Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N2・N3・N4・N5 · 513 từ Xóa bộ lọc
N2 汎用 はんよう
Là việc không giới hạn ở một mục đích mà có thể dùng cho nhiều mục đích khác nhau một cách rộng rãi. Dùng như「汎用性が高い (tính phổ dụng cao)」「汎用品 (hàng phổ dụng)」「汎用エンジン (động cơ đa dụng)」.「汎」là lan rộng,「用」là dùng, hai chữ chỉ「dùng được rộng rãi」. Như là từ trái nghĩa của「専用 (chuyên dụng)」, được dùng trong các bối cảnh đánh giá tính đa năng và phạm vi áp dụng rộng không giới hạn ở dụng cụ đặc biệt, được dùng nhiều trong các lĩnh vực kỹ thuật, công nghiệp, IT.

Dịch bằng AI

N1 氾濫 はんらん
Là việc nước sông tràn ra và lan rộng. Chuyển nghĩa, là trạng thái vật hoặc thông tin quá nhiều mà tràn ngập. Dùng như「川が氾濫する (sông ngập tràn)」「情報が氾濫する (thông tin tràn lan)」「商品が氾濫する (hàng hóa tràn lan)」. Cả「氾」và「濫」đều có nghĩa nước tràn, là từ ghép xếp chồng hai chữ để nhấn mạnh nghĩa. Từ cách dùng vật lý chỉ lũ lụt, trong hiện đại được mở rộng sang cách dùng ẩn dụ về thông tin, hàng hóa, từ ngữ thời thượng v.v. lan tỏa quá mức, được dùng nhiều trong các bối cảnh truyền thông, phê bình.

Dịch bằng AI

N2 反論 はんろん
Việc lập luận phản bác lại ý kiến của đối phương từ lập trường đối lập.

Dịch bằng AI

N4
Lửa. Vật nóng hay ánh sáng phát ra khi vật gì đó đang cháy.

Dịch bằng AI

N1 ひいては ひいては
Là phó từ thể hiện việc một sự việc lan rộng, ảnh hưởng cũng lan đến cả sự việc khác liên quan. Là từ trang trọng dùng như「個人の利益、ひいては社会全体の利益 (lợi ích cá nhân, và rộng hơn là lợi ích của toàn xã hội)」「健康、ひいては人生の質 (sức khỏe, và rộng hơn là chất lượng cuộc sống)」. Biểu thị sự lan tỏa, mở rộng đến phạm vi lớn hơn, được dùng trong các bối cảnh khai triển luận lý theo từng bước. Phần lớn xuất hiện trong văn phong trang trọng như luận văn, xã luận, diễn văn, hầu như không dùng trong hội thoại hàng ngày.

Dịch bằng AI

N4 冷える ひえる
Nhiệt độ hạ xuống và trở nên lạnh.

Dịch bằng AI

N3 被害 ひがい
Việc chịu thiệt hại; cũng chỉ thiệt hại đã chịu. 「台風の被害」. Từ trái nghĩa là 「加害」.

Dịch bằng AI

N3 比較 ひかく
So sánh hai vật trở lên. 「値段を比較する」.

Dịch bằng AI

N5 ひがし
Phía đông. Một trong các phương hướng, phía mặt trời mọc vào buổi sáng. Từ trái nghĩa là 「西」.

Dịch bằng AI

N4 ひかり
Ánh sáng. Thứ trông sáng. Độ sáng phát ra từ mặt trời, điện v.v.

Dịch bằng AI

N4 光る ひかる
Việc phát ra ánh sáng. Việc chiếu sáng rực rỡ. Ví dụ「星が光る」(ngôi sao lấp lánh).

Dịch bằng AI

N2 悲願 ひがん
Là nguyện vọng mạnh mẽ từ trái tim đã được ấp ủ suốt nhiều năm. Là từ trang trọng dùng như「悲願の優勝 (chiến thắng mong mỏi từ lâu)」「悲願達成 (đạt được hoài bão)」「悲願の初出場 (lần đầu được tham dự, niềm hoài bão từ lâu)」.「悲」vốn là từ Phật giáo, mang nghĩa「悲」trong「慈悲 (từ bi)」, là nguyện ước sâu sắc cứu độ chúng sinh. Được dùng đối với mục tiêu khó đạt được và nguyện vọng nhắm tới việc thực hiện sau khi vượt qua khó khăn, được dùng nhiều trong đưa tin thể thao, tiểu sử, ghi chép lịch sử.

Dịch bằng AI

N5 ひき
lượng từ đếm động vật nhỏ. Từ dùng để đếm những động vật nhỏ như chó, mèo, cá, côn trùng. いっぴき・にひき・さんびき・よんひき・ごひき・ろっぴき・ななひき・はっぴき・きゅうひき・じゅっぴき, 「なんびき」. Với 1, 6, 8, 10 thì thành 「ぴき」, còn với 3 và 「なん」 thì thành 「びき」.

Dịch bằng AI

N4 引き出し ひきだし
Phần dạng hộp gắn ở bàn v.v. để đựng đồ.

Dịch bằng AI

N4 引き出す ひきだす
Lấy đồ vật ở bên trong ra ngoài. Cũng dùng với nghĩa rút tiền ở ngân hàng. 「お金を引き出す」.

Dịch bằng AI

N1 卑近 ひきん
Là dáng vẻ gần gũi và thường thấy, ai cũng dễ hiểu. Là từ trang trọng dùng như「卑近な例 (ví dụ gần gũi)」「卑近な話題 (đề tài gần gũi)」「卑近な比喩 (ẩn dụ gần gũi)」.「卑」là thấp,「近」là gần, hai chữ chỉ「thứ ở vị trí thấp, gần gũi」. Đối lập với cái trừu tượng, khó hiểu, chỉ cái cụ thể và gần gũi, được dùng nhiều như câu mở đầu trong bối cảnh giải thích, chú giải dạng「卑近な例で言えば (nói theo ví dụ gần gũi thì)」.

Dịch bằng AI

N2〜N5 引く ひく
Việc dồn sức về phía mình để di chuyển. 「戸を引く」. Từ trái nghĩa là 「押す」. Cùng cách đọc còn có 「弾く(がっきを鳴らす)」.

Dịch bằng AI

N5 弾く ひく
Chơi (nhạc cụ). Làm cho đàn piano, ghi-ta v.v. phát ra tiếng bằng tay hoặc ngón tay. Với sáo dùng 「吹く」, với trống dùng 「たたく」. Đọc giống 「引く」 nhưng chỉ khi chơi nhạc cụ mới viết là 「弾く」.

Dịch bằng AI

N3, N5 低い ひくい
Chiều dài từ dưới lên trên nhỏ. 「せが低い」「低いつくえ」. Cũng dùng cho âm thanh và giọng nói (「低いこえ」). Từ trái nghĩa là 「高い」.

Dịch bằng AI

N1 卑屈 ひくつ
Là việc nhìn nhận bản thân thấp hơn cần thiết, thành ra ủ rũ hoặc xun xoe. Dùng như「卑屈な態度 (thái độ tự ti)」「卑屈になる (trở nên tự ti)」「卑屈な笑い (nụ cười xun xoe)」.「卑」là thấp,「屈」là cong, biểu thị tư thế hạ thấp và uốn cong chính mình. Chỉ tư thế phủ định nảy sinh từ thất bại, mặc cảm tự ti, chênh lệch thân phận, được phân biệt với sự khiêm tốn thích hợp (「謙虚」). Trong khi「謙虚」là một đức tính, thì「卑屈」là sự tự ti quá mức trở thành đối tượng bị phê phán.

Dịch bằng AI

N4 ひげ
Râu. Lông mọc quanh miệng hay ở cằm.

Dịch bằng AI

N1 秘訣 ひけつ
Là bí quyết hoặc cách thức ít được người biết, để làm tốt một việc gì đó. Dùng như「成功の秘訣 (bí quyết thành công)」「長寿の秘訣 (bí quyết trường thọ)」「秘訣を伝授する (truyền lại bí quyết)」.「秘」là bí mật,「訣」là chỗ áo bí, hai chữ chỉ「áo bí được giấu kín」. Là từ chỉ bí quyết bản chất khó nhìn thấy từ bề mặt, xuất hiện nhiều trong sách self-help, bài phỏng vấn, các bối cảnh nói về kỹ nghệ của thợ thủ công.

Dịch bằng AI

N2 否決 ひけつ
Là việc bác bỏ và không công nhận đề án trong cuộc họp hay quốc hội. Là từ trang trọng dùng như「議案が否決される (đề án bị bác bỏ)」「動議を否決する (bác bỏ kiến nghị)」「否決される見込みだ (dự kiến sẽ bị bác bỏ)」. Chỉ việc đề án không thành lập như kết quả của thủ tục biểu quyết chính thức, được dùng nhiều trong các bối cảnh pháp luật, chính trị, vận hành tổ chức. Tạo cặp với「可決」, là thuật ngữ chế độ hàm ý không phải sự「反対 (phản đối)」đơn thuần mà là quyết định chính thức bằng bỏ phiếu.

Dịch bằng AI

N5 飛行機 ひこうき
Máy bay. Phương tiện lớn bay trên bầu trời.

Dịch bằng AI

N4 飛行場 ひこうじょう
Sân bay. Nơi máy bay cất cánh và hạ cánh. Nghĩa gần với 「空港」.

Dịch bằng AI

N3 ひざ
Đầu gối. Phần cong ở giữa chân. 「膝をつく」.

Dịch bằng AI

N2 微細 びさい
Là dáng vẻ rất nhỏ và chi tiết. Là tính từ đuôi -na trang trọng dùng như「微細な粒子 (hạt vi tế)」「微細な傷 (vết xước nhỏ)」「微細な変化 (biến đổi vi tế)」. Cả「微」và「細」đều có nghĩa「nhỏ, chi tiết」, hai chữ xếp chồng để nhấn mạnh nghĩa. Biểu thị sự nhỏ về mặt vật lý chỉ vừa thấy được bằng mắt thường, hoặc chi tiết phải chú ý mới nhận ra, được dùng nhiều trong khoa học, kỹ thuật, phân tích. Gần đồng nghĩa với「細微」.

Dịch bằng AI

N4 久しぶり ひさしぶり
Đã trôi qua một khoảng thời gian dài kể từ lần gặp trước. 「久しぶりですね」.

Dịch bằng AI

N3 ひじ
Khuỷu tay. Phần cong ở giữa cánh tay. 「肘をつく」.

Dịch bằng AI

N4 美術館 びじゅつかん
Bảo tàng mỹ thuật. Tòa nhà trưng bày các tác phẩm mỹ thuật như tranh.

Dịch bằng AI

N3 非常 ひじょう
Tình huống khẩn cấp, khác thường. Dùng một mình như một danh từ, như 「非常の際」「非常の場合」. Cũng thường kết hợp với từ khác, như 「非常口」 (lối thoát hiểm), 「非常ベル」, 「非常階段」, 「非常食」. Thêm 「に」 thành 「非常に」 thì là phó từ cùng nghĩa với 「とても」; cả từ loại lẫn ý nghĩa đều thay đổi, so sánh 「非常の際に備える」 với 「非常に寒い」.

Dịch bằng AI

N3, N4 非常に ひじょうに
Diễn tả mức độ rất mạnh. Cùng nghĩa với 「とても」 và 「たいへん」, thường được dùng trong văn viết. Đây là dạng thêm 「に」 vào danh từ 「非常」 (tình huống khẩn cấp, khác thường; 「非常口」「非常ベル」); riêng 「非常」 thì không mang nghĩa 「とても」. 「非常の場合」 nghĩa là khi khẩn cấp, còn 「非常に寒い」 nghĩa là rất lạnh.

Dịch bằng AI

N3 ひたい
Trán. Phần trên khuôn mặt từ trên lông mày đến chân tóc; cái trán. Khi đọc là 「がく」 thì mang nghĩa số tiền hay khung để lồng tranh.

Dịch bằng AI

N1 ひた隠し ひたがくし
Là việc giấu kín một cách triệt để để người khác không biết. Dùng như「過去をひた隠しにする (giấu nhẹm quá khứ)」「真相をひた隠す (giấu nhẹm sự thật)」「ひた隠しに隠す (giấu kín mít)」.「ひた」là tiền tố mang nghĩa「ひたすら (chỉ một mực)・もっぱら (chuyên)」, biểu thị sự nhiệt thành nhất quán. Phần lớn được dùng đối với sự việc nghiêm trọng, sự che giấu thông tin bất lợi, được dùng trong báo chí, văn xuôi tiểu thuyết.

Dịch bằng AI

N1 ひたむき ひたむき
Là dáng vẻ vùi đầu vào một việc mà không liếc nhìn việc khác. Dùng như「ひたむきな努力 (nỗ lực hết mình)」「ひたむきに取り組む (bắt tay với việc một cách hết mình)」「ひたむきな姿勢 (tư thế hết mình)」.「ひた」là tiền tố mang nghĩa「ひたすら (chỉ một mực)」, biểu thị tư thế thuần khiết và nghiêm túc, được dùng trong các bối cảnh đánh giá tích cực. Mang hàm ý ca ngợi sự nỗ lực thuần chân không tính toán hay đòi hỏi đáp lại, xuất hiện nhiều trong các bối cảnh tuổi trẻ, thể thao, miêu tả người thợ thủ công.

Dịch bằng AI

N5 ひだり
Bên trái. Một trong các phương hướng. Từ trái nghĩa là 「右」.

Dịch bằng AI

N4 びっくりする びっくりする
Kinh ngạc khi một điều không ngờ tới bỗng nhiên xảy ra.

Dịch bằng AI

N4 引っ越す ひっこす
Việc chuyển nơi ở sang chỗ khác.

Dịch bằng AI

N3 ぴったり ぴったり
Trạng thái khớp không có khe hở. 「サイズがぴったりだ」. Cũng dùng với nghĩa vừa đúng, như 「3時ぴったり」.

Dịch bằng AI

N1 匹敵 ひってき
Là việc năng lực, giá trị, quy mô v.v. ở mức ngang bằng với đối tượng so sánh. Là từ trang trọng dùng theo cách「Aに匹敵するB (B sánh ngang với A)」, hoặc「世界に匹敵する技術 (kỹ thuật sánh ngang thế giới)」「彼に匹敵する選手はいない (không có cầu thủ nào sánh ngang anh ấy)」. Cả「匹」và「敵」đều có nghĩa「đối tượng, cân xứng」, hai chữ chỉ「sánh vai cùng」. Biểu thị quan hệ khó phân hơn kém, và mang hàm ý phía đánh giá thừa nhận rằng「lấy mức của A làm chuẩn, B cũng ngang bằng với mức đó」.

Dịch bằng AI

N2 筆頭 ひっとう
Là việc nằm ở vị trí đầu tiên trong danh sách hay thứ hạng, hoặc người đó. Là từ trang trọng dùng như「候補者の筆頭 (đầu danh sách ứng viên)」「筆頭株主 (cổ đông lớn nhất)」「筆頭格 (cấp đứng đầu)」. Vốn có nghĩa là người được ghi đầu tiên trong danh sách (đầu cây bút), từ đó chỉ sự tồn tại được coi là quan trọng nhất, ở vị trí trên trong những thứ được liệt kê. Là từ chỉ thứ tự trên dưới trong tổ chức hay thứ hạng, được dùng nhiều trong kinh doanh, báo chí, ghi chép lịch sử.

Dịch bằng AI

N2, N3 引っ張る ひっぱる
Dùng lực kéo về phía mình. 「ロープを引っ張る」. Cũng dùng với nghĩa đứng đầu dẫn dắt, như 「チームを引っ張る」.

Dịch bằng AI

N4 必要 ひつよう
Vẻ không thể thiếu, nhất thiết phải có.

Dịch bằng AI

N2, N5 ひと
người. Chỉ con người. Cũng dùng làm từ đếm số người. ひとり・ふたり・さんにん・よにん・ごにん・ろくにん・しちにん・はちにん・きゅうにん・じゅうにん, và 「なんにん」. Với 1 và 2 thì thành 「ひとり」「ふたり」, còn với 4 thì thành 「よにん」.

Dịch bằng AI

N4 酷い ひどい
Trạng thái rất tệ. Ví dụ「酷いあめ」(mưa dữ dội),「酷いことを言う」(nói lời cay nghiệt).

Dịch bằng AI

N2 微動 びどう
Là việc động rất ít. Là từ trang trọng dùng như「微動だにしない (không lay động chút nào)」「微動の気配 (dấu hiệu rung động nhỏ)」. Phần lớn là cách dùng thành ngữ ở dạng「微動だにしない」để nhấn mạnh dáng vẻ hoàn toàn không động. Được dùng trong các bối cảnh diễn đạt sự rung lắc nhỏ mà máy đo địa chấn v.v. ghi nhận, hoặc trạng thái cứng đờ không chuyển động vì căng thẳng, và lệch hẳn về ngôn ngữ viết hơn là hội thoại hàng ngày.

Dịch bằng AI

N2 一際 ひときわ
Là phó từ biểu thị dáng vẻ nổi bật ở mức độ lớn so với những thứ khác. Dùng như「一際目立つ (nổi bật hơn hẳn)」「一際輝く (rạng rỡ hơn hẳn)」「一際大きな歓声 (tiếng reo hò lớn vượt trội)」. Chỉ việc đặc biệt nổi bật trong số nhiều cái, thường được dùng với đánh giá tích cực. Đồng nghĩa với「一段と」, nhưng「一際」mang tính ngôn ngữ viết hơn, có xu hướng được dùng đặc biệt cho các đối tượng mang tính thị giác, ấn tượng như「目立つ」「美しい」「光る」.

Dịch bằng AI

N1 一頃 ひところ
Là một thời kỳ nào đó trong quá khứ. Dùng như「一頃の勢いを失う (mất đi đà của một thời)」「一頃は流行した (từng có thời thịnh hành)」「一頃に比べて (so với một thời trước)」. Là danh từ chỉ một thời kỳ trong quá khứ mà trạng thái khác với hiện nay, được dùng khi nói về tình hình quá khứ trong sự đối chiếu với hiện tại. Là từ đặt trong tâm trí một khoảng thời gian nhất định có sự cụ thể chứ không phải quá khứ mơ hồ, được dùng nhiều trong các bối cảnh hồi tưởng về sự thay đổi.

Dịch bằng AI

N2 人質 ひとじち
Là người bị giữ thân xác như phương tiện trong đàm phán hay đe dọa. Dùng như「人質を取る (bắt làm con tin)」「人質を解放する (thả con tin)」「人質事件 (vụ bắt giữ con tin)」. Là từ được dùng trong các vụ việc kẻ bắt cóc, lực lượng vũ trang v.v. giam giữ người làm tài liệu trao đổi để buộc đáp ứng yêu cầu, xuất hiện nhiều trong các bối cảnh đưa tin sự kiện, ghi chép lịch sử, tình hình quốc tế. Theo nghĩa ẩn dụ, cũng được dùng trong các tình huống nắm điểm yếu của đối phương để có lợi thế đàm phán, như「データを人質にする (giữ dữ liệu làm con tin)」.

Dịch bằng AI

N2 一筋 ひとすじ
Là dáng vẻ tập trung và bắt tay duy nhất vào một việc. Dùng như「研究一筋 (chuyên tâm nghiên cứu)」「仕事一筋に生きる (sống chỉ vì công việc)」「料理一筋四十年 (bốn mươi năm chuyên tâm nấu nướng)」. Biểu thị tư thế bám đuổi dài lâu một đối tượng cụ thể, được dùng nhiều với đánh giá tích cực, đầy lòng kính trọng. Ngoài ra cũng có cách dùng đơn vị đếm chỉ những thứ thành đường mảnh kéo dài như「一筋の光 (một tia sáng)」「一筋の涙 (một dòng nước mắt)」, đọc phân biệt theo ngữ cảnh.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.