Việc hạn chế tự do bằng cách không cho ra khỏi một nơi nhất định. Dùng như「自宅に軟禁する」.
Dịch bằng AI
N1難癖なんくせ
Việc viện ra lý do vô lý để chỉ trích đối phương. Hầu như cố định ở dạng「難癖をつける」.
Dịch bằng AI
N1難航なんこう
Việc sự việc không tiến triển trôi chảy và phải vất vả. Dùng như「交渉が難航する」「計画が難航する」.
Dịch bằng AI
N1軟弱なんじゃく
Việc thân thể hay tinh thần yếu, thiếu sự cứng cỏi. Cũng chỉ nền đất v.v. mềm yếu. Dùng như「軟弱な地盤」「軟弱な態度」.
Dịch bằng AI
N1難渋なんじゅう
Việc sự việc không tiến triển suôn sẻ và phải vất vả. Dùng như「交渉が難渋する」「回答に難渋する」.
Dịch bằng AI
N1難色なんしょく
Việc tỏ thái độ không tán thành đối với đề nghị hay yêu cầu của đối phương. Hầu như cố định ở dạng「難色を示す」.
Dịch bằng AI
N2難題なんだい
Vấn đề rất khó giải quyết. Dùng như 「難題に取り組む」. Ngoài ra còn chỉ yêu cầu bị người khác áp đặt mà không thể nào đáp ứng được. 「難題を突きつける」「無理難題を言う」 mang nghĩa này, không phải chỉ bài toán khó tìm ra lời giải mà chỉ đòi hỏi làm khó đối phương.
Dịch bằng AI
N3なんとなくなんとなく
Không có lý do rõ ràng. 「なんとなく気になる」.
Dịch bằng AI
N1難破なんぱ
Việc tàu thuyền bị hỏng vì bão hay tai nạn và không thể đi tiếp. Dùng như「難破船」「嵐で難破する」.
Dịch bằng AI
N2難民なんみん
Những người rời khỏi đất nước mình để chạy trốn chiến tranh hay sự ngược đãi. Dùng như「難民を受け入れる」「難民キャンプ」.
Dịch bằng AI
N2難問なんもん
Câu hỏi khó tìm được lời giải. Dùng như「難問を解く」「難問に挑む」.
Dịch bằng AI
N3似合うにあう
Quần áo hay kiểu tóc v.v. hợp và vừa với người đó. 「帽子が似合う」.
Dịch bằng AI
N1煮え切らないにえきらない
Cách diễn đạt biểu thị thái độ hay câu trả lời không rõ ràng. Dùng như「煮え切らない態度」「煮え切らない返事」. Dùng cho đối phương cứ mập mờ trong lúc cần phải quyết đoán.
Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra
N4匂いにおい
Mùi của sự vật mà mũi cảm nhận được. Dùng cho cả mùi thơm lẫn mùi khó chịu.
Dịch bằng AI
N3匂うにおう
Cảm nhận được mùi. 「花が匂う」. Với mùi khó chịu thì cũng dùng chữ Hán 「臭う」.
Dịch bằng AI
N1匂わせるにおわせる
Động từ diễn tả việc tỏa hương thơm. Dùng như 「花の香りを匂わせる」 (tỏa ra hương hoa). Ngoài ra còn dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc khiến đối phương cảm nhận một điều gì đó một cách gián tiếp mà không nói rõ ra. Sử dụng trong các tình huống tránh diễn đạt trực tiếp và dùng cách ám chỉ, như 「引退を匂わせる」「不満を匂わせる」.
Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra
N4苦いにがい
Vị khó chịu, như cà phê hay thuốc. Từ trái nghĩa là「甘い(あまい)」(ngọt).
Dịch bằng AI
N3苦手にがて
Việc không làm giỏi, hoặc không thích. 「数学が苦手だ」「あの人は苦手だ」. Từ trái nghĩa là 「得意」.
Dịch bằng AI
N2似通うにかよう
Động từ biểu thị việc hai sự vật giống nhau ở nhiều điểm. Dùng như「意見が似通う」「性格が似通う」. Dùng khi không hoàn toàn giống nhau nhưng có nhiều điểm chung.
Dịch bằng AI
N5にぎやかにぎやか
Nhộn nhịp. Đông người, vui vẻ và đầy sức sống. Dùng như 「にぎやかな町」. Chữ Hán viết là 「賑やか」 nhưng trong đời thường hay viết bằng hiragana.
Dịch bằng AI
N1握りつぶすにぎりつぶす
Động từ diễn tả việc dùng tay nắm chặt và bóp nát. Dùng theo nghĩa đen như 「紙を握りつぶす」「空き缶を握りつぶす」. Ngoài ra còn dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc làm chìm xuồng ý kiến hay đề xuất bằng cách không tiếp nhận và phớt lờ. Sử dụng trong các tình huống người có quyền xử lý những thông tin bất lợi, như 「提案を握りつぶす」「告発を握りつぶす」.
Dịch bằng AI
N3握るにぎる
Khép các ngón tay lại và nắm chắc. 「ハンドルを握る」. Cũng dùng với nghĩa giành được và nắm giữ thứ quan trọng, như 「秘密を握る」.
Dịch bằng AI
N2賑わうにぎわう
Động từ biểu thị cảnh người tụ tập đông và không khí náo nhiệt. Dùng như「商店街が賑わう」「観光地が賑わう」. Dùng khi nơi chốn hay sự kiện đông người và sôi nổi.
Dịch bằng AI
N5肉にく
Thịt. Phần ăn được của động vật.
Dịch bằng AI
N2憎しみにくしみ
Từ biểu thị tình cảm rất ghét đối phương và mang lòng thù địch. Dùng như「憎しみを抱く」「憎しみに駆られる」. Khác với cơn giận nhất thời hay sự bất mãn thoáng qua, từ này chỉ tình cảm sâu sắc và kéo dài, có nghĩa rất gần với「恨み」. Dùng như tình cảm dài hạn đối với những sự kiện nghiêm trọng như chiến tranh, áp bức, phản bội.
Dịch bằng AI
N1肉薄にくはく
Từ biểu thị việc tiến đến rất sát đối phương hay mục tiêu. Dùng như「首位に肉薄する」「敵陣に肉薄する」. Dùng khi thứ hạng hay khoảng cách rất gần kề.
Dịch bằng AI
N2憎むにくむ
Động từ biểu thị tình cảm thù hận và thù địch mạnh đối với đối phương. Dùng như「不正を憎む」「罪を憎んで人を憎まず」. Chỉ tình cảm dữ dội hơn cả sự ghét bỏ.
Dịch bằng AI
N4逃げるにげる
Việc chạy v.v. để rời khỏi điều nguy hiểm.
Dịch bằng AI
N1, N2濁すにごす
Động từ diễn tả việc làm cho chất lỏng trở nên đục, mất đi sự trong suốt. Dùng theo nghĩa đen như 「水を濁す」 (làm đục nước). Ngoài ra còn dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc không nói rõ tâm ý hay ý định thực sự, mà nói một cách mơ hồ. Sử dụng trong các tình huống tránh né, lảng tránh những điều bất lợi, như 「言葉を濁す」「お茶を濁す」.
Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra
N2煮込むにこむ
Động từ biểu thị việc nấu nguyên liệu thật lâu để vị ngấm vào. Dùng như「野菜を煮込む」「カレーを煮込む」. Dùng trong cảnh chế biến tốn thời gian.
Dịch bằng AI
N5西にし
Phía tây. Một trong các phương hướng. Từ trái nghĩa là 「東」.
Dịch bằng AI
N1にじみ出るにじみでる
Động từ diễn tả việc chất lỏng thấm ra bề mặt. Dùng theo nghĩa đen như 「汗がにじみ出る」「インクがにじみ出る」. Ngoài ra còn dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc cảm xúc hay tính cách bên trong tự nhiên lộ ra ngoài. Sử dụng trong các tình huống lộ ra một cách vô tình, như 「人柄がにじみ出る」「苦労がにじみ出る」.
Dịch bằng AI
N1にじむにじむ
Động từ biểu thị việc chất lỏng thấm ra và lan rộng, cũng như tình cảm hay tính cách tự nhiên hiện ra ngoài. Dùng như「インクがにじむ」「人柄がにじむ」.
Dịch bằng AI
N3日常にちじょう
Cuộc sống bình thường hằng ngày. 「日常会話」.
Dịch bằng AI
N1日常茶飯事にちじょうさはんじ
Từ biểu thị sự việc rất bình thường, thường gặp. Dùng như「遅刻は日常茶飯事だ」. Dùng với hàm ý "không hiếm, là chuyện thường ngày".
Dịch bằng AI
N5日曜日にちようび
Chủ nhật. Một ngày trong tuần. Là ngày sau thứ Bảy.
Dịch bằng AI
N1似つかわしいにつかわしい
Tính từ biểu thị sự phù hợp và rất hợp với người hay vật đó. Dùng như「地位に似つかわしい」「年齢に似つかわしい」. Dùng trong cảnh ngoại hình hay hành vi xứng với vị thế.
Dịch bằng AI
N4日記にっき
Nhật ký. Thứ để ghi lại những việc xảy ra mỗi ngày.
Dịch bằng AI
N3日光にっこう
Ánh sáng mặt trời. 「日光浴」.
Dịch bằng AI
N3にっこりにっこり
Trạng thái cười vui vẻ mà không thành tiếng. 「にっこりほほえむ」.
Dịch bằng AI
N1日進月歩にっしんげっぽ
Thành ngữ bốn chữ biểu thị việc tiến bộ không ngừng từng ngày từng tháng. Dùng như「技術は日進月歩で発展している」. Dùng khi nói về lĩnh vực có sự thay đổi và phát triển nhanh.
Dịch bằng AI
N1煮詰まるにつまる
Động từ diễn tả việc thảo luận hoặc kế hoạch đã được xem xét đầy đủ và đạt đến giai đoạn có thể đưa ra kết luận. Dùng như 「議論が煮詰まる」「計画が煮詰まる」. Vốn là từ phái sinh từ hình ảnh "phần trong nồi cô đặc lại khi đun và món ăn sắp hoàn thành", mang nghĩa tích cực là "việc xem xét đã thấu đáo và sắp đưa ra được kết luận". Tuy nhiên gần đây cũng có nhiều người dùng theo nghĩa tiêu cực là "không nghĩ ra ý tưởng nào nữa", "không có tiến triển". Cách dùng đúng theo nghĩa gốc là "đã đến giai đoạn có thể đưa ra kết luận".
Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra
N2担うになう
Động từ biểu thị việc nhận lấy vai trò hay trách nhiệm. Dùng như「次世代を担う」「重要な役割を担う」. Dùng rộng rãi trong cảnh đảm nhận vị trí có trách nhiệm.
Dịch bằng AI
N1二の次にのつぎ
Theo nghĩa「được xếp sau cái thứ nhất」, tức bị đặt vào vị trí thứ hai. Diễn tả việc bị xếp sau, được ưu tiên thấp so với điều quan trọng nhất. Dùng trong các tình huống không đặt cái gì đó lên hàng đầu, như「利益は二の次だ」(lợi nhuận là thứ yếu),「安全は二の次にできない」(không thể coi an toàn là thứ yếu).
Dịch bằng AI
N2鈍いにぶい
Tính từ diễn tả việc lưỡi dao kém sắc bén. Dùng theo nghĩa đen như 「鈍い包丁」 (con dao cùn). Ngoài ra còn dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc phản ứng hay động tác chậm, giác quan không nhạy bén. Sử dụng cho động tác hay giác quan của con người, như 「反応が鈍い」「勘が鈍い」. Cũng dùng khi ánh sáng hay âm thanh yếu và thiếu sắc nét, như 「鈍い光」「鈍い音」.
Dịch bằng AI
N1鈍るにぶる
Động từ diễn tả việc lưỡi dao trở nên kém sắc bén. Dùng theo nghĩa đen như 「包丁が鈍る」 (con dao kém sắc đi). Ngoài ra còn dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc khả năng hay giác quan trở nên kém nhạy bén, đà tiến giảm sút. Sử dụng trong các tình huống mà sức lực hay độ chính xác giảm so với trước, như 「腕が鈍る」「勘が鈍る」.
Dịch bằng AI
N1にべもないにべもない
Cách diễn đạt biểu thị sự ứng xử lạnh nhạt, không có chút nhiệt tình. Dùng như「にべもなく断る」. Dùng trong cảnh từ chối thẳng thừng yêu cầu hay đề nghị của đối phương.
Dịch bằng AI
N2二枚舌にまいじた
Từ biểu thị việc nói khác nhau với những đối tượng khác nhau, là sự dối trá. Dùng như「二枚舌を使う」. Dùng trong cảnh phê phán lời nói và hành vi của người không đáng tin.
Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra
N5荷物にもつ
Hành lý. Đồ mang theo, vận chuyển.
Dịch bằng AI
N4入院にゅういん
Việc vào bệnh viện do bệnh hay bị thương. Từ trái nghĩa là「退院(たいいん)」(xuất viện).
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.