo cách 「古典の素養」「音楽の素養」 chỉ kiến thức, kỹ năng nội tại có được nhờ tích lũy hằng ngày.
Dịch bằng AI
N1逸らすそらす
Việc chuyển hướng thứ đang nhắm tới sang nơi khác, hoặc làm chệch chủ đề, sự chú ý ra khỏi mạch chính. Dùng theo cách 「視線を逸らす」「話を逸らす」 mang nghĩa đẩy ra khỏi đối tượng đáng lẽ phải hướng đến. Có cùng cách đọc với 「反らす」 nhưng khác chữ và khác nghĩa.
Dịch bằng AI
N1反らすそらす
Việc cong cơ thể hay tấm ván về phía sau hay ra ngoài. Dùng theo cách 「背中を反らす」「胸を反らす」 mang nghĩa làm hình dạng của vật hay tư thế cong về phía sau như cánh cung. Khi dùng với nghĩa hướng ánh mắt hay chủ đề sang nơi khác là 「逸らす」.
Dịch bằng AI
N3それぞれそれぞれ
Mỗi người một, mỗi cái một. 「人それぞれ考えが違う」.
Dịch bằng AI
N2, N3そろうそろう
Hai vật trở lên trở nên ở cùng một trạng thái. 「サイズがそろう」. Cũng dùng với nghĩa những thứ hoặc người cần thiết tập hợp đầy đủ (「メンバーがそろう」). Chữ Hán viết là 「揃う」 nhưng vì đây là chữ Hán ít dùng trong đời sống hằng ngày nên thường viết bằng hiragana. Người làm cho các vật ở cùng trạng thái là 「そろえる」, còn bản thân các vật trở nên ở cùng trạng thái là 「そろう」, dùng phân biệt như 「くつをそろえる」 với 「くつがそろう」.
Dịch bằng AI
N3そろえるそろえる
Làm cho hai vật trở lên ở cùng một trạng thái. 「くつをそろえる」. Cũng dùng với nghĩa tập hợp đầy đủ những thứ cần thiết (「道具をそろえる」). Chữ Hán viết là 「揃える」. Người làm cho các vật ở cùng trạng thái là 「そろえる」, còn bản thân các vật trở nên ở cùng trạng thái là 「そろう」, dùng phân biệt như 「くつをそろえる」 với 「くつがそろう」.
Dịch bằng AI
N3損そん
Việc mất tiền hay lợi ích. Việc không có lợi. 「損をする」. Từ trái nghĩa là 「得」.
Dịch bằng AI
N1損益そんえき
Lỗ và lãi. Dùng theo cách 「損益計算書」「損益の改善」 trong ngữ cảnh kế toán và quản lý chỉ phần thua thiệt và phần thu được về mặt tiền tệ trong hoạt động doanh nghiệp hay giao dịch.
Dịch bằng AI
N3尊敬そんけい
Việc cho rằng ai đó đáng nể và kính trọng người đó. 「先生を尊敬する」.
Dịch bằng AI
N1ぞんざいぞんざい
Trạng thái cách đối xử hay động tác không cẩn thận và qua loa. Dùng theo cách 「ぞんざいな言葉遣い」「ぞんざいに扱う」, thể hiện thái độ thô thiển thiếu sự chú ý hay tôn trọng.
Dịch bằng AI
N3存在そんざい
Việc có ở đó, hiện diện ở đó. 「宇宙人の存在」. Cũng có cách dùng chỉ người hay vật quan trọng, như 「大きな存在」.
Dịch bằng AI
N1尊大そんだい
Việc tỏ thái độ ra vẻ vĩ đại và xem thường đối phương. Dùng như trong 「尊大な態度」, 「尊大に構える」.
Dịch bằng AI
N1存分ぞんぶん
Trạng thái thỏa thuê đến độ thỏa lòng. Thường được dùng như cách dùng phó từ theo cách 「存分に楽しむ」「存分に力を発揮する」, thể hiện trạng thái làm điều gì đó dồi dào và đầy đủ.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.