Diễn tả trạng thái cách đối xử hoặc tiếp đãi chu đáo và đầy lòng. Dùng như 「手厚い看護」「手厚くもてなす」 trong các tình huống có sự quan tâm đầy đủ với người hoặc sự việc.
Dịch bằng AI
N3提案ていあん
Việc đưa ra ý tưởng hay phương án. Dùng như 「新しい計画を提案する」.
Dịch bằng AI
N3定員ていいん
Số người được quy định. Dùng như 「定員50名」.
Dịch bằng AI
N1提議ていぎ
Việc đưa ra chính thức một đề mục hoặc phương án trong cuộc họp. Dùng như 「改革を提議する」. Là từ cứng dùng trong các bối cảnh chính thức hơn so với việc chỉ đề xuất thông thường.
Dịch bằng AI
N2提起ていき
Việc đưa ra chính thức một vấn đề hoặc kiện cáo và đưa ra trước nơi tranh luận. Là từ cứng dùng như 「問題を提起する」「訴訟を提起する」 trong các tình huống đưa ra luận điểm hoặc đơn kiện ở nơi chính thức.
Dịch bằng AI
N3定期ていき
Khoảng thời gian hay thời điểm được quy định. Dùng như 「定期検査」. Cũng dùng như cách nói tắt của 「定期券」 (loại vé đi lại có thể dùng nhiều lần trên một đoạn đường cố định).
Dịch bằng AI
N1提携ていけい
Quan hệ hợp tác được thiết lập để cùng nhau tiến hành kinh doanh. Là từ cứng dùng như 「業務提携」「技術提携」 chỉ sự hợp tác giữa các doanh nghiệp.
Dịch bằng AI
N1締結ていけつ
Việc chính thức ký kết hợp đồng hoặc hiệp ước. Là từ cứng dùng như 「条約を締結する」「契約を締結する」 trong các tình huống hình thành thỏa thuận chính thức.
Dịch bằng AI
N1体裁ていさい
Hình thức bên ngoài và cách thể hiện trước xã hội. Là từ cứng dùng như「体裁を気にする」trong các tình huống coi trọng vẻ ngoài hơn nội dung. Còn chỉ cách chỉnh trang hình thức, định dạng của văn bản v.v., như「報告書の体裁を整える」.
Dịch bằng AI
N1偵察ていさつ
Việc bí mật điều tra tình hình của địch hoặc đối thủ. Là từ cứng dùng như 「偵察に出る」 trong các tình huống thăm dò động thái của đối phương như quân sự hoặc khảo sát đối thủ.
Dịch bằng AI
N2提示ていじ
Việc trình ra cho đối phương xem giấy tờ hoặc điều kiện. Là từ cứng dùng như 「条件を提示する」「証明書を提示する」 trong các tình huống cho đối phương xem thông tin hoặc vật.
Dịch bằng AI
N1低姿勢ていしせい
Việc giữ thái độ khiêm nhường tôn trọng đối phương. Là từ cứng dùng như 「低姿勢で臨む」 trong các tình huống tiếp xúc với phong thái khiêm tốn.
Dịch bằng AI
N1提唱ていしょう
Việc đưa ra ý kiến hoặc suy nghĩ mới và kêu gọi rộng rãi. Là từ cứng dùng như 「新説を提唱する」「環境保護を提唱する」 trong các tình huống công khai phát đi chủ trương.
Dịch bằng AI
N1泥酔でいすい
Việc say rượu đến mức mất hết ý thức. Dùng như 「泥酔状態」「泥酔して記憶をなくす」 để chỉ trạng thái say nặng hơn bình thường.
Dịch bằng AI
N1定説ていせつ
Học thuyết được công nhận rộng rãi và đã xác lập trong học thuật hoặc xã hội. Là từ cứng dùng như 「定説となる」「定説を覆す」 chỉ quan điểm đã được chấp nhận chung.
Dịch bằng AI
N1提訴ていそ
Việc nộp đơn kiện ra tòa và bắt đầu thủ tục pháp lý chính thức. Là từ cứng dùng như 「損害賠償を提訴する」 chỉ việc bắt đầu vụ kiện.
Dịch bằng AI
N2停滞ていたい
Việc sự việc không tiến triển suôn sẻ, dừng lại ở một trạng thái mà không nhúc nhích.
Dịch bằng AI
N1邸宅ていたく
Ngôi nhà ở lớn và sang trọng. Là từ cứng dùng như 「豪壮な邸宅」「名士の邸宅」 chỉ tòa nhà có địa vị mà người giàu có ở.
Dịch bằng AI
N1体たらくていたらく
Trạng thái thảm hại hoặc khó coi. Là từ cứng dùng như 「何という体たらくだ」 với hàm ý phê phán hoặc than thở.
Dịch bằng AI
N2定着ていちゃく
Việc sự vật hay cách nghĩ, v.v. bén rễ vững chắc và ổn định lại.
Dịch bằng AI
N3程度ていど
Mức độ hay cấp độ của sự việc. Dùng như 「けがの程度」. Cũng dùng với nghĩa 「〜くらい」 (khoảng chừng) như trong 「30分程度」.
Dịch bằng AI
N4丁寧ていねい
Trạng thái lời nói hay hành động không thất lễ, chỉn chu và cẩn thận.
Dịch bằng AI
N1定評ていひょう
Đánh giá chắc chắn được nhiều người công nhận. Dùng theo dạng 「定評がある」 trong các tình huống chỉ chất lượng cao đã được công nhận rộng rãi.
Dịch bằng AI
N1手薄てうす
Trạng thái nhân lực, an ninh, sự chuẩn bị không đầy đủ. Là từ tương đối cứng dùng như 「警備が手薄」「人手が手薄」 để chỉ sự thiếu hụt.
Dịch bằng AI
N2手遅れておくれ
Trạng thái đã bỏ lỡ thời điểm cần xử lý và không kịp nữa. Là từ tương đối cứng dùng như 「治療が手遅れ」 trong các tình huống không còn khả năng phục hồi hoặc cải thiện.
Dịch bằng AI
N1手落ちておち
Việc thiếu sự chú ý hoặc cân nhắc, bỏ sót việc cần làm. Là từ tương đối cứng dùng như 「手落ちがある」「こちらの手落ちです」 trong các tình huống thừa nhận sự thiếu sót.
Dịch bằng AI
N2手掛かりてがかり
Đầu mối dẫn đến giải quyết vấn đề hoặc làm sáng tỏ sự thật. Dùng như 「手掛かりをつかむ」「事件の手掛かり」 trong các tình huống điều tra hoặc suy luận.
Dịch bằng AI
N1手掛けるてがける
Việc tự mình chịu trách nhiệm tham gia và tiến hành công việc hoặc sự nghiệp. Là từ tương đối cứng dùng như 「新事業を手掛ける」 để chỉ việc đảm nhiệm hoặc tham gia vào công việc.
Dịch bằng AI
N5出かけるでかける
Ra ngoài; đi ra ngoài. Có việc nên đi ra ngoài. Dùng như 「買い物に出かける」.
Dịch bằng AI
N1手堅いてがたい
Diễn tả trạng thái vững vàng, không có nguy cơ và chắc chắn. Dùng như 「手堅い経営」「手堅い商売」 trong các tình huống đánh giá cách làm ổn định ít thất bại.
Dịch bằng AI
N5手紙てがみ
Thư. Thứ viết trên giấy điều muốn truyền đạt cho người khác.
Dịch bằng AI
N2手柄てがら
Công việc hoặc thành tích xuất sắc đáng được người khác đánh giá. Dùng như 「手柄を立てる」「大手柄」 trong các tình huống ca ngợi công lao.
Dịch bằng AI
N3出来事できごと
Sự việc đã xảy ra. 「今日の出来事」.
Dịch bằng AI
N4適当てきとう
Trạng thái vừa vặn, phù hợp một cách thích đáng. Cũng được dùng với nghĩa xấu là "làm cho qua loa, tùy tiện".「適当にやる」.
Dịch bằng AI
N2てきぱきてきぱき
Phó từ diễn tả trạng thái xử lý sự việc nhanh nhẹn và liên tục. Dùng như 「てきぱき片付ける」「てきぱきと応対する」 trong các tình huống đánh giá tốc độ làm việc hoặc hành động.
Dịch bằng AI
N1てきめんてきめん
Trạng thái hiệu quả hoặc hậu quả xuất hiện rất rõ ràng. Dạng cố định là 「効果てきめん」, là từ tương đối cứng chỉ kết quả hiểu được ngay tức thì.
Dịch bằng AI
N5できるできる
Có thể; làm được. Việc có thể làm được. 「日本語ができる」(biết tiếng Nhật). Cũng dùng cho việc sự vật được hoàn thành.
Dịch bằng AI
N4できるだけできるだけ
Càng nhiều càng tốt; hết mức có thể. Trong phạm vi có thể, cố gắng hết sức. 「できるだけ早く来てください」(hãy đến càng sớm càng tốt).
Dịch bằng AI
N2手際てぎわ
Sự khéo léo trong cách xử lý sự việc. Dùng như 「手際がいい」「見事な手際」 trong các tình huống đánh giá tay nghề tinh xảo hay vụng về của thao tác hoặc động tác.
Dịch bằng AI
N5出口でぐち
Lối ra. Nơi đi ra ngoài. Từ trái nghĩa là 「入口」.
Dịch bằng AI
N1手心てごころ
Việc cố tình nới lỏng nơi đáng ra phải xử lý nghiêm khắc và thể hiện sự cân nhắc. Cách dùng cơ bản là theo dạng 「手心を加える」.
Dịch bằng AI
N2手応えてごたえ
Cảm nhận thực tế về phản ứng hoặc hiệu quả trả lại đối với tác động. Dùng như 「手応えがある」「確かな手応え」 trong các tình huống cảm nhận thành quả của nỗ lực.
Dịch bằng AI
N2手ごろてごろ
Trạng thái kích cỡ, giá cả, độ khó vừa phải, dễ dàng tiếp cận. Thường dùng dạng định ngữ như 「手ごろな値段」「手ごろなサイズ」.
Dịch bằng AI
N2手強いてごわい
Diễn tả trạng thái đối thủ không dễ thắng và khó đối phó. Dùng như 「手強い相手」「手強い交渉」 trong các tình huống đối thủ mạnh hoặc nan đề.
Dịch bằng AI
N1手探りてさぐり
Việc dùng tay sờ mò để tìm, hoặc thận trọng tiến hành trong tình huống không có triển vọng. Dùng như 「手探りの状態」 để diễn tả nỗ lực mang sự không chắc chắn.
Dịch bằng AI
N3手品てじな
Trò biểu diễn kỹ xảo trông kỳ ảo bằng cách dùng bài tây hay đồng xu v.v. 「手品師」.
Dịch bằng AI
N2手順てじゅん
Trình tự đã định để tiến hành sự việc. Là từ tương đối cứng dùng như 「手順を踏む」「正しい手順」 trong các công việc tiến hành theo từng bước.
Dịch bằng AI
N1手ずからてずから
Phó từ diễn tả việc tự mình trực tiếp làm mà không nhờ người khác. Dùng như 「手ずから茶をたてる」 trong các tình huống cứng thể hiện sự kính trọng hoặc tính đặc biệt.
Dịch bằng AI
N1手立ててだて
Phương pháp hoặc phương tiện để đạt được mục tiêu. Là từ tương đối cứng dùng như 「手立てを講じる」「なす手立てがない」 trong các tình huống tìm kiếm giải pháp hoặc đối sách.
Dịch bằng AI
N2手違いてちがい
Sai sót xảy ra do trình tự hoặc sắp xếp bị lệch lạc. Dùng như 「手違いで届かない」 trong các tình huống kế hoạch bị lệch do lỗi liên lạc hoặc xử lý hành chính.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.