Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N2・N3・N4・N5 · 682 từ Xóa bộ lọc
N5 一日 ついたち
月のさいしょの日のこと。「一月一日(いちがつついたち)」。「いちにち」とよむと、あさからよるまでの1日のいみになる。 Hiển thị bằng tiếng Nhật
N1 追悼 ついとう
Việc thương tiếc và đau buồn cho người đã khuất. Là từ cứng dùng như 「追悼する」「追悼式」「追悼の意を表す」 trong bối cảnh bày tỏ niềm tiếc thương kèm theo sự kính trọng đối với người đã mất.

Dịch bằng AI

N3 遂に ついに
Sau một thời gian dài hay trải qua nhiều diễn biến, cuối cùng. 「遂に完成した」. Khi dùng với dạng phủ định, nó mang nghĩa tuy đã chờ đợi hay tìm kiếm nhưng cho đến cuối cùng vẫn không thành. 「待っていたが遂に来なかった」「遂に見つからなかった」. Cũng thường viết bằng hiragana là 「ついに」.

Dịch bằng AI

N1 追放 ついほう
Việc cưỡng chế loại bỏ người hoặc vật không mong muốn khỏi một nơi hoặc tập thể. Là từ cứng dùng như 「国外追放」「業界から追放される」 trong bối cảnh loại trừ chính thức hoặc tổ chức.

Dịch bằng AI

N1 費やす ついやす
Việc tiêu tốn thời gian, tiền bạc, công sức. Dùng như 「時間を費やす」「大金を費やす」 khi tiêu thụ một lượng đáng kể.

Dịch bằng AI

N1 痛快 つうかい
Trạng thái dễ chịu và sảng khoái như được tháo gỡ khỏi ngực. Dùng như 「痛快な勝利」「痛快な話」 trong bối cảnh sự vui vẻ giải tỏa được nỗi bực bội.

Dịch bằng AI

N3 通学 つうがく
Việc đi lại đến trường học. Dùng như 「電車で通学する」.

Dịch bằng AI

N3 通勤 つうきん
Việc đi lại đến nơi làm việc. Dùng như 「通勤時間」.

Dịch bằng AI

N3 通行 つうこう
Việc người hay xe đi qua đường. Dùng như 「通行止め」「右側通行」.

Dịch bằng AI

N2 通称 つうしょう
Cách gọi được dùng phổ biến trong xã hội, không phải tên gọi chính thức. Dùng theo dạng 「通称〜と呼ばれる」, gần với biệt danh, tên rút gọn, nhưng có chút âm hưởng chính thức.

Dịch bằng AI

N3 通じる つうじる
Đường sá được nối liền để có thể đi lại. Dùng như 「この道は駅に通じている」. Cũng dùng với nghĩa ý nghĩa hay tình cảm truyền đến đối phương (「日本語が通じる」「話が通じない」).

Dịch bằng AI

N3 通信 つうしん
Việc truyền đạt thông tin cho nhau qua thư, điện thoại, internet, v.v. Dùng như 「通信速度」.

Dịch bằng AI

N1 痛切 つうせつ
Trạng thái cảm thấy mạnh mẽ đến thấm vào người. Dùng như 「痛切に感じる」「痛切に思う」 trong bối cảnh cảm nhận sâu sắc các cảm xúc như hối hận, sự cần thiết, nỗi buồn.

Dịch bằng AI

N1 通達 つうたつ
Thông báo hoặc chỉ thị chính thức mà cơ quan hành chính hoặc tổ chức cấp trên gửi xuống cho tổ chức cấp dưới. Là từ cứng dùng như 「省からの通達」「通達を出す」 trong bối cảnh quan hệ trên dưới chính thức hoặc tổ chức.

Dịch bằng AI

N1 通念 つうねん
Cách suy nghĩ được chia sẻ chung trong xã hội. Phần lớn dùng dạng 「社会通念」, như 「社会通念上」「通念に反する」, chỉ tiêu chuẩn phán đoán được chấp nhận như là lẽ thường.

Dịch bằng AI

N3 通訳 つうやく
Việc đứng giữa những người nói ngôn ngữ khác nhau và dịch lời nói ngay tại chỗ. Cũng chỉ người làm việc đó. Việc dịch văn bản viết thì gọi là 「翻訳」.

Dịch bằng AI

N2 通例 つうれい
Tiền lệ, tập tục được làm theo một cách phổ biến. Dùng như 「通例〜である」「通例に従う」 để chỉ cách làm cố hữu. Cũng thường dùng phó từ trong văn phong cứng.

Dịch bằng AI

N1 痛烈 つうれつ
Trạng thái dữ dội và nghiêm khắc. Dùng như 「痛烈な批判」「痛烈に非難する」 trong bối cảnh sự công kích, phê bình đối phương sắc bén và gay gắt.

Dịch bằng AI

N2, N4, N5 使う つかう
Dùng, sử dụng đồ vật cho một mục đích nào đó. Ví dụ:「はさみを使う」(dùng kéo).

Dịch bằng AI

N1 束の間 つかのま
Khoảng thời gian rất ngắn, ngắn ngủi. Dùng như 「束の間の休息」「束の間の幸せ」「束の間の静けさ」 trong những tình huống tiếc nuối khoảng thời gian ngắn ngủi sẽ trôi qua nhanh. Chữ 「束」 vốn là đơn vị đo độ dài cổ xưa, biểu thị bề rộng của một ngón tay khi nắm tay lại, khoảng bốn ngón tay, từ đó chuyển sang nghĩa "rất ngắn". Dù chia sẻ chung gốc từ với các từ cùng chữ 「束」 như 「束ねる」「結束」「花束」, nhưng trong 「束の間」 nó đã ổn định thành cách dùng độc đáo để chỉ sự ngắn ngủi của thời gian.

Dịch bằng AI

N4 捕まえる つかまえる
Việc đuổi theo và tóm lấy thứ đang chạy trốn. Ví dụ「どろぼうを捕まえる」(bắt kẻ trộm).

Dịch bằng AI

N3 捕まる つかまる
Bị bắt giữ sao cho không thể chạy thoát. Dùng như 「犯人が捕まる」. Với nghĩa nắm chặt như 「手すりにつかまる」 thì thường viết bằng hiragana. 「捕まえる」 dùng khi người đuổi theo và bắt giữ, còn 「捕まる」 dùng khi phía bị đuổi bị bắt giữ: so sánh 「犯人を捕まえる」 với 「犯人が捕まる」.

Dịch bằng AI

N2, N3 つかむ つかむ
Nắm chặt và cầm giữ bằng tay. Dùng như 「ロープをつかむ」. Cũng dùng với nghĩa nắm lấy cơ hội hay trái tim người khác thành của mình (「チャンスをつかむ」). Viết bằng chữ Hán là 「掴む」, nhưng đây là chữ Hán ít dùng trong đời sống nên thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N5 疲れる つかれる
Mệt. Sức lực của cơ thể và tinh thần cạn đi. Dùng như 「しごとで疲れる」.

Dịch bằng AI

N1 遣わす つかわす
Việc người trên cho người dưới đi đến một nơi nào đó, hoặc người trên ban tặng vật phẩm cho người dưới. Dùng như 「使者を遣わす」「家来を遣わす」「褒美を遣わす」, là từ ngữ cổ xưa, văn thể rất trang trọng. Hầu như không dùng trong hội thoại hằng ngày hiện đại, chủ yếu xuất hiện trong phim cổ trang, văn cổ, văn thư lịch sử và các văn bản mang tính nghi thức. Các từ Hán tự cùng chứa chữ 「遣」 như 「派遣」「遣唐使」 cũng có chung nghĩa là "cử người đi đến nơi nào đó".

Dịch bằng AI

N4 つき
mặt trăng. Vật tròn nhìn thấy trên trời vào ban đêm. Ở dạng 「〜か月」 thì còn có nghĩa là đơn vị thời gian. Tên các tháng là いちがつ・にがつ・さんがつ・しがつ・ごがつ・ろくがつ・しちがつ・はちがつ・くがつ・じゅうがつ…, trong đó 4 đọc là 「しがつ」, 7 đọc là 「しちがつ」, 9 đọc là 「くがつ」.

Dịch bằng AI

N5 つぎ
Tiếp theo. Cái đến sau cái hiện tại. Dùng như 「次の駅」.

Dịch bằng AI

N3 付き合う つきあう
Giao thiệp thân thiết với người khác. Cũng dùng với nghĩa hẹn hò như người yêu (「彼と付き合っている」). Cũng có nghĩa cùng hành động theo đối phương như 「買い物に付き合う」.

Dịch bằng AI

N2 付き添う つきそう
Việc đi cùng bên cạnh để chăm sóc người bệnh hoặc trẻ em. Dùng trong bối cảnh đồng hành trong khi hỗ trợ đối phương, như 「患者に付き添う」「子供に付き添う」.

Dịch bằng AI

N3 次々 つぎつぎ
Liên tục hết cái này đến cái khác. Dùng như 「新しい店が次々にできる」. Cũng dùng ở dạng 「次々と」.

Dịch bằng AI

N1 付きっ切り つきっきり
Việc đi kèm bên cạnh không rời. Dùng như 「付きっ切りで看病する」「付きっ切りで指導する」 trong bối cảnh không rời mắt khỏi người hoặc vật trong thời gian dài.

Dịch bằng AI

N2 突き止める つきとめる
Việc điều tra hay truy tìm để làm rõ sự thật hay nguyên nhân còn ẩn giấu.

Dịch bằng AI

N2 尽きる つきる
Cái mình đã có hoặc trạng thái đang tiếp diễn hoàn toàn biến mất. Diễn tả trạng thái cái gì đó biến mất không còn lại gì, dùng như 「体力が尽きる」「話題が尽きない」.

Dịch bằng AI

N4 付く つく
Việc vật này với vật kia trở nên dính vào nhau, không tách rời. Ví dụ「よごれが付く」(bám bẩn).

Dịch bằng AI

N3, N5 着く つく
Đến nơi. Đến được nơi mình nhắm tới. Dùng như 「駅に着く」.

Dịch bằng AI

N5 つくえ
Bàn. Cái bàn để đọc sách, viết chữ.

Dịch bằng AI

N2 尽くす つくす
Việc dồn toàn bộ sức lực và lòng thành mà mình có. Dùng như 「力を尽くす」「手を尽くす」「家族のために尽くす」 trong các tình huống dồn hết sức cho đối tượng nỗ lực hoặc cống hiến.

Dịch bằng AI

N1 つくづく つくづく
Trạng thái cảm nhận sâu sắc thấm vào lòng. Dùng trong bối cảnh cảm nhận mạnh một cảm xúc nào đó như 「つくづく感じる」「つくづく思う」. Có thể dùng cả trong văn viết hơi trang trọng và văn nói.

Dịch bằng AI

N2 償う つぐなう
Việc đền bù, chuộc lại thiệt hại đã gây ra hay tội lỗi đã phạm phải bằng tiền của hay hành động.

Dịch bằng AI

N2 造り つくり
Cấu trúc hoặc cách làm của tòa nhà hoặc đồ vật. Dùng làm danh từ chỉ cách vật được tạo ra như thế nào, như 「頑丈な造り」「しっかりした造り」.

Dịch bằng AI

N3, N5 作る つくる
Làm; tạo ra. Tạo mới thứ chưa có. Dùng như 「りょうりを作る」.

Dịch bằng AI

N2 付け加える つけくわえる
Việc thêm gì đó vào cái đã có để bổ sung. Thường dùng trong bối cảnh thêm vào lời phát biểu hoặc nội dung, như 「説明を付け加える」「一言付け加える」.

Dịch bằng AI

N1 付け焼き刃 つけやきば
Cách diễn đạt thành ngữ chỉ kiến thức hoặc kỹ năng nông cạn chỉ học gấp để cho kịp. Dùng như 「付け焼き刃の勉強」「付け焼き刃では通用しない」 trong các tình huống phê phán cách ứng phó tạm thời mà không có thực lực thực sự.

Dịch bằng AI

N4 漬ける つける
Việc cho rau v.v. vào muối v.v. rồi để đó. Ví dụ「やさいを漬ける」(muối rau).

Dịch bằng AI

N4 都合 つごう
Tình hình về việc có vừa vặn thích hợp hay không để làm một việc gì đó.「都合が悪い」.

Dịch bằng AI

N4 伝える つたえる
Việc chuyển câu chuyện hoặc cảm xúc đến người khác.

Dịch bằng AI

N3 伝わる つたわる
Thông tin hay tình cảm truyền đến đối phương. Dùng như 「気持ちが伝わる」. Cũng dùng với nghĩa nhiệt hay âm thanh lan truyền, hoặc nghĩa được lưu truyền từ xưa (「昔から伝わる話」). 「伝える」 dùng khi người truyền đạt cho đối phương, còn 「伝わる」 dùng khi nó đến được với người nhận: so sánh 「気持ちを伝える」 với 「気持ちが伝わる」.

Dịch bằng AI

N1 培う つちかう
Việc bồi dưỡng năng lực hoặc tính chất qua thời gian dài. Dùng như 「体力を培う」「信頼を培う」 với nghĩa nuôi dưỡng từ từ năng lực, mối quan hệ, nền tảng. Thường dùng cho đối tượng trừu tượng.

Dịch bằng AI

N1 津々浦々 つつうらうら
Từ ngữ có nghĩa là "khắp mọi nơi trên cả nước, mọi chốn trong cả quốc gia". Chữ 「津」 chỉ cảng nơi thuyền ra vào, chữ 「浦」 chỉ bờ biển, vịnh, việc lặp lại từng chữ tạo nên nghĩa "mọi cảng, mọi bờ biển", chuyển sang nghĩa "đến tận từng ngóc ngách của cả nước". Là văn viết hơi trang trọng, dùng như 「津々浦々に知れ渡る」「全国津々浦々から人が集まる」. Đây là cách diễn đạt phản ánh địa hình bị bao quanh bởi biển của Nhật Bản, được dùng khi muốn chỉ rộng khắp các vùng miền, khu vực.

Dịch bằng AI

N4 続く つづく
Việc cùng một điều tiếp diễn không ngắt quãng. Ví dụ「雨が続く」(mưa kéo dài). Từ tạo thành cặp là「続ける(つづける)」(tiếp tục làm gì đó).

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.